Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210572202-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210520187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ngân hàng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 263 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 17:37:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,055,139,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,552,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu năm trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN I. ĐƯỜNG ỐNG
B 1. CÔNG TÁC XÂY DỰNG ĐƯỜNG ỐNG
1 Cắt mặt BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,94 10m
2 Đào bốc mặt đường BTNN và BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,87 m3
3 Đào bốc mặt gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,7 m3
4 Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,95 m3
5 Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 924,13 m3
6 Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m3
7 Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 100m3
8 Trải cát tốt đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 978,2 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,13 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,13 100m3
13 Bê tông canh chận M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 m3
14 Ván khuôn bê tông canh chận Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m2
15 Trải cán đá 2x3 quanh trụ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
C 2. VẬT TƯ ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH
D 2.1. Vật tư lắp mới
1 Ống HDPE Ø225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,21 100m
2 Ống HDPE Ø180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
3 Ống HDPE Ø125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
4 Tê HDPE Ø225 x 225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Tê HDPE Ø225 x 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Tê HDPE Ø225 x 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
7 Van Ø200BB (Gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
8 Van Ø150BB (Gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
9 Van Ø100BB (Gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
10 Van Ø50BB (Gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Khuỷu 1/8 HDPE Ø225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
12 Khuỷu 1/8 HDPE Ø180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
13 Khuỷu 1/8 HDPE Ø125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
14 Khuỷu 1/4 HDPE Ø125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Bích nhựa Ø225 + Bích rỗng Ø225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
16 Bích nhựa Ø180 + Bích rỗng Ø180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
17 Bích nhựa Ø125 + Bích rỗng Ø125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 bộ
18 Bù manchon MJ Ø225BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Bù manchon MJ Ø180BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Bù manchon MJ Ø125BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Bù manchon MJ Ø200BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
22 Bù manchon MJ Ø150BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
23 Bù manchon MJ Ø100BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
24 Ống nối MJ Ø180FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Ống nối MJ Ø200 x 225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Ống nối MJ Ø150 x 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
27 Ống nối MJ Ø100 x 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
28 Bửng chận Ø200B (Gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
29 Bửng chận Ø150B (Gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Bửng chận Ø100B (Gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
31 Nút bít nhựa Ø32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Nút bít nhựa Ø25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 cái
33 Ống túm HDPE Ø225 x 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Tê ốp MJ Ø250 x 200B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Khuỷu túm 1/4 Ø100M x 50B Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Bù gang Ø50BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Đai lấy nước PP Ø200 x 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Đai lấy nước PP Ø200 x 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 cái
39 Van cóc Ø25 x 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Van cóc Ø20 x 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 cái
41 Van góc liên hợp Ø25 x 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Van góc liên hợp Ø20 x 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 cái
43 Ống HDPE Ø32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100 m
44 Ống HDPE Ø25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,87 100 m
45 Họng ổ khóa có bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
46 Ống cơi OD 168 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
E 2.2. Vật tư sử dụng lại
1 Trụ cứu hỏa Ø100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Đồng hồ nước Ø50 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Mặt bridge ĐHN Ø50 ly (Răng trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Ống sắt tráng kẽm Ø50 (Răng ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Van thau Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Đồng hồ nước 25 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Khâu nối đồng hồ nước 25 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Van bi Ø25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Đồng hồ nước 15 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 cái
10 Khâu nối đồng hồ nước 15 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 cái
11 Van bi Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 cái
F 3. THỬ ÁP LỰC ỐNG
1 Thử áp lực ống Ø225 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,67 100m
2 Thử áp lực ống Ø25 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,87 100m
3 Nước sử dụng súc xả ống, 2 lần và nước thử áp lực (1 lần khử trùng và 1,5 lần thử áp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 967,79 m3
G 4. KHỬ TRÙNG ỐNG
1 Khử trùng ống Ø255 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,67 100m
2 Máy phát điện lưu động công suất 37,5kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 ca
H II. HẦM VAN ĐIỀU ÁP VÀ HẦM ĐỒNG HỒ Ø200 (Xem BV 12-13/13)
1 Đóng cừ tràm 8-10cm, dài 3m, mật độ 25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 100m
2 Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
3 Bê tông lót đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
4 Bê tông hầm van đá 1x2, M350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
5 Bê tông gói đỡ đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
6 Lắp dựng cốt thép hầm van (thép tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
7 Lắp dựng thép hình làm viền gờ hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
8 Ván khuôn bê tông hầm van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m2
9 Lắp đặt nắp hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 tấn
10 Sơn sắt thép chống rỉ (2 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
11 Sơn sắt thép phủ bề mặt (2 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
I PHẦN II. TÁI LẬP
J 1.TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA Eyc>155Mpa(ML1)
1 Trải vải địa kỹ thật (xem bảng chiết tính mương đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,07 100m2
2 Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m3
3 Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m3
4 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 100m2
5 Trải BTNN hạt trung dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 100m2
6 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 100m2
7 Trải BTNN hạt mịn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 100m2
8 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,39 100m2
9 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,39 100m2
10 Trải BTNN hạt mịn dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,39 100m2
11 Vận chuyển BT nhựa cào bốc 5cm, xa 4km bằng bằng xe 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,39 100m2
K 2.TÁI LẬP NỀN GẠCH TERRAZZIO(ML2)
1 Lát gạch Terrazzio 40x40m (đã bao gồm lớp vữa XM M75 dày 1,5cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.248,44 m2
2 Trải bê tông đá 1x2, M 150, dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,82 m3
3 Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 100m3
L 3.TÁI LẬP HẼM BTXM (ML3)
1 Trải vải địa kỹ thật (xem bảng chiết tính mương đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 100m2
2 Tải cán lớp đá dăm loại 1, dày 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
3 Trải lớp bê tông đá 1x2, M300, dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m3
M 4.TÁI LẬP NỀN XI MĂNG (ML4)
1 Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
2 Trải lớp bê tông đá 1x2, M200, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
N 5.TÁI LẬP NỀN GẠCH CERAMIC NHÀ DÂN (ML5)
1 Lát gạch Ceramic 30x30cm (đã bao gồm lớp vữa XM M100 dày 2cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,9 m2
2 Trải lớp bê tông đá 1x2, M150, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->