Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210559314-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210553947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 16:37:00 đến ngày 2021-06-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,823,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC - KẾT CẤU
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 10,8 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Bản vẽ thi công và chương V 0,628 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Bản vẽ thi công và chương V 1,8012 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Bản vẽ thi công và chương V 0,1254 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Bản vẽ thi công và chương V 0,1809 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Bản vẽ thi công và chương V 0,1809 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Bản vẽ thi công và chương V 1,08 100m2
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Bản vẽ thi công và chương V 2,7 100m
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Bản vẽ thi công và chương V 1,2 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 29,8454 1m3
11 Đào móng đài cọc, chiều rộng móng Bản vẽ thi công và chương V 0,394 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 20,7468 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 32,5667 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 1,9465 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V 0,4904 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V 1,5608 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Bản vẽ thi công và chương V 2,0066 tấn
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 14,5529 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Bản vẽ thi công và chương V 0,7174 100m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 4,1817 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 4,1817 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 1,3306 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V 0,1854 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V 1,7717 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 40,0195 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 31,9779 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 1,1625 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 15,8995 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 1,9553 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 1,9553 m3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 3,3263 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ thi công và chương V 0,5169 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,1892 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V 0,0708 tấn
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 52,8946 m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 17,1425 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ thi công và chương V 2,2126 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V 0,5419 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V 2,9072 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V 0,1682 tấn
41 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 177,8424 m2
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 36,5688 m3
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Bản vẽ thi công và chương V 3,243 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V 3,5477 tấn
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 324,2952 m2
46 Móc treo quạt trần Bản vẽ thi công và chương V 14 cái
47 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm kt80x40x1.4mm Bản vẽ thi công và chương V 0,9152 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm kt80x40x1.4mm Bản vẽ thi công và chương V 0,9152 tấn
49 Lợp mái bằng tôn AUSTNAM AC 11 dày 0.45mm Bản vẽ thi công và chương V 2,0913 100m2
50 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm Bản vẽ thi công và chương V 32 m
51 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 5,0882 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Bản vẽ thi công và chương V 5,0882 m2
53 Gia công lan can Bản vẽ thi công và chương V 0,7509 tấn
54 Lắp dựng lan can sắt Bản vẽ thi công và chương V 41,9775 m2
55 Sơn tĩnh điện lan can thép hộp Bản vẽ thi công và chương V 750,94 kg
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 75,944 m2
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 214,3125 m2
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 490,01 m2
59 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 45,2254 m2
60 Lát đá bậc lên hiên, bậc đầu hồi vữa XM mác 75 Bản vẽ thi công và chương V 7,5108 m2
61 Đắp phào kép, vữa XM M25, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 4,24 m
62 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 41,16 m
63 Công tác ốp gạch vào tường phòng bếp, soạn chia bằng gạch men kính, tiết diện gạch Bản vẽ thi công và chương V 52,866 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường đỡ bệ bếp, mặt bệ bếp bằng gạch men kính, tiết diện gạch Bản vẽ thi công và chương V 33,3899 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch Granit kích thước gạch Bản vẽ thi công và chương V 289,0812 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Bản vẽ thi công và chương V 14,4004 m2
67 Sản xuất cửa đi nhôm hệ màu đen cà phê mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương) Bản vẽ thi công và chương V 35,64 m2
68 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ màu đen cà phê mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương) Bản vẽ thi công và chương V 28,86 m2
69 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ màu đen cà phê mở trượt 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương) Bản vẽ thi công và chương V 11,1 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Bản vẽ thi công và chương V 75,6 m2
71 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp kt20x20x1.2mm Bản vẽ thi công và chương V 0,3454 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Bản vẽ thi công và chương V 39,96 m2
73 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ Bản vẽ thi công và chương V 345,42 kg
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 290,2565 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 1.045,0422 m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Bản vẽ thi công và chương V 4,297 100m2
77 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Bản vẽ thi công và chương V 0,036 100m
B PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Bản vẽ thi công và chương V 29 bộ
2 Lắp đặt bóng đèn led buld 30W-220V Bản vẽ thi công và chương V 6 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ thi công và chương V 7 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ thi công và chương V 14 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ thi công và chương V 39 cái
6 Lắp đặt tủ điện tổng kt500x400x200(hoàn chỉnh) Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
7 Lắp đặt tủ điện kt300x200x200(hoàn chỉnh) Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
8 Lắp đặt quạt trần Bản vẽ thi công và chương V 14 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Bản vẽ thi công và chương V 80 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Bản vẽ thi công và chương V 10 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Bản vẽ thi công và chương V 70 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Bản vẽ thi công và chương V 250 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Bản vẽ thi công và chương V 320 m
14 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Bản vẽ thi công và chương V 8 cái
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Bản vẽ thi công và chương V 400 m
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Bản vẽ thi công và chương V 8 hộp
19 Băng dính đen cách điện Bản vẽ thi công và chương V 4 cuộn
C PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Bản vẽ thi công và chương V 16,8 1m3
2 Gia công, đóng cọc chống sét Bản vẽ thi công và chương V 10 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Bản vẽ thi công và chương V 35 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Bản vẽ thi công và chương V 60 m
5 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m Bản vẽ thi công và chương V 3 cái
6 Hồ lô sứ Bản vẽ thi công và chương V 3 quả
7 Chân bật thép phi 10 Bản vẽ thi công và chương V 3 cái
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Bản vẽ thi công và chương V 0,168 100m3
D PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm Bản vẽ thi công và chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Bản vẽ thi công và chương V 1,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Bản vẽ thi công và chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Bản vẽ thi công và chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Bản vẽ thi công và chương V 0,15 100m
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmLắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường cút 21mm Bản vẽ thi công và chương V 5 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Bản vẽ thi công và chương V 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm Bản vẽ thi công và chương V 3 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Bản vẽ thi công và chương V 6 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Bản vẽ thi công và chương V 3 cái
11 Van Khóa DN 25 Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
12 Van Khóa DN 34 Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
13 Van phao DN 25 Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
14 Vòi đồng DN 21 Bản vẽ thi công và chương V 3 cái
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Bản vẽ thi công và chương V 1 bộ
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Bản vẽ thi công và chương V 1 bể
17 Máy bơm nước 750W LIUPPO Bản vẽ thi công và chương V 1 chiếc
18 Nhựa nối ống PVC Bản vẽ thi công và chương V 2 tuýp
19 Chắn rác sàn bằng inox Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
E PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng Bản vẽ thi công và chương V 10,1201 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 1,733 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 2,3396 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 21,0184 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 8,7084 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ thi công và chương V 1,452 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp rãnh Bản vẽ thi công và chương V 0,1168 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan nắp rãnh Bản vẽ thi công và chương V 0,083 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Bản vẽ thi công và chương V 26 cái
F PHẦN ĐỔ BT LỐI ĐI RA BẾP
1 Đệm cát lót nền làm phẳng mặt lối ra bếp Bản vẽ thi công và chương V 4,0215 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lối ra bếp, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ thi công và chương V 8,043 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->