Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210574821-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210573752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 17:30:00 đến ngày 2021-06-06 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,108,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (Cổng, dậu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,86 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,1593 m3
3 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,296 m2
4 Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5802 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,32 100m3
6 Tháo dỡ cửa (nhà lớp học 2 tầng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,4 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,1758 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,0531 m3
9 Đào san đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5799 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3622 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,448 100m3
12 Tháo dỡ cửa (Nhà cấp 4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,32 m2
13 Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,72 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,872 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,1788 m3
16 Đào san đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9525 100m3
17 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5212 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,08 100m3
19 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cây
B Hạng mục 2: Tường bao, cổng dậu
1 Đào xúc đất, đất cấp II (Cổng chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2659 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2658 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0632 100m3/1km
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,14 100m
5 Vét bùn đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,428 m3
6 Đệm cát đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,428 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0236 100m2
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,428 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1034 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0463 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0572 tấn
12 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 100m2
13 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2051 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3223 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1154 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2652 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2274 tấn
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6989 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4839 m3
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,08 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,12 m
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8985 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,19 m2
24 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,679 tấn
25 Sơn tĩnh điện cổng sắt, chi tiết trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 678,9 Kg
26 Lắp dựng cửa, chi tiết trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,05 m2
27 Căt chữ inox mạ đồng " Phòng giáo dục và đào tạo huyện Quỳnh Phụ, TRƯỜNG TIỂU HỌC - TRUNG HỌC CƠ SỞ AN THANH" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 Ký tự
28 Đào xúc đất, đất cấp II (cổng phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m3
29 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m3/1km
31 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 100m2
32 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0232 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
35 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0829 100m2
36 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0299 m3
37 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 100m2
38 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0672 m3
40 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,88 m
42 Đắp đố cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chi tiết
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6 m2
44 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3052 tấn
45 Sơn tĩnh điện cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305,2 Kg
46 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,25 m2
47 Đào xúc đất, đất cấp II (tường bao thoáng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5125 100m3
48 Ván khuôn móng băng, móng bè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,419 100m2
49 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7695 m3
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4735 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,713 tấn
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m2
53 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,375 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7803 m3
55 Xây gạch không nung 2 lỗ TK6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4335 m3
56 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,925 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1295 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8954 tấn
59 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,515 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,224 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,29 m2
62 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m2
63 Mua và gắn đấu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Cấu kiện
64 Gia công hàng rào thép 2x4 dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,236 tấn
65 Sơn tĩnh điện hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.236 Kg
66 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,55 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,29 m2
68 Đào xúc đất, đất cấp II (tường bao kín) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1935 100m3
69 Ván khuôn móng băng, móng bè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0544 100m2
70 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8895 m3
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0625 tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1001 tấn
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2424 100m2
74 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9712 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5641 m3
76 Xây gạch không nung 2 lỗ TK6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4245 m3
77 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4508 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0909 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1546 tấn
80 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4698 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7067 m3
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,089 m3
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,5008 m2
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,384 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,52 m
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,8848 m2
C Hạng mục 3: Rãnh thoát nước B400, bồn cây, sân trường
1 Đào xúc đất, đất cấp I (Rãnh thoát nước B400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2144 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,272 m3
3 Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,52 m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6718 tấn
5 Ván khuôn bê tông lót đáy móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,688 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,272 m3
7 Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,9488 m3
8 Ván khuôn giằng mặt rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,376 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mặt rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7258 tấn
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,136 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,84 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,6 m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9054 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3426 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1904 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344 cấu kiện
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (bồn cây, tường chắn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7604 100m2
18 Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,6948 m2
19 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1658 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4561 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323,155 m2
22 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,1003 m2
23 Đào móng cột, trụ, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9181 m3
24 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0624 100m2
25 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,872 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2582 tấn
27 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0489 tấn
28 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4285 100m2
29 Mua bulong M24x4x750 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 Cái
30 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4883 m3
31 Thi công cấp phối mặt sân, chiều dày đã lèn ép 10 cm (sân trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,541 100m2
32 Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.954,1 m2
33 Đổ bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 495,41 m3
34 Cắt ke sân bê tông theo ô vuông 5x5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.981,52 m
35 Lát gạch sân bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.664,3 m2
D Hạng mục 4: Rãnh thoát nước B700
1 Đào xúc đất, đất cấp I (rãnh thoát nước B700) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1316 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1316 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5264 100m3/1km
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,373 m3
5 Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 393,03 m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0794 tấn
7 Ván khuôn bê tông lót đáy móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,693 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,5595 m3
9 Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,898 m3
10 Ván khuôn giằng mặt rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,896 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mặt rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2853 tấn
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,08 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 505,8 m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,986 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,107 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,002 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231 cấu kiện
18 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8978 100m3
E Hạng mục 5: Nhà bảo vệ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0683 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0683 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8562 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0214 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2377 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4923 m3
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6116 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0856 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0148 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1007 tấn
11 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,77 m3
12 Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5536 m2
13 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6554 m3
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0184 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
16 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0964 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5734 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0347 100m2
19 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1998 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0148 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1007 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1697 tấn
23 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 m3
24 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,864 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,552 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,17 m2
30 Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m2
31 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,58 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
34 Kẻ mạch lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,2 m
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5625 m2
36 Công tác ốp gạch vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 m2
37 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,96 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,97 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,77 m2
40 Sản xuất cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m2
41 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m
43 Cút nhựa D60 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
49 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->