Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210573018-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210564261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 17:29:00 đến ngày 2021-06-16 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,602,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
2 Một số công việc thuộc hạng mục không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
B SAN NỀN - ĐÀO, SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 478,24 100m2
2 Đào san đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,63 100m3
3 Đào san đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,36 100m3
4 Đào san đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,74 100m3
5 Phá đá và vận chuyển, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,89 100m3
6 Đào xúc và vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,17 100m3
7 Đào xúc và vận chuyển đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,63 100m3
8 San đầm đất mặt bằng, độ chặt K = 0,85 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 719,34 100m3
C SAN NỀN - GIA CỐ MÁI TALUY ĐẮP
1 Đào móng chân khay, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,56 100m3
2 Đắp đất K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,49 100m3
3 Cấp phối đá dăm Dmax37,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,9 m3
4 Bê tông chân khay đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,95 m3
5 Bê tông gờ đỉnh, dầm, chèn khe đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,66 m3
6 Cốt thép gờ đỉnh, chân khay, dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,27 tấn
7 Cốt thép gờ đỉnh, chân khay, dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,56 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.412 cái
9 Khe lún quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,57 m2
D GIAO THÔNG - NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền, khuôn đường, vỉa hè, vét lớp phủ và đánh cấp đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,79 100m3
2 Đào nền, khuôn đường và vỉa hè đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,49 100m3
3 Đào nền, khuôn đường và vỉa hè đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,92 100m3
4 Phá + ủi đá nền, khuôn đường và vỉa hè đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,03 100m3
5 Đắp đất nền đường K=0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,63 100m3
6 Đắp đất nền đường K=0,95 (mua tại mỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,1 100m3
E GIAO THÔNG - MẶT ĐƯỜNG
1 Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 dày 4 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,25 100m2
2 Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5 100m2
3 Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 19, dày 6 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,25 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,25 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,75 100m2
6 Móng cấp phối đá dăm Dmax25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,01 100m3
7 Đắp đất nền đường K=0,98 (mua tại mỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,23 100m3
8 Đường bê tông XM đá 1x2, mác 250 (dày 12cm - 18cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,23 100m2
9 Khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7 m
10 Khe lún mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,7 m
F VỈA HÈ
1 Lát gạch Terrazzo (30x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.164,19 m2
2 Bê tông lót đá 4x6 mác100 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 716,42 m3
G BÓ VỈA
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,37 m3
2 Bê tông chân bó vỉa đúc tại chỗ, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,48 m3
3 Cấp phối đá dăm Dmax37,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,29 m3
H HỐ TRỒNG CÂY
1 Hố trồng cây bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157 hố
I TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo (1 biển báo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo (2 biển báo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,83 m2
J PHÁ DỠ
1 Phá dỡ công trình cũ (vỉa hè, bó vỉa, mặt đường bê tông nhựa ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Toàn bộ
K THOÁT NƯỚC MƯA - HỐ GA BTCT
1 Hố ga BTCT B400 loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Hố ga BTCT B400 loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Hố ga BTCT B400 loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Hố ga BTCT D600 loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
5 Hố ga BTCT D600 loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
6 Hố ga BTCT D600 loại 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Hố ga BTCT D600 loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Hố ga BTCT D800 loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
9 Hố ga BTCT D800 loại 1.1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Hố ga BTCT D800 loại 1A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Hố ga BTCT D800 loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Hố ga BTCT D800 loại 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Hố ga BTCT D1000 loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Hố ga BTCT D1000 loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Hố ga BTCT đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
L THOÁT NƯỚC MƯA - CỐNG TRÒN BÊ TÔNG
1 Lớp đá đệm cống, loại đá Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 737,03 m3
2 Lắp đặt cống qua đường BTCT D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000,8 m
3 Lắp đặt cống qua đường BTCT D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 914,6 m
4 Lắp đặt cống qua đường BTCT D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m
M THOÁT NƯỚC MƯA - RÃNH DỌC, RÃNH CƠ, DỐC NƯỚC
1 Rãnh cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,18 m
2 Rãnh dọc bằng đá hộc xây vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,25 m3
3 Trồng cỏ lá gừng (Bao trồng và bảo dưỡng 30 ngày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.050,04 m2
4 Dốc nước bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 vị trí
5 Tấm đan bê tông cốt thép đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
N THOÁT NƯỚC MƯA - CỬA XẢ, CỬA THU
1 Cửa thu thượng lưu CT1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Cửa thu thượng lưu CT2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Cửa thu thượng lưu CT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Cửa xả hạ lưu CX1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Cửa xả hạ lưu CX2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
O THOÁT NƯỚC MƯA - ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ
1 Phá + ủi đá cấp IV hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,45 100m3
2 Đào móng đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,06 100m3
3 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,43 100m3
4 Đào móng đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,44 100m3
5 Đắp đất công trình K= 0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,97 100m3
P THOÁT NƯỚC THẢI - ĐÀO ĐẮP ĐẤT
1 Đào móng đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 100m3
2 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,29 100m3
3 Đào móng đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,46 100m3
4 Phá đá hố móng đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,73 100m3
5 Đắp đất hoàn trả đường ống K=0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,22 100m3
Q THOÁT NƯỚC THẢI - HỐ GA BTCT
1 Hố ga bê tông cốt thép loại 1 (H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
2 Hố ga bê tông cốt thép loại 2 (H>2,0m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
R THOÁT NƯỚC THẢI - ĐƯỜNG ỐNG
1 Đệm móng Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,52 m3
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200_PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D315_PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,27 100m
S THOÁT NƯỚC THẢI - CỤM HỐ GA NHỰA
1 Cụm hố ga nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 cái
T TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - CỤM BỂ XỬ LÝ -ĐÀO ĐẮP MÓNG BỂ
1 Đào móng đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m3
2 Phá đá hố móng đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7 100m3
3 Đắp đất hố móng K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,88 100m3
4 Đắp đất nền công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,22 m3
U TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - CỤM BỂ XỬ LÝ -CỤM BỂ
1 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,16 m3
2 Bê tông móng đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,13 m3
3 Bê tông tường đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,03 m3
4 Bê tông dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,47 m3
5 Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
6 SXLD cốt thép đường kính D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,61 tấn
7 SXLD cốt thép đường kính D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,62 tấn
8 SXLD cốt thép đường kính D > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 tấn
9 Xây gạch thẻ cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,16 m3
10 Trát vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.303,7 m2
11 Lát gạch KT 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,38 m2
12 Khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Sika V32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,8 m
13 Quét dung dịch chống thấm đáy, thành trong bể Sika Topseal 109 ( 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 846,97 m2
14 Quét dung dịch chống thấm tường ngoài Sika Roof membrane chống thấm tường ngoài - 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,88 m2
16 SXLD lan can thép ống mạ kẽm D34 dày 1 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
17 Cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 tấn
18 Lắp đặt nắp gang KT 850x850 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
19 Lắp đặt nắp gang KT 1200x1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
V TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - CỤM BỂ XỬ LÝ -NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Nhà khung sàn 1 mái 1 tầng cao 4,55m bằng BTCT, mái lót gạch chống nóng, tường xây gạch và hệ thống điện nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Toàn bộ
W ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THẢI, BÙN THẢI
1 Lắp đặt hoàn thiện ống nhựa đường kính DN150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt hoàn thiện ống nhựa đường kính DN125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
3 Lắp đặt hoàn thiện ống nhựa đường kính DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
4 Lắp đặt hoàn thiện ống nhựa đường kính DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
5 Lắp đặt hoàn thiện ống nhựa đường kính DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
6 Lắp đặt hoàn thiện ống nhựa đường kính DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
7 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
8 Lắp đặt hoàn thiện ống thép không rỉ đường kính DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
9 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
X ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - ĐƯỜNG ỐNG CẤP KHÍ
1 Lắp đặt hoàn thiện ống STK đường kính DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt hoàn thiện ống STK đường kính DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt hoàn thiện ống STK đường kính DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt hoàn thiện ống STK đường kính DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
5 Lắp đặt hoàn thiện ống nhựa đường kính DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
6 Lắp đặt hoàn thiện ống nhựa đường kính DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
7 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
Y ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - ĐƯỜNG ỐNG XỬ LÝ MÙI, HÓA CHẤT
1 Lắp đặt hoàn thiện ống nhựa đường kính DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt hoàn thiện ống nhựa đường kính DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt hoàn thiện ống nhựa đường kính DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
4 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
Z HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 507 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258 m
4 Lắp đặt máng cáp điện, loại sơn tĩnh điện 200x100x1.5mm, bao gồm nắp che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
5 Lắp đặt máng cáp điện, loại sơn tĩnh điện 100x100x1.5mm, bao gồm nắp che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
6 Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
7 Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
AA PHẦN THIẾT BỊ - HỐ THU GOM
1 Thiết bị tách rác thô: Kích thước: D600 x R600 x C800mm; Khe hở: 5mm; Bao gồm: khung trượt dẫn hướng, giá đỡ; Vật liệu: SUS304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Thiết bị đo mực nước: Dạng phao chuyên dùng cho nước thải; Cấp độ bảo vệ: IP68; Nguồn điện: 16A/250V; Cáp dài 5m; Vật liệu: Polypropylene Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
3 Bơm chìm nước thải: Chuyên dùng: Bơm nước thải; Lưu lượng: Q = 24m3/h; Cột áp: H = 8m; Công suất: 1,2kW; Điện áp: 3pha/380V/50Hz; Cánh bơm: Polyamide 66 chống ăn mòn; Đường kính: 106mm; Bao gồm: 10m cáp chìm cho motor, đầu nối ống đẩy ren DN50 (đế bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
AB BỂ ĐIỀU HÒA
1 Thiết bị đo mực nước: Dạng phao chuyên dùng cho nước thải; Cấp độ bảo vệ: IP68; Nguồn điện: 16A/250V; Cáp dài 5m; Vật liệu: Polypropylene Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
2 Bơm chìm nước thải: Chuyên dùng: Bơm nước thải; Lưu lượng: Q = 16m3/h; Cột áp: H =5,6m; Công suất: 1,2kW; Điện áp: 3pha/380V/50Hz; Cánh bơm: Polyamide 66 chống ăn mòn; Đường kính: 90mm; Bao gồm: 10m cáp chìm cho motor, đầu nối ống đẩy ren DN50 (đế bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
AC BỂ THIẾU KHÍ
1 Máy khuấy chìm: Lưu lượng: 108 m3/h; Tốc độ dòng chảy: 2,02m/s; Động cơ: 0,4kW; Điện áp: 4 cực, 3 pha/380V/50Hz; Cấp độ bảo vệ: IP68 - Class F; Vật liệu: Body/Impelle/Shaft: CI/CI/SS410; Bao gồm: Thanh dẫn hướng SUS304, phụ kiện lắp đặt, xích kéo SUS 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
2 Giá thể di động: Kích thước: D16 x L16mm; Bề mặt riêng: 960m2/m3; Tỉ trọng: 0,94; Màu đen; Vật liệu: Polypropylene Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 M3
AD BỂ HIẾU KHÍ
1 Thiết bị cấp khí: Model: LT-065; Lưu lượng: 2,84 m3/ph; Cột áp: 4m; Công suất động cơ Teco: 5,5 kW; 3pha/380V/50Hz; Cấp bảo vệ: IP55 - Class F Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
2 Hệ thống khuếch tán khí dưới đáy bể hiếu khí: Kiểu: đĩa, bọt mịn; Lưu lượng hoạt động: 1,5-8 m3/h; Đường kính đĩa: 268mm; Đầu nối ren: 3/4" (7mm); Vật liệu màng: EPDM F053A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 Cái
3 Giá thể di động: Kích thước: D16 x L16mm; Bề mặt riêng: 960m2/m3; Tỉ trọng: 0.94; Màu đen; Vật liệu: Polypropylene Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 M3
4 Bơm chìm nước thải: Chuyên dùng: Bơm nước thải; Lưu lượng: Q = 9,5m3/h; Cột áp: H =4,5m; Công suất: 0,42kW; Điện áp: 1pha/220V/50Hz; Cánh bơm: Thermoplastic Polyurethane; Đường kính: 106mm; Bao gồm: 10m cáp chìm cho motor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
5 Hệ khung lưới chắn giá thể: Kích thước: D1000 x R1000 x C4000mm; Lưới chắn khe hở: 5mm; Khung V40x40x3,0mm, lập là 30x2,0mm; Bao gồm: bản mã, phụ kiện lắp đặt; Vật liệu: SUS304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
AE BỂ LẮNG
1 Bơm chìm nước thải: Chuyên dùng: Bơm nước thải; Lưu lượng: Q = 9,5m3/h; Cột áp: H =4,5m; Công suất: 0,42kW; Điện áp: 1pha/220V/50Hz; Cánh bơm: Thermoplastic Polyurethane; Đường kính: 106mm; Bao gồm: 10m cáp chìm cho motor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
2 Ống lắng trung tâm: Kích thước: D900 x H2000mm; Vật liệu: SUS304, dày 1,2mm; Bộ giá đỡ: V40x40x3,0mm; phụ kiện lắp đặt - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Máng răng cưa + tấm chắn bùn: Kích thước: H200 x L4000mm; Vật liệu: SUS304, dày 1,5mm; Phụ kiện lắp đặt - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
AF BỂ TRUNG GIAN
1 Thiết bị đo mực nước: Dạng phao chuyên dùng cho nước thải; Cấp độ bảo vệ: IP68; Nguồn điện: 16A/250V; Cáp dài 5m; Vật liệu: Polypropylene Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Bơm nước thải: Kiểu: Bơm ly tâm trục ngang; Q = 6-16,9m3/h; H = 22,4-16m; Công suất: N=1,1Kw; Điện áp: 3 pha/380V/50Hz; Cấp bảo vệ: IP: 44 - Class: F; Thân bơm: Gang; Cánh bơm: Gang; Trục bơm: Thép không gỉ; Kiểu làm kín: Mechanical seal (phốt chèn cơ khí) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Tank lọc áp lực: Kiểu: bồn đứng; Kích thước: D800 x H2000mm (cả chân đế); Vật liệu: Thép dày 5mm, sơn Epoxy; Cát thạch anh + sỏi đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
AG BỂ KHỬ TRÙNG
1 Bơm định lượng hóa chất: Kiểu: Bơm màng; Lưu lượng: Q = 0-50 lít/h; H = 10 bar; Công suất: 0,25kW; 3pha/380V/50Hz; Đầu bơm: PP; Màng bơm: Teflon; Cấp bảo vệ: IP55 - Class: F Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
2 Tank chứa hoá chất: Thể tích: 1000 lít; Vật liệu: PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Bộ khuấy trộn hóa chất: Vật liệu chế tạo: Trục, cánh khuấy - SUS 304; Mô tơ giảm tốc: 0,37Kw; 3pha/380V/50Hz Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Đồng hồ đo lưu lượng: Dạng đồng hồ cơ; Kích cỡ: DN100; Kiếu kết nối: Mặt bích; Áp suất: 10-16 bar; Nhiệt độ làm việc: 0-50oC; Vật liệu thân: Gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
AH CỤM THIẾT BỊ KHỬ MÙI
1 Tháp khử mùi: Kích thước: D800x1800mm (cả chân đế); Thân, chóp: dày 2mm; Vật liệu: SUS304; Khung đỡ + than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Quạt hút mùi: Kiểu: quạt ly tâm; Q = 500m3/h; H = 600Pa; Công suất: 0,55 Kw, 3pha/380V/50Hz; Động cơ; Phụ kiện lắp quạt hút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
AI ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN
1 Tủ điện điều khiển: Vỏ tủ: Kích thước tủ: W900xH1800xD350 mm; Tôn dày 1.5 mm; Vỏ tủ sơn tĩnh điện. Thiết bị trong tủ: Thiết bị đóng cắt và bảo vệ; Bộ điều khiển PLC; Relay trung gian; Bộ bảo vệ pha, cầu chì rơi tự do 3A; Đèn báo pha, đèn báo trạng thái kết hợp nút nhấn khởi động/ dừng; Công tắc lựa chọn AUTO-OFF-MAN; Đô mi nô đấu dây, máng nhựa . . .; Đồng hồ đo V, A, F – Selec; Phần mềm điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
AJ ĐÀO TẠO CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ VÀ VẬN HÀNH CHẠY THỬ
1 Chi phí hướng dẫn đào tạo vận hành, chuyển giao công nghệ cho đơn vị sử dụng và công tác vận hành, chạy thử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Toàn bộ
AK CẤP NƯỚC - MẠNG LƯỚI - LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG TUYẾN ỐNG
1 Ống gang và phụ tùng đường kính D150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 m
2 Ống gang và phụ tùng đường kính D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
3 Ống nhựa HDPE - PN10 và phụ tùng ống, đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,07 100m
4 Ống nhựa HDPE - PN10 và phụ tùng ống, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 100m
5 Ống nhựa HDPE - PN12.5 và phụ tùng ống, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,72 100m
6 Ống thép ST và phụ tùng ống, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
7 Ống nhựa PVC và phụ tùng ống, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
AL CẤP NƯỚC - MẠNG LƯỚI - LẮP ĐẶT CỤM HỌNG CỨU HỎA
1 Cụm họng cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
AM CẤP NƯỚC - MẠNG LƯỚI - LẮP ĐẶT CỤM VAN XẢ KHÍ
1 Cụm van xả khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
AN CẤP NƯỚC - MẠNG LƯỚI - CƯA CẮT VÀ THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG
1 Cắt ống đường kính (100->160)mm (gang, thép, nhựa ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 10 mối
2 Thử áp lực đường ống có đường kính (32->160) mm (gang, thép, nhựa ..vv) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,68 100m
3 Khử trùng đường ống có đường kính (100->160)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,68 100m
AO CẤP NƯỚC - MẠNG LƯỚI - ĐÀO ĐẮP MÓNG ỐNG
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 100m3
2 Đào móng đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 100m3
3 Phá + ủi đá cấp IV hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m3
4 Đào đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m3
5 Đào đường ống, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,78 m3
6 Đắp đất công trình K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,89 100m3
7 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 m3
AP CẤP NƯỚC - MẠNG LƯỚI - XÂY DỰNG HỐ VAN XẢ CẶN
1 Hố van bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hố
AQ CẤP NƯỚC - MẠNG LƯỚI - CÔNG VIỆC KHÁC
1 Nước xúc xả (tính với Vkt(m/s), txả=2h) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510,88 m3
AR CẤP NƯỚC - ĐẤU NỐI VÀ HỐ ĐỒNG HỒ D150 - LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG ỐNG
1 Lắp đặt ống gang và phụ tùng ống đường kính ống D200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
2 Lắp đặt ống gang và phụ tùng ống đường kính ống D150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE và phụ tùng ống, đường kính ống 225mm-PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE và phụ tùng ống, đường kính ống 160mm-PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,01 100m
AS CẤP NƯỚC - ĐẤU NỐI VÀ HỐ ĐỒNG HỒ D150 - CƯA CẮT VÀ THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG
1 Cắt ống đường kính (150->225)mm (Ông gang, HDPE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 10 mối
2 Thử áp lực ống đường kính (150->225)mm (Ông gang, HDPE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,66 100m
3 Khử trùng ống nước đường kính (150->200)mm (Ông gang, HDPE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,66 100m
AT CẤP NƯỚC - ĐẤU NỐI VÀ HỐ ĐỒNG HỒ D150 - ĐÀO ĐẮP ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m3
2 Đào đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,59 m3
3 Đắp móng K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m3
4 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
AU CẤP NƯỚC - ĐẤU NỐI VÀ HỐ ĐỒNG HỒ D150 - XÂY DỰNG HỐ ĐỒNG HỒ D150
1 Hố đồng hồ D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
AV CẤP NƯỚC - ĐẤU NỐI VÀ HỐ ĐỒNG HỒ D150 - CÁC CÔNG VIỆC KHÁC
1 Nước xúc xả (tính với Vkt(m/s), txả=2h) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 768,89 m3
AW ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1 Trụ BTLT NPC-I-8.5-2.0 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Trụ
2 Trụ BTLT NPC-I-8.5-3.0+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Trụ
3 Xà kẹp cần đèn LT14 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
4 Chụp cần đèn đơn 1,5m BTLT8,5 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 Bộ
5 Cáp vặn xoắn ABC(5x16)/XLPE/PVC-0,6kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510,03 Mét
6 Cáp vặn xoắn ABC(5x25)/XLPE/PVC-0,6kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 828,81 Mét
7 Tủ điện chiếu sáng + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
8 Tiếp địa LR-4 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Vị trí
9 Đèn LED 70W - 220V + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Bộ
10 Đèn LED 90W - 220V + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Bộ
AX CẢNH QUAN (CÂY XANH)
1 Trồng và bão dưỡng cây xanh đkt (7,0-8,0)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 cây
2 Trồng cỏ lá gừng (cả công trồng và chăm sóc 30 ngày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.712 m2
3 Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,2 m3
AY CẢNH QUAN (NỀN BÊ TÔNG)
1 Đổ bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,88 m3
2 Khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 m
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,49 100m2
4 Tạo nhám bề mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.249 m2
AZ CỐNG KỸ THUẬT QUA ĐƯỜNG - HỐ GA BÊ TÔNG
1 Hố ga bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
BA CỐNG KỸ THUẬT QUA ĐƯỜNG - ỐNG NHỰA
1 Ống nhựa PVCu D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,16 100m
BB CỐNG KỸ THUẬT QUA ĐƯỜNG - ĐÀO ĐẮP HOÀN TRẢ HỐ MÓNG
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 100m3
2 Đào móng đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m3
3 Phá + ủi đá cấp IV hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m3
4 Đắp cát K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m3
5 Đắp đất K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 100m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->