Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210574821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210573752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 17:30:00 đến ngày 2021-06-06 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,108,573,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (Cổng, dậu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,86 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1593 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,296 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5802 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa (nhà lớp học 2 tầng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,1758 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,0531 | m3 |
| 9 | Đào san đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5799 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3622 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,448 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa (Nhà cấp 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,32 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,72 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,872 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,1788 | m3 |
| 16 | Đào san đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9525 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5212 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | 100m3 |
| 19 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cây |
| B | Hạng mục 2: Tường bao, cổng dậu | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II (Cổng chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2659 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2658 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0632 | 100m3/1km |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 6 | Đệm cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1034 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0463 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2051 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3223 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1154 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2652 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2274 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6989 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4839 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,08 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,12 | m |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8985 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,19 | m2 |
| 24 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,679 | tấn |
| 25 | Sơn tĩnh điện cổng sắt, chi tiết trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,9 | Kg |
| 26 | Lắp dựng cửa, chi tiết trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,05 | m2 |
| 27 | Căt chữ inox mạ đồng " Phòng giáo dục và đào tạo huyện Quỳnh Phụ, TRƯỜNG TIỂU HỌC - TRUNG HỌC CƠ SỞ AN THANH" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | Ký tự |
| 28 | Đào xúc đất, đất cấp II (cổng phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3/1km |
| 31 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0232 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0829 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0299 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0672 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,88 | m |
| 42 | Đắp đố cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chi tiết |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m2 |
| 44 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3052 | tấn |
| 45 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,2 | Kg |
| 46 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | m2 |
| 47 | Đào xúc đất, đất cấp II (tường bao thoáng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5125 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7695 | m3 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4735 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,713 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,375 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7803 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 2 lỗ TK6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4335 | m3 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,925 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1295 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8954 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,515 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,224 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,29 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m2 |
| 63 | Mua và gắn đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cấu kiện |
| 64 | Gia công hàng rào thép 2x4 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,236 | tấn |
| 65 | Sơn tĩnh điện hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.236 | Kg |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,55 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,29 | m2 |
| 68 | Đào xúc đất, đất cấp II (tường bao kín) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1935 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8895 | m3 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1001 | tấn |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2424 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9712 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5641 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 2 lỗ TK6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4245 | m3 |
| 77 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4508 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0909 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1546 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4698 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7067 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,089 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,5008 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,384 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,8848 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Rãnh thoát nước B400, bồn cây, sân trường | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I (Rãnh thoát nước B400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2144 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,272 | m3 |
| 3 | Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,52 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6718 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót đáy móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,272 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9488 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng mặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,376 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mặt rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7258 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,136 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,84 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,6 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9054 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3426 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1904 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344 | cấu kiện |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (bồn cây, tường chắn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7604 | 100m2 |
| 18 | Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,6948 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1658 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4561 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,155 | m2 |
| 22 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,1003 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9181 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2582 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0489 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4285 | 100m2 |
| 29 | Mua bulong M24x4x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | Cái |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4883 | m3 |
| 31 | Thi công cấp phối mặt sân, chiều dày đã lèn ép 10 cm (sân trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,541 | 100m2 |
| 32 | Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.954,1 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495,41 | m3 |
| 34 | Cắt ke sân bê tông theo ô vuông 5x5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.981,52 | m |
| 35 | Lát gạch sân bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.664,3 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Rãnh thoát nước B700 | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I (rãnh thoát nước B700) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1316 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1316 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5264 | 100m3/1km |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,373 | m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,03 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0794 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót đáy móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5595 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,898 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng mặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,896 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mặt rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2853 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505,8 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,107 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,002 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | cấu kiện |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8978 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0683 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0683 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8562 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2377 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4923 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6116 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0856 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1007 | tấn |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,77 | m3 |
| 12 | Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5536 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6554 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0964 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5734 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1998 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1007 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1697 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,864 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,552 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,17 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,58 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 34 | Kẻ mạch lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | m |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5625 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m2 |
| 37 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,97 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,77 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m |
| 43 | Cút nhựa D60 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 49 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi