Gói thầu: Gói số 1 - Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210572603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp bán lẻ xăng dầu, Công ty xăng dầu khu vực I, Công ty TNHH MTV |
| Tên gói thầu | Gói số 1 - Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210572080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa cải tạo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 16:26:00 đến ngày 2021-06-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 595,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 55 | m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 13 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt máng nước Inox 201 khổ 1200 dày 0,4mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Tháo dỡ tấm alumex ốp cột, ốp diềm mái mái che cột bơm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 153,595 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 15 | Thuê giàn giáo phục vụ các công tác thi công | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| B | NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 17,63 | m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,554 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 9,57 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 13,1 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vách thạch cao 1 mặt che vách kính phía trên cửa đi D1 và cửa sổ S1 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 7,33 | m2 |
| 6 | Vệ sinh cạo gỉ khung thép, dán băng dính phần kính trước khi sơn, sau đó sơn lại khung cửa đi D1 và cửa sổ S1. ( bao gồm nhân công và vật tư sơn) | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 7 | Vệ sinh tường nhà văn phòng trước khi sơn (40m2/công); Di chuyển đồ đạc, dụng cụ phục vụ cho công tác sơn. | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 4,508 | công |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 90,177 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 84,907 | m2 |
| 10 | Làm trần giật cấp khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc 9mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 24,213 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 31,544 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 8,176 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 31,544 | m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,901 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 10,445 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,466 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt máng nước Inox 201 khổ 600 dày 0,4mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 10,24 | m |
| 22 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D100 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 56,28 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 56,279 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 53,417 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 2,863 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 17,215 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 17,215 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 14,765 | m2 |
| 32 | Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp hệ 4500, trên kính dưới Pano, kính an toàn dày 6,38mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 10,46 | m2 |
| 33 | Bộ phụ kiện: Bản lề, chốt, khóa Kinlong, AG cửa đi 2 cánh dùng cho nhôm hệ 4500 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Bộ phụ kiện: Bản lề, khóa Kinlong, AG cửa đi 1 cánh dùng cho nhôm hệ 4500 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, kính an toàn 6,38mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | m2 |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa sổ: Bản lề, chốt gạt, chống gió | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Thông hút bể phốt trước khi lắp đặt thiết bị vệ sinh mới | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Ống thải chữ P cho chậu rửa | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Dây cấp cho xí bệt và chậu rửa | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 2 | dây |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá treo | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ga thoát sàn Monoah MN-T208 KT: 100x100mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá dỡ cây ATM hiện tại đang có ở cửa hàng, vận chuyển phế liệu đến nơi đổ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 2,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1,236 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 32,704 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 7 | Thuê ca cẩu phục vụ công tác tháo dỡ kết cấu mái (vì kèo, xà gồ) trước khi xây cơi tường và lắp dựng lại sau khi xây cơi tường | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,683 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 3,765 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,696 | m3 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 26 | Vệ sinh, sơn lại kết cấu xà gồ tận dụng( VL, nhân công, máy thi công..) | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,327 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt máng nước Inox 201 khổ 600 dày 0,4mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 8,96 | m |
| 29 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 24,411 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 23,201 | m2 |
| 34 | Vệ sinh tường nhà kho trước khi sơn (40m2/công); Di chuyển đồ đạc, dụng cụ phục vụ cho công tác sơn. | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1,145 | công |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 66,805 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 39,832 | m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt cửa sắt xếp Đài Loan | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 6,226 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 25,816 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 25,816 | m2 |
| D | SÂN BÃI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 190 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,551 | 100m3 |
| 4 | Sửa nền sân bãi thủ công ( những chỗ máy không thi công được) | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,323 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 19 | m3 |
| 7 | Ca bơm bê tông | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 190 | m2 |
| 9 | Lát gạch vỉ, vữa XM mác 75 ( áp dụng Lát nền bằng đá xanh đen Thanh Hóa băm mặt KT 300x300x50mm) | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 190 | m2 |
| 10 | Đá bó vỉa hè xanh đen : Kt 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,735 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,735 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15km tiếp theo) | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,735 | 100m3 |
| 14 | Ốp trần bằng tấm Aluminum Composit màu bạc (Tấm dày 3mm, nhôm dày 0.18mm, khung xương bằng thép hộp mã kẽm 20x20x1,2 gấp ke mép) | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 156,863 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi