Gói thầu: Trường Tiểu Học Long Trạch 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210571695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Trường Tiểu Học Long Trạch 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS tỉnh + huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 17:35:00 đến ngày 2021-06-07 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,560,953,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: 03 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG CHỨC NĂNG ( XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo HS BCKTKT | 8,02 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo HS BCKTKT | 0,648 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo HS BCKTKT | 50 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HS BCKTKT | 0,09 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,419 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,222 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 3,679 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 1,278 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HS BCKTKT | 1,887 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 3,679 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 17,405 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 0,636 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 14,847 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 0,86 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 10,746 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,576 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 30,147 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 12,624 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 17,176 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HS BCKTKT | 0,598 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HS BCKTKT | 0,047 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 2,208 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 3,452 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,786 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 2,246 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,165 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,13 | tấn |
| 28 | Thép Bản Chiều Dày 5mm | Theo HS BCKTKT | 37,14 | kg |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,171 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,35 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,162 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,755 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,614 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,392 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 2,013 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,409 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,206 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,018 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,096 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,777 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,265 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 2,188 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,252 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,142 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,281 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,142 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,123 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,525 | tấn |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,747 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 3,144 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,643 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 7,038 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 55,748 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 343,22 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 354,47 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 69,156 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 79,12 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 180 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 190,569 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS BCKTKT | 343,22 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BCKTKT | 190,569 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS BCKTKT | 354,47 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BCKTKT | 328,276 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 533,789 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 682,746 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600 | Theo HS BCKTKT | 301,85 | m2 |
| 67 | Lắp dựng trần Prima 4,5 ly | Theo HS BCKTKT | 112,44 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột đá chẻ quy cách 10x20 | Theo HS BCKTKT | 30,7 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 120X600 | Theo HS BCKTKT | 22,74 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang | Theo HS BCKTKT | 25,275 | m2 |
| 71 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 14,114 | m2 |
| 72 | Cửa Đi Khung nhôm kính hệ 1000 | Theo HS BCKTKT | 30 | m2 |
| 73 | Cửa Sổ Khung nhôm kính hệ 700 | Theo HS BCKTKT | 50,4 | m2 |
| 74 | Ổ Khóa gạt cửa đi hệ 1000 | Theo HS BCKTKT | 10 | Cái |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 80,4 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 1,43 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 1,43 | tấn |
| 78 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,751 | 100m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 81,349 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 81,349 | m2 |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 47,23 | m |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 107,86 | m |
| 83 | Đắp chỉ con bọ Trang trí | Theo HS BCKTKT | 14 | con |
| 84 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo HS BCKTKT | 45,44 | m2 |
| 85 | Đắp chỉ trang trí lan can | Theo HS BCKTKT | 5 | con |
| 86 | Đập bỏ sê nô hiện hữu đối nối vào | Theo HS BCKTKT | 1 | công |
| B | HM2: ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt automat 2 cực (80A) 2P Dòng cắt 10KA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 2 cực (40A) 2P Dòng cắt 10KA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 2 cực (32A) 2P Dòng cắt 10KA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 2 cực (20A) 2P Dòng cắt 10KA | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện chứa automat CKR5, 8Đường | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện chứa automat CKR1, 4Đường | Theo HS BCKTKT | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện chứa automat EMC2PL, 2Đường | Theo HS BCKTKT | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn đơn bảng led 1,2m 1x20W PCFMM120L20+Chóa phản quang | Theo HS BCKTKT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn đôi bảng led 1,2m 2x20W PCFMM120L20+Chóa phản quang | Theo HS BCKTKT | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn đownlight lắp nổi PSADA95E27 +bóng 15w | Theo HS BCKTKT | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần 1,4m + van điều tốc | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS BCKTKT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HS BCKTKT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HS BCKTKT | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HS BCKTKT | 92 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HS BCKTKT | 92 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HS BCKTKT | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HS BCKTKT | 92 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HS BCKTKT | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 | Theo HS BCKTKT | 18 | hộp |
| 23 | Mặt nạ S181/X-183/X-186/X | Theo HS BCKTKT | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nói tròn chia ngã φ20 | Theo HS BCKTKT | 40 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt | Theo HS BCKTKT | 20 | hộp |
| 26 | Nối trơn PVC φ32 | Theo HS BCKTKT | 22 | cái |
| 27 | Nối trơn PVC φ25 | Theo HS BCKTKT | 22 | cái |
| 28 | Nối trơn PVC φ20 | Theo HS BCKTKT | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cáp đồng Trần C22 | Theo HS BCKTKT | 15 | m |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HS BCKTKT | 3 | cọc |
