Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210553947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 16:37:00 đến ngày 2021-06-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,823,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KIẾN TRÚC - KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bản vẽ thi công và chương V | 10,8 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Bản vẽ thi công và chương V | 0,628 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1,8012 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1254 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1809 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1809 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Bản vẽ thi công và chương V | 1,08 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Bản vẽ thi công và chương V | 2,7 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Bản vẽ thi công và chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 29,8454 | 1m3 |
| 11 | Đào móng đài cọc, chiều rộng móng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,394 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 20,7468 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 32,5667 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 1,9465 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4904 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 1,5608 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2,0066 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 14,5529 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7174 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,1817 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,1817 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 1,3306 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1854 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 1,7717 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 40,0195 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 31,9779 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,1625 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 15,8995 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,9553 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,9553 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,3263 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5169 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1892 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0708 | tấn |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 52,8946 | m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 17,1425 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công và chương V | 2,2126 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5419 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 2,9072 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1682 | tấn |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 177,8424 | m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 36,5688 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Bản vẽ thi công và chương V | 3,243 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 3,5477 | tấn |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 324,2952 | m2 |
| 46 | Móc treo quạt trần | Bản vẽ thi công và chương V | 14 | cái |
| 47 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm kt80x40x1.4mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,9152 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm kt80x40x1.4mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,9152 | tấn |
| 49 | Lợp mái bằng tôn AUSTNAM AC 11 dày 0.45mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2,0913 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Bản vẽ thi công và chương V | 32 | m |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 5,0882 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Bản vẽ thi công và chương V | 5,0882 | m2 |
| 53 | Gia công lan can | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7509 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ thi công và chương V | 41,9775 | m2 |
| 55 | Sơn tĩnh điện lan can thép hộp | Bản vẽ thi công và chương V | 750,94 | kg |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 75,944 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 214,3125 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 490,01 | m2 |
| 59 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 45,2254 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc lên hiên, bậc đầu hồi vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 7,5108 | m2 |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM M25, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,24 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 41,16 | m |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường phòng bếp, soạn chia bằng gạch men kính, tiết diện gạch | Bản vẽ thi công và chương V | 52,866 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường đỡ bệ bếp, mặt bệ bếp bằng gạch men kính, tiết diện gạch | Bản vẽ thi công và chương V | 33,3899 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit kích thước gạch | Bản vẽ thi công và chương V | 289,0812 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 14,4004 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ màu đen cà phê mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công và chương V | 35,64 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ màu đen cà phê mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công và chương V | 28,86 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ màu đen cà phê mở trượt 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công và chương V | 11,1 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ thi công và chương V | 75,6 | m2 |
| 71 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp kt20x20x1.2mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3454 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ thi công và chương V | 39,96 | m2 |
| 73 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Bản vẽ thi công và chương V | 345,42 | kg |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 290,2565 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 1.045,0422 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Bản vẽ thi công và chương V | 4,297 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,036 | 100m |
| B | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ thi công và chương V | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bóng đèn led buld 30W-220V | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ thi công và chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ thi công và chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ thi công và chương V | 39 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tổng kt500x400x200(hoàn chỉnh) | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện kt300x200x200(hoàn chỉnh) | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Bản vẽ thi công và chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 320 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Bản vẽ thi công và chương V | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | hộp |
| 19 | Băng dính đen cách điện | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cuộn |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 16,8 | 1m3 |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Bản vẽ thi công và chương V | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 6 | Hồ lô sứ | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | quả |
| 7 | Chân bật thép phi 10 | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,168 | 100m3 |
| D | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmLắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường cút 21mm | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 11 | Van Khóa DN 25 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 12 | Van Khóa DN 34 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 13 | Van phao DN 25 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 14 | Vòi đồng DN 21 | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bể |
| 17 | Máy bơm nước 750W LIUPPO | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Nhựa nối ống PVC | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | tuýp |
| 19 | Chắn rác sàn bằng inox | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 10,1201 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,733 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,3396 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 21,0184 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 8,7084 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,452 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp rãnh | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1168 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan nắp rãnh | Bản vẽ thi công và chương V | 0,083 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Bản vẽ thi công và chương V | 26 | cái |
| F | PHẦN ĐỔ BT LỐI ĐI RA BẾP | |||
| 1 | Đệm cát lót nền làm phẳng mặt lối ra bếp | Bản vẽ thi công và chương V | 4,0215 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lối ra bếp, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 8,043 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi