Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210571455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210567051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn tăng thu ngân sách huyện năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 17:45:00 đến ngày 2021-06-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,221,901,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP TOÀN BỘ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | PHẦN MÓNG | 1.0E-4 | 0,0001 | 1.0E-4 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,9705 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3,9628 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4,121 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,9834 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,1767 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0953 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 14,3415 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 7,1669 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,8674 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,5042 | 100m2 |
| 12 | Thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,1023 | tấn |
| 13 | Thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,8143 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 5,5466 | m3 |
| 15 | Lót giấy nilon, bê tông nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 352,4 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 59,5189 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 352,4 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,4866 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4,0032 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4,0032 | m2 |
| 21 | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | 1.0E-4 | 0,0001 | 1.0E-4 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 22,2404 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4,732 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 6,006 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 54,6 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,355 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,1958 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3,3488 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 92 | cái |
| 30 | PHẦN THÂN NHÀ | 1.0E-4 | 0,0001 | 1.0E-4 |
| 31 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,3255 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,2014 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,1546 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 6,8824 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 85,5519 | m3 |
| 36 | Cốt thép giằng tường+¨ lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,1064 | tấn |
| 37 | Cốt thép giằng tường+¨ lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,2994 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,2859 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3,1451 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,2363 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,9289 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,3806 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4,187 | m3 |
| 44 | PHẦN MÁI | 1.0E-4 | 0,0001 | 1.0E-4 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,1624 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,1624 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3,2141 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3,2141 | tấn |
| 49 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,3119 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,3119 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 114,6143 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 5,3546 | 100m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,1067 | 100m2 |
| 54 | XSLD tăng đơ (20x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 55 | Thép giằng thanh cánh dưới vì kèo D14 tròn trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,2736 | tấn |
| 56 | SXLD bulong M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 32 | cái |
| 57 | PHẦN CHỐNG SÉT | 1.0E-4 | 0,0001 | 1.0E-4 |
| 58 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 60 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3 | m |
| 61 | Kéo rải dây chống sét theo tường, trụ cộtt, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 36,5 | m |
| 62 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2 | cọc |
| 63 | SXLD bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 64 | PHẦN HOÀN THIỆN | 1.0E-4 | 0,0001 | 1.0E-4 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 16,104 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 14,346 | m2 |
| 67 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 18,69 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 24,82 | m |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 479,556 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 441,22 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 441,22 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 479,556 | m2 |
| 73 | XSLD cửa khung nhôm hệ kính 2 lớp 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 32,94 | M2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,2217 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,2217 | m2 |
| 76 | PHẦN ĐIỆN | 1.0E-4 | 0,0001 | 1.0E-4 |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 20 | m |
| 78 | SXLD con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | sứ |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 12 | hộp |
| 81 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 78,1 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 38,3 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 8,4 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 58,8 | m |
| 87 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 11 | bảng |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 183,6 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi