Gói thầu: Trường Tiểu Học Long Trạch 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210571695-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Trường Tiểu Học Long Trạch 1
Số hiệu KHLCNT 20210571662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS tỉnh + huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 17:35:00 đến ngày 2021-06-07 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,560,953,011 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: 03 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG CHỨC NĂNG ( XÂY DỰNG)
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo HS BCKTKT 8,02 100m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo HS BCKTKT 0,648 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Theo HS BCKTKT 50 mối nối
4 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo HS BCKTKT 0,09 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,419 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,222 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 3,679 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 1,278 100m3
9 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HS BCKTKT 1,887 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 3,679 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 17,405 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 0,636 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 14,847 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 0,86 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 10,746 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,576 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 30,147 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 12,624 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 17,176 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo HS BCKTKT 0,598 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HS BCKTKT 0,047 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 2,208 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 3,452 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,786 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 2,246 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,165 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,13 tấn
28 Thép Bản Chiều Dày 5mm Theo HS BCKTKT 37,14 kg
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,171 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,35 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,162 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,755 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,614 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,392 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 2,013 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,409 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,206 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,018 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,096 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,777 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,265 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 2,188 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,252 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,142 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,281 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,142 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,123 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,525 tấn
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,747 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 3,144 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 0,643 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 7,038 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo HS BCKTKT 55,748 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 343,22 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 354,47 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 69,156 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 79,12 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 180 m2
59 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 190,569 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Theo HS BCKTKT 343,22 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS BCKTKT 190,569 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Theo HS BCKTKT 354,47 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS BCKTKT 328,276 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 533,789 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 682,746 m2
66 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600 Theo HS BCKTKT 301,85 m2
67 Lắp dựng trần Prima 4,5 ly Theo HS BCKTKT 112,44 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột đá chẻ quy cách 10x20 Theo HS BCKTKT 30,7 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 120X600 Theo HS BCKTKT 22,74 m2
70 Láng granitô cầu thang Theo HS BCKTKT 25,275 m2
71 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 14,114 m2
72 Cửa Đi Khung nhôm kính hệ 1000 Theo HS BCKTKT 30 m2
73 Cửa Sổ Khung nhôm kính hệ 700 Theo HS BCKTKT 50,4 m2
74 Ổ Khóa gạt cửa đi hệ 1000 Theo HS BCKTKT 10 Cái
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS BCKTKT 80,4 m2
76 Gia công xà gồ thép Theo HS BCKTKT 1,43 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 1,43 tấn
78 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,751 100m2
79 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 81,349 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS BCKTKT 81,349 m2
81 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 47,23 m
82 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 107,86 m
83 Đắp chỉ con bọ Trang trí Theo HS BCKTKT 14 con
84 Miết mạch tường đá loại lõm Theo HS BCKTKT 45,44 m2
85 Đắp chỉ trang trí lan can Theo HS BCKTKT 5 con
86 Đập bỏ sê nô hiện hữu đối nối vào Theo HS BCKTKT 1 công
B HM2: ĐIỆN
1 Lắp đặt automat 2 cực (80A) 2P Dòng cắt 10KA Theo HS BCKTKT 1 cái
2 Lắp đặt automat 2 cực (40A) 2P Dòng cắt 10KA Theo HS BCKTKT 1 cái
3 Lắp đặt automat 2 cực (32A) 2P Dòng cắt 10KA Theo HS BCKTKT 1 cái
4 Lắp đặt automat 2 cực (20A) 2P Dòng cắt 10KA Theo HS BCKTKT 8 cái
5 Lắp đặt Tủ điện chứa automat CKR5, 8Đường Theo HS BCKTKT 1 hộp
6 Lắp đặt Tủ điện chứa automat CKR1, 4Đường Theo HS BCKTKT 2 hộp
7 Lắp đặt Tủ điện chứa automat EMC2PL, 2Đường Theo HS BCKTKT 6 hộp
8 Lắp đặt các loại đèn đơn bảng led 1,2m 1x20W PCFMM120L20+Chóa phản quang Theo HS BCKTKT 4 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn đôi bảng led 1,2m 2x20W PCFMM120L20+Chóa phản quang Theo HS BCKTKT 20 bộ
10 Lắp đặt đèn đownlight lắp nổi PSADA95E27 +bóng 15w Theo HS BCKTKT 10 bộ
11 Lắp đặt quạt trần 1,4m + van điều tốc Theo HS BCKTKT 10 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HS BCKTKT 2 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HS BCKTKT 12 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HS BCKTKT 18 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HS BCKTKT 50 m
16 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HS BCKTKT 40 m
17 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HS BCKTKT 92 m
18 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HS BCKTKT 92 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS BCKTKT 90 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS BCKTKT 92 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS BCKTKT 90 m
22 Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 Theo HS BCKTKT 18 hộp
23 Mặt nạ S181/X-183/X-186/X Theo HS BCKTKT 18 cái
24 Lắp đặt hộp nói tròn chia ngã φ20 Theo HS BCKTKT 40 hộp
25 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt Theo HS BCKTKT 20 hộp
26 Nối trơn PVC φ32 Theo HS BCKTKT 22 cái
27 Nối trơn PVC φ25 Theo HS BCKTKT 22 cái
28 Nối trơn PVC φ20 Theo HS BCKTKT 22 cái
29 Lắp đặt Cáp đồng Trần C22 Theo HS BCKTKT 15 m
30 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HS BCKTKT 3 cọc
31 Vật tư phụ đủ thi công Theo HS BCKTKT 1 bộ
C HM3: PCCC
1 Lắp đặt giá treo sứ Theo HS BCKTKT 2 cái
2 Lắp đặt Bình chữa cháy bột Theo HS BCKTKT 2 bộ
3 Lắp đặt bình chữa cháy co2 Theo HS BCKTKT 2 bộ
4 Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy Theo HS BCKTKT 2 bộ
5 Lắp đặt quạt treo tường Theo HS BCKTKT 4 cái
D HM4: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I Theo HS BCKTKT 4,752 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT 5,8 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,069 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,216 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,216 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,717 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,154 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS BCKTKT 0,186 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,008 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,014 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,001 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS BCKTKT 13 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm Theo HS BCKTKT 0,29 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo HS BCKTKT 0,792 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Theo HS BCKTKT 0,02 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo HS BCKTKT 0,02 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo HS BCKTKT 0,075 100m
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo HS BCKTKT 14 cái
19 Cầu chắn rác INOX φ90 Theo HS BCKTKT 36 cái
E HM5: 06 PHÒNG HỌC ( XÂY DỰNG)
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo HS BCKTKT 5,76 100m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo HS BCKTKT 0,108 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Theo HS BCKTKT 36 mối nối
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,466 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,287 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 2,671 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 2,891 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 10,3 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 1,57 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,228 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,126 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 0,363 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,055 100m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 11,495 100m3
15 Ny lông lót chống mất nước bê tông Theo HS BCKTKT 2,4 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 0,458 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 16,509 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 9,563 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 4,484 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 32,395 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 14,674 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 24,686 m3
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 0,029 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,005 100m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS BCKTKT 2 cái
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HS BCKTKT 0,044 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 2,056 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 3,379 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HS BCKTKT 2,659 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 2,428 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,148 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,12 tấn
33 Thép Bản Chiều Dày 5mm Theo HS BCKTKT 32,07 kg
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,225 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,621 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,091 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,685 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,543 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,706 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,56 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,768 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,312 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,486 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,341 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 3,377 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,159 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,17 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,065 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,066 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,269 tấn
51 Gia công Kèo thép hộp Theo HS BCKTKT 0,083 tấn
52 Lắp dựng kèo Theo HS BCKTKT 0,83 tấn
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 4,544 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 2,784 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 42,668 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 21,334 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 301,496 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 309,481 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 74,115 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 142,28 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 266 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 211,647 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Theo HS BCKTKT 301,486 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS BCKTKT 211,647 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Theo HS BCKTKT 309,481 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS BCKTKT 482,395 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 513,033 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 791,876 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS BCKTKT 33,45 m2
70 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HS BCKTKT 371,046 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Thạch anh 120x600 cùng loại gạch nền Theo HS BCKTKT 28,917 m2
72 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 10,38 m2
73 Láng granitô nền sàn Theo HS BCKTKT 5,04 m2
74 Cửa Đi khung nhôm kính Theo HS BCKTKT 37,44 m2
75 Cửa sổ nhôm kính Theo HS BCKTKT 72 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS BCKTKT 109,44 m2
77 Ổ khóa gạt Theo HS BCKTKT 12 bộ
78 Gia công xà gồ thép Theo HS BCKTKT 1,938 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 1,938 tấn
80 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,638 100m2
81 Lắp dựng Trần Prima 4.5mm khung kim loại (VT+NC) Theo HS BCKTKT 90,292 m2
82 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 86,24 m2
83 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS BCKTKT 86,24 m2
84 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 53,6 m
85 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 122,9 m
86 Miết mạch tường đá loại lõm Theo HS BCKTKT 31,5 m2
87 Đập phá sênô hiện hữu đối nối vào Theo HS BCKTKT 1 công
F HM6: ĐIỆN
1 Lắp đặt automat 2 cực (80A) 2P Dòng cắt 10KA Theo HS BCKTKT 1 cái
2 Lắp đặt automat 2 cực (40A) 2P Dòng cắt 10KA Theo HS BCKTKT 1 cái
3 Lắp đặt automat 2 cực (32A) 2P Dòng cắt 10KA Theo HS BCKTKT 2 cái
4 Lắp đặt automat 2 cực (20A) 2P Dòng cắt 10KA Theo HS BCKTKT 9 cái
5 Lắp đặt Tủ điện chứa automat CKR5, 8Đường Theo HS BCKTKT 1 hộp
6 Lắp đặt Tủ điện chứa automat CKR1, 4Đường Theo HS BCKTKT 2 hộp
7 Lắp đặt Tủ điện chứa automat EMC2PL, 2Đường Theo HS BCKTKT 6 hộp
8 Lắp đặt các loại đèn đơn bảng led 1,2m 1x20W PCFMM120L20+Chóa phản quang Theo HS BCKTKT 12 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn đôi bảng led 1,2m 2x20W PCFMM120L20+Chóa phản quang Theo HS BCKTKT 24 bộ
10 Lắp đặt đèn đownlight lắp nổi PSADA95E27 +bóng 15w Theo HS BCKTKT 12 bộ
11 Lắp đặt quạt trần 1,4m + van điều tốc Theo HS BCKTKT 12 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HS BCKTKT 3 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HS BCKTKT 15 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HS BCKTKT 32 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HS BCKTKT 50 m
16 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HS BCKTKT 200 m
17 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HS BCKTKT 50 m
18 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HS BCKTKT 170 m
19 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HS BCKTKT 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS BCKTKT 250 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS BCKTKT 220 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS BCKTKT 100 m
23 Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 Theo HS BCKTKT 54 hộp
24 Mặt nạ S181/X-183/X-186/X Theo HS BCKTKT 54 cái
25 Lắp đặt hộp nói tròn chia ngã φ20 Theo HS BCKTKT 48 hộp
26 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt Theo HS BCKTKT 20 hộp
27 Nối trơn PVC φ32 Theo HS BCKTKT 62 cái
28 Nối trơn PVC φ25 Theo HS BCKTKT 54 cái
29 Nối trơn PVC φ20 Theo HS BCKTKT 25 cái
30 Lắp đặt Cáp đồng Trần C22 Theo HS BCKTKT 15 m
31 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HS BCKTKT 3 cọc
32 Ống inox đèn bảng φ16 D. 1ly +phụ kiện các loại Theo HS BCKTKT 6 bộ
33 Ống inox Treo đèn φ16 D .1ly +phụ kiện các loại Theo HS BCKTKT 12 bộ
34 Vật tư phụ đủ thi công Theo HS BCKTKT 1 bộ
G HM7: PCCC
1 Lắp đặt giá treo sứ Theo HS BCKTKT 2 cái
2 Lắp đặt Bình chữa cháy bột Theo HS BCKTKT 3 bộ
3 Lắp đặt bình chữa cháy co2 Theo HS BCKTKT 3 bộ
4 Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy Theo HS BCKTKT 3 bộ
5 Lắp đặt quạt treo tường Theo HS BCKTKT 6 cái
H HM8: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I Theo HS BCKTKT 4,752 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT 7,7 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,087 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,216 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,216 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,717 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,154 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS BCKTKT 0,186 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,008 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,014 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,001 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS BCKTKT 13 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm Theo HS BCKTKT 0,385 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo HS BCKTKT 0,955 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo HS BCKTKT 0,075 100m
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo HS BCKTKT 12 cái
17 Cầu chắn rác Theo HS BCKTKT 6 cái
I HM9: SÂN LÀM MỚI
1 Đào san đất trong phạm vi Theo HS BCKTKT 1,129 100m3
2 Ny long chống mất nước BT Theo HS BCKTKT 1.129 m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 90,32 m3
4 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1.129 m2
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo HS BCKTKT 1.129 m2
6 Phá bỏ nhà bia Theo HS BCKTKT 1 cái
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 2,04 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HS BCKTKT 2,09 100m3/km
9 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo HS BCKTKT 97,08 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HS BCKTKT 4,996 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 10,38 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 10,38 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HS BCKTKT 22,44 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 22,44 m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HS BCKTKT 22,44 m2
16 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo HS BCKTKT 16 lỗ khoan
17 Neo cốt thép cột hàng rào bằng keo Ramset (VT+NC) Theo HS BCKTKT 16 Thanh
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,232 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,046 100m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 4,64 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 6,4 m
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 4,64 m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,004 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,023 tấn