| 31 | Vật tư phụ đủ thi công | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| C | HM3: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt giá treo sứ | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy co2 | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| D | HM4: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 4,752 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS BCKTKT | 5,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,069 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,216 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,216 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,717 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,154 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,186 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,014 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,001 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS BCKTKT | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Theo HS BCKTKT | 0,29 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HS BCKTKT | 0,792 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Theo HS BCKTKT | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo HS BCKTKT | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo HS BCKTKT | 0,075 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo HS BCKTKT | 14 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác INOX φ90 | Theo HS BCKTKT | 36 | cái |
| E | HM5: 06 PHÒNG HỌC ( XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo HS BCKTKT | 5,76 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo HS BCKTKT | 0,108 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo HS BCKTKT | 36 | mối nối |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,466 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,287 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 2,671 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 2,891 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 10,3 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 1,57 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,228 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,126 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 0,363 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,055 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 11,495 | 100m3 |
| 15 | Ny lông lót chống mất nước bê tông | Theo HS BCKTKT | 2,4 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 0,458 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 16,509 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 9,563 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 4,484 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 32,395 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 14,674 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 24,686 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 0,029 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,005 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HS BCKTKT | 0,044 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 2,056 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 3,379 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 2,659 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 2,428 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,148 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,12 | tấn |
| 33 | Thép Bản Chiều Dày 5mm | Theo HS BCKTKT | 32,07 | kg |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,225 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,621 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,091 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,685 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,543 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,706 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,56 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,768 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,312 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,486 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,341 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 3,377 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,159 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,17 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,065 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,066 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,269 | tấn |
| 51 | Gia công Kèo thép hộp | Theo HS BCKTKT | 0,083 | tấn |
| 52 | Lắp dựng kèo | Theo HS BCKTKT | 0,83 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 4,544 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 2,784 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 42,668 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 21,334 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 301,496 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 309,481 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 74,115 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 142,28 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 266 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 211,647 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS BCKTKT | 301,486 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BCKTKT | 211,647 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS BCKTKT | 309,481 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BCKTKT | 482,395 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 513,033 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 791,876 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HS BCKTKT | 33,45 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HS BCKTKT | 371,046 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Thạch anh 120x600 cùng loại gạch nền | Theo HS BCKTKT | 28,917 | m2 |
| 72 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 10,38 | m2 |
| 73 | Láng granitô nền sàn | Theo HS BCKTKT | 5,04 | m2 |
| 74 | Cửa Đi khung nhôm kính | Theo HS BCKTKT | 37,44 | m2 |
| 75 | Cửa sổ nhôm kính | Theo HS BCKTKT | 72 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 109,44 | m2 |
| 77 | Ổ khóa gạt | Theo HS BCKTKT | 12 | bộ |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 1,938 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 1,938 | tấn |
| 80 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,638 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng Trần Prima 4.5mm khung kim loại (VT+NC) | Theo HS BCKTKT | 90,292 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 86,24 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 86,24 | m2 |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 53,6 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 122,9 | m |
| 86 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo HS BCKTKT | 31,5 | m2 |
| 87 | Đập phá sênô hiện hữu đối nối vào | Theo HS BCKTKT | 1 | công |
| F | HM6: ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt automat 2 cực (80A) 2P Dòng cắt 10KA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 2 cực (40A) 2P Dòng cắt 10KA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 2 cực (32A) 2P Dòng cắt 10KA | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 2 cực (20A) 2P Dòng cắt 10KA | Theo HS BCKTKT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện chứa automat CKR5, 8Đường | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện chứa automat CKR1, 4Đường | Theo HS BCKTKT | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện chứa automat EMC2PL, 2Đường | Theo HS BCKTKT | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn đơn bảng led 1,2m 1x20W PCFMM120L20+Chóa phản quang | Theo HS BCKTKT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn đôi bảng led 1,2m 2x20W PCFMM120L20+Chóa phản quang | Theo HS BCKTKT | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn đownlight lắp nổi PSADA95E27 +bóng 15w | Theo HS BCKTKT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần 1,4m + van điều tốc | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HS BCKTKT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS BCKTKT | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HS BCKTKT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HS BCKTKT | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HS BCKTKT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HS BCKTKT | 170 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HS BCKTKT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HS BCKTKT | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HS BCKTKT | 220 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HS BCKTKT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 | Theo HS BCKTKT | 54 | hộp |
| 24 | Mặt nạ S181/X-183/X-186/X | Theo HS BCKTKT | 54 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nói tròn chia ngã φ20 | Theo HS BCKTKT | 48 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt | Theo HS BCKTKT | 20 | hộp |
| 27 | Nối trơn PVC φ32 | Theo HS BCKTKT | 62 | cái |
| 28 | Nối trơn PVC φ25 | Theo HS BCKTKT | 54 | cái |
| 29 | Nối trơn PVC φ20 | Theo HS BCKTKT | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cáp đồng Trần C22 | Theo HS BCKTKT | 15 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HS BCKTKT | 3 | cọc |
