Gói thầu: Trụ sở UBND xã Tân Trạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210570884-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 20:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Trụ sở UBND xã Tân Trạch
Số hiệu KHLCNT 20210570872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 17:40:00 đến ngày 2021-06-07 20:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,597,450,902 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: SÂN ĐƯỜNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 104,445 m3
2 Xoa Mặt lăn gai Theo HS BCKTKT 1.517,1 m2
3 Cắt khe co 3*3 của đường lăn, sân đỗ Theo HS BCKTKT 38,12 10m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,59 100m3
B HM2: HÀNG RÀO
1 Phá bỏ hàng rào +bồn hoa Theo HS BCKTKT 1 Trọn gói
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT 3,312 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,18 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,18 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,832 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,784 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HS BCKTKT 0,02 100m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 1,32 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HS BCKTKT 0,058 100m2
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo HS BCKTKT 0,24 100m
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,985 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,237 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,058 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,157 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,158 100m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 2,915 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 72,89 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 5,91 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 11,84 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 90,64 m2
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT 9,42 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,469 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,444 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,376 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,883 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HS BCKTKT 0,0587 100m3
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 4,29 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HS BCKTKT 0,174 100m2
29 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo HS BCKTKT 0,78 100m
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 3,044 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,803 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,162 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,481 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,448 100m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 3,431 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 5,299 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 105,337 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 22,692 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 38,696 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 166,725 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS BCKTKT 18,581 m2
42 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá Theo HS BCKTKT 7,7 m2
43 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 8,6 m
44 Bộ chữ UBND Mạ đồng Inox Theo HS BCKTKT 1 BỘ
45 Cổng Inox điều khiển tự đông Theo HS BCKTKT 15,6 md
46 Ny lông chống mất nước Theo HS BCKTKT 0,104 100m2
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 1,188 m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,56 m3
49 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo HS BCKTKT 7,8 m2
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,432 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,72 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,072 100m2
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,144 100m2
54 Lắp dựng Hàng Rào Lưới 40 (VT +NC ) Theo HS BCKTKT 85,44 m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,046 tấn
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT 24,079 m3
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,142 100m3
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 10,89 m3
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HS BCKTKT 0,432 100m2
60 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo HS BCKTKT 1,98 100m
61 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 1,412 m3
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 1,412 m3
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 7,08 m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,862 m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 5,349 m3
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,316 m3
67 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,288 100m2
68 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,763 100m2
69 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,713 100m2
70 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 0,329 100m2
71 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT 0,674 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,242 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,48 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,411 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,557 tấn
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 58,3 m2
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 16,224 m3
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 90,846 m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 405,6 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 554,746 m2
81 Gia công Khung hàng rào Theo HS BCKTKT 0,579 tấn
82 Lắp dựng Khung hàng rào Theo HS BCKTKT 0,579 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 32,886 m2
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT 0,411 tấn
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT 1,319 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,253 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,303 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,068 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,245 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,508 tấn
91 Gia công Khung hàng rào Theo HS BCKTKT 0,977 tấn
92 Lắp dựng Khung hàng rào Theo HS BCKTKT 0,977 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 58,802 m2
C HM3: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT 0,821 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,004 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,289 m3
4 Ny lông chống mất nước bê tông Theo HS BCKTKT 0,032 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo HS BCKTKT 0,019 100m2
6 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá Theo HS BCKTKT 3,388 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 9,42 m
8 Cắt Joint Kính tạo hoa văn Theo HS BCKTKT 3,768 m2
9 Bu lông mạ kẽm fi 20 Theo HS BCKTKT 4 bộ
10 Gia công Thép cột cờ Theo HS BCKTKT 0,014 tấn
11 Lắp dựng Thép cột cờ Theo HS BCKTKT 0,014 tấn
12 Inox Cột cờ Theo HS BCKTKT 38,284 kg
13 Lắp dựng Inox cột cờ Theo HS BCKTKT 0,038 tấn
14 Qủa cầu inox fi 90 Theo HS BCKTKT 1 cái
15 Ròng rọc fi 40 Theo HS BCKTKT 1 cái
D HM4: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT 1,997 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,01 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,192 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,192 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,648 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,026 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,043 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,004 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,013 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,006 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,432 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 6,032 m3
13 Ny lông chống mất nước bê tông Theo HS BCKTKT 0,603 100m2
14 Gia công cột bằng thép hình Theo HS BCKTKT 0,571 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Theo HS BCKTKT 0,571 tấn
16 Uốn tôn làm máng xối Theo HS BCKTKT 10,4 m
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HS BCKTKT 0,541 100m2
18 lắp đặt bu lông neo D16dài 400 Theo HS BCKTKT 12 bộ
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 14,204 m2
E HM5: NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HS BCKTKT 3 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HS BCKTKT 2 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo ) Theo HS BCKTKT 2 bộ
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HS BCKTKT 19,525 m2
5 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 400x400 Theo HS BCKTKT 19,525 m2
F HM6: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 303605163, Nhà thầu không được cơ cấu chi phí này vào giá xây lắp khi dự thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->