J HM10: NHÀ VỆ SINH (XÂY DỰNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 35,942 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,31 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,864 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 9,965 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HS BCKTKT 18,144 100m
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 1,294 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 3,113 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 4,505 m3
9 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HS BCKTKT 0,644 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,31 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 8,593 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,359 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,071 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,018 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,432 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,989 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 0,282 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HS BCKTKT 0,153 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,066 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,046 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,249 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,197 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,661 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,177 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,004 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 12,679 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 64,08 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 88,963 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 15,3 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 30,592 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS BCKTKT 167,932 m2
32 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HS BCKTKT 51,04 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo HS BCKTKT 64,08 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Theo HS BCKTKT 134,855 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 64,08 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 134,855 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HS BCKTKT 0,876 100m2
38 Gia công xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,465 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,465 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 32,88 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS BCKTKT 27,94 m2
42 Cửa đi nhôm kính Theo HS BCKTKT 27,94 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS BCKTKT 2,88 m2
44 Cửa sổ nhôm kính Theo HS BCKTKT 2,88 m2
45 Làm tấm trần prima dày 3,5ly Theo HS BCKTKT 51,04 m2
K HM11: HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 14,907 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,047 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,624 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,687 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,44 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,021 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,399 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,148 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,018 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,008 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 2,285 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 0,271 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS BCKTKT 1 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS BCKTKT 1 cái
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 17,404 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1,015 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 9,375 m2
L HM12: CẤP NƯỚC + THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo HS BCKTKT 0,74 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo HS BCKTKT 0,24 100m
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Theo HS BCKTKT 2 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo HS BCKTKT 4 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo HS BCKTKT 3 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo HS BCKTKT 22 cái
7 Co ren thau 21 Theo HS BCKTKT 26 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm Theo HS BCKTKT 0,08 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo HS BCKTKT 0,26 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo HS BCKTKT 0,44 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HS BCKTKT 0,06 100m
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Theo HS BCKTKT 8 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo HS BCKTKT 18 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo HS BCKTKT 10 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo HS BCKTKT 1 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo HS BCKTKT 1 cái
17 Phểu thu inox 150x150 Theo HS BCKTKT 17 Cái
18 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HS BCKTKT 7 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HS BCKTKT 4 bộ
20 Lắp đặt hộp đựng Theo HS BCKTKT 11 cái
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO+ PHỤ KIỆN ) Theo HS BCKTKT 2 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO Lắp Trên đan BT+ PHỤ KIỆN ) Theo HS BCKTKT 4 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng thau fi 21 Theo HS BCKTKT 5 Bộ
24 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HS BCKTKT 2 bộ
25 Lắp đặt gương soi + Kệ kính Theo HS BCKTKT 4 cái
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HS BCKTKT 11 cái
M HM13: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS BCKTKT 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HS BCKTKT 6 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HS BCKTKT 6 cái
4 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HS BCKTKT 110 m
5 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HS BCKTKT 50 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS BCKTKT 20 m
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HS BCKTKT 4 hộp
8 Lắp đặt mặt nạ 1 đến 3 lỗ Schneider Theo HS BCKTKT 4 cái
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HS BCKTKT 6 hộp
10 Hộp chứa MCB Schneider Theo HS BCKTKT 1 hộp
11 Vật tư khác (sứ,giá đỡ, tắt kê, keo….) đủ thi công Theo HS BCKTKT 1 công trình
N HM14: THỬ TỈNH CỌC
1 Thực tỉnh cọc theo HSTK được duyệt Theo HS BCKTKT 2 cọc
O HM15: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 753612130 đồng, Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi dự thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->