| 32 | Ống inox đèn bảng φ16 D. 1ly +phụ kiện các loại | Theo HS BCKTKT | 6 | bộ |
| 33 | Ống inox Treo đèn φ16 D .1ly +phụ kiện các loại | Theo HS BCKTKT | 12 | bộ |
| 34 | Vật tư phụ đủ thi công | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| G | HM7: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt giá treo sứ | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy co2 | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| H | HM8: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 4,752 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS BCKTKT | 7,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,087 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,216 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,216 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,717 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,154 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,186 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,014 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,001 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS BCKTKT | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Theo HS BCKTKT | 0,385 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HS BCKTKT | 0,955 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo HS BCKTKT | 0,075 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 17 | Cầu chắn rác | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| I | HM9: SÂN LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo HS BCKTKT | 1,129 | 100m3 |
| 2 | Ny long chống mất nước BT | Theo HS BCKTKT | 1.129 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 90,32 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1.129 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo HS BCKTKT | 1.129 | m2 |
| 6 | Phá bỏ nhà bia | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 2,04 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HS BCKTKT | 2,09 | 100m3/km |
| 9 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo HS BCKTKT | 97,08 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HS BCKTKT | 4,996 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 10,38 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 10,38 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HS BCKTKT | 22,44 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 22,44 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS BCKTKT | 22,44 | m2 |
| 16 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HS BCKTKT | 16 | lỗ khoan |
| 17 | Neo cốt thép cột hàng rào bằng keo Ramset (VT+NC) | Theo HS BCKTKT | 16 | Thanh |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,232 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,046 | 100m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 4,64 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 6,4 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 4,64 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,004 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,023 | tấn |
| J | HM10: NHÀ VỆ SINH (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 35,942 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,31 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,864 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 9,965 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HS BCKTKT | 18,144 | 100m |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 1,294 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 3,113 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 4,505 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,644 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,31 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 8,593 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,359 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,071 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,018 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,432 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,989 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 0,282 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS BCKTKT | 0,153 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,066 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,046 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,249 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,197 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,661 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,177 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,004 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 12,679 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 64,08 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 88,963 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 15,3 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 30,592 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HS BCKTKT | 167,932 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HS BCKTKT | 51,04 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS BCKTKT | 64,08 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS BCKTKT | 134,855 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 64,08 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 134,855 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HS BCKTKT | 0,876 | 100m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,465 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,465 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 32,88 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 27,94 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm kính | Theo HS BCKTKT | 27,94 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 2,88 | m2 |
| 44 | Cửa sổ nhôm kính | Theo HS BCKTKT | 2,88 | m2 |
| 45 | Làm tấm trần prima dày 3,5ly | Theo HS BCKTKT | 51,04 | m2 |
| K | HM11: HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 14,907 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,624 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,687 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,399 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,148 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 2,285 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,271 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 17,404 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1,015 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 9,375 | m2 |
| L | HM12: CẤP NƯỚC + THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HS BCKTKT | 0,74 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo HS BCKTKT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HS BCKTKT | 22 | cái |
| 7 | Co ren thau 21 | Theo HS BCKTKT | 26 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Theo HS BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo HS BCKTKT | 0,26 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HS BCKTKT | 0,44 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HS BCKTKT | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo HS BCKTKT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 17 | Phểu thu inox 150x150 | Theo HS BCKTKT | 17 | Cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HS BCKTKT | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS BCKTKT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HS BCKTKT | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO+ PHỤ KIỆN ) | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO Lắp Trên đan BT+ PHỤ KIỆN ) | Theo HS BCKTKT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng thau fi 21 | Theo HS BCKTKT | 5 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi + Kệ kính | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS BCKTKT | 11 | cái |
| M | HM13: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HS BCKTKT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HS BCKTKT | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HS BCKTKT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HS BCKTKT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HS BCKTKT | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ 1 đến 3 lỗ Schneider | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HS BCKTKT | 6 | hộp |
| 10 | Hộp chứa MCB Schneider | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 11 | Vật tư khác (sứ,giá đỡ, tắt kê, keo….) đủ thi công | Theo HS BCKTKT | 1 | công trình |
| N | HM14: THỬ TỈNH CỌC | |||
| 1 | Thực tỉnh cọc theo HSTK được duyệt | Theo HS BCKTKT | 2 | cọc |
| O | HM15: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 753612130 đồng, Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi dự thầu | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi