Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210573018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210564261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 17:29:00 đến ngày 2021-06-16 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,602,794,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Một số công việc thuộc hạng mục không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| B | SAN NỀN - ĐÀO, SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,24 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,63 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,36 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,74 | 100m3 |
| 5 | Phá đá và vận chuyển, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,89 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc và vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,17 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc và vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,63 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 719,34 | 100m3 |
| C | SAN NỀN - GIA CỐ MÁI TALUY ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng chân khay, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,9 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,95 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ đỉnh, dầm, chèn khe đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,66 | m3 |
| 6 | Cốt thép gờ đỉnh, chân khay, dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | tấn |
| 7 | Cốt thép gờ đỉnh, chân khay, dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,56 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.412 | cái |
| 9 | Khe lún quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,57 | m2 |
| D | GIAO THÔNG - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, vỉa hè, vét lớp phủ và đánh cấp đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,79 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường và vỉa hè đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,49 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường và vỉa hè đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,92 | 100m3 |
| 4 | Phá + ủi đá nền, khuôn đường và vỉa hè đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,03 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K=0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,63 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K=0,95 (mua tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,1 | 100m3 |
| E | GIAO THÔNG - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 dày 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,25 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | 100m2 |
| 3 | Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 19, dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,25 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,25 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,75 | 100m2 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,01 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K=0,98 (mua tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,23 | 100m3 |
| 8 | Đường bê tông XM đá 1x2, mác 250 (dày 12cm - 18cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,23 | 100m2 |
| 9 | Khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7 | m |
| 10 | Khe lún mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,7 | m |
| F | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo (30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.164,19 | m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 mác100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 716,42 | m3 |
| G | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,37 | m3 |
| 2 | Bê tông chân bó vỉa đúc tại chỗ, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,48 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,29 | m3 |
| H | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Hố trồng cây bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | hố |
| I | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo (1 biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo (2 biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,83 | m2 |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ công trình cũ (vỉa hè, bó vỉa, mặt đường bê tông nhựa ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| K | THOÁT NƯỚC MƯA - HỐ GA BTCT | |||
| 1 | Hố ga BTCT B400 loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Hố ga BTCT B400 loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Hố ga BTCT B400 loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Hố ga BTCT D600 loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 5 | Hố ga BTCT D600 loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 6 | Hố ga BTCT D600 loại 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Hố ga BTCT D600 loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Hố ga BTCT D800 loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 9 | Hố ga BTCT D800 loại 1.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Hố ga BTCT D800 loại 1A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Hố ga BTCT D800 loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Hố ga BTCT D800 loại 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Hố ga BTCT D1000 loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Hố ga BTCT D1000 loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Hố ga BTCT đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| L | THOÁT NƯỚC MƯA - CỐNG TRÒN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp đá đệm cống, loại đá Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737,03 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống qua đường BTCT D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000,8 | m |
| 3 | Lắp đặt cống qua đường BTCT D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 914,6 | m |
| 4 | Lắp đặt cống qua đường BTCT D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| M | THOÁT NƯỚC MƯA - RÃNH DỌC, RÃNH CƠ, DỐC NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,18 | m |
| 2 | Rãnh dọc bằng đá hộc xây vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,25 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng (Bao trồng và bảo dưỡng 30 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.050,04 | m2 |
| 4 | Dốc nước bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | vị trí |
| 5 | Tấm đan bê tông cốt thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| N | THOÁT NƯỚC MƯA - CỬA XẢ, CỬA THU | |||
| 1 | Cửa thu thượng lưu CT1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cửa thu thượng lưu CT2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cửa thu thượng lưu CT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cửa xả hạ lưu CX1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cửa xả hạ lưu CX2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| O | THOÁT NƯỚC MƯA - ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ | |||
| 1 | Phá + ủi đá cấp IV hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,45 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,06 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,43 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,44 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình K= 0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,97 | 100m3 |
| P | THOÁT NƯỚC THẢI - ĐÀO ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | 100m3 |
| 4 | Phá đá hố móng đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả đường ống K=0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,22 | 100m3 |
| Q | THOÁT NƯỚC THẢI - HỐ GA BTCT | |||
| 1 | Hố ga bê tông cốt thép loại 1 (H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 2 | Hố ga bê tông cốt thép loại 2 (H>2,0m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| R | THOÁT NƯỚC THẢI - ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đệm móng Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,52 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200_PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315_PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,27 | 100m |
| S | THOÁT NƯỚC THẢI - CỤM HỐ GA NHỰA | |||
| 1 | Cụm hố ga nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | cái |
| T | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - CỤM BỂ XỬ LÝ -ĐÀO ĐẮP MÓNG BỂ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 2 | Phá đá hố móng đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,22 | m3 |
| U | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - CỤM BỂ XỬ LÝ -CỤM BỂ | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,13 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,03 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,47 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,61 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,62 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép đường kính D > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | tấn |
| 9 | Xây gạch thẻ cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m3 |
| 10 | Trát vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.303,7 | m2 |
| 11 | Lát gạch KT 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,38 | m2 |
| 12 | Khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Sika V32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,8 | m |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm đáy, thành trong bể Sika Topseal 109 ( 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 846,97 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài Sika Roof membrane chống thấm tường ngoài - 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,88 | m2 |
| 16 | SXLD lan can thép ống mạ kẽm D34 dày 1 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 17 | Cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | tấn |
| 18 | Lắp đặt nắp gang KT 850x850 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt nắp gang KT 1200x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| V | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI - CỤM BỂ XỬ LÝ -NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Nhà khung sàn 1 mái 1 tầng cao 4,55m bằng BTCT, mái lót gạch chống nóng, tường xây gạch và hệ thống điện nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| W | ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THẢI, BÙN THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt hoàn thiện ống nhựa đường kính DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt hoàn thiện ống nhựa đường kính DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt hoàn thiện ống nhựa đường kính DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt hoàn thiện ống nhựa đường kính DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt hoàn thiện ống nhựa đường kính DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt hoàn thiện ống nhựa đường kính DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt hoàn thiện ống thép không rỉ đường kính DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| X | ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - ĐƯỜNG ỐNG CẤP KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt hoàn thiện ống STK đường kính DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt hoàn thiện ống STK đường kính DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt hoàn thiện ống STK đường kính DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt hoàn thiện ống STK đường kính DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt hoàn thiện ống nhựa đường kính DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt hoàn thiện ống nhựa đường kính DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| Y | ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - ĐƯỜNG ỐNG XỬ LÝ MÙI, HÓA CHẤT | |||
| 1 | Lắp đặt hoàn thiện ống nhựa đường kính DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt hoàn thiện ống nhựa đường kính DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt hoàn thiện ống nhựa đường kính DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| Z | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | m |
| 4 | Lắp đặt máng cáp điện, loại sơn tĩnh điện 200x100x1.5mm, bao gồm nắp che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt máng cáp điện, loại sơn tĩnh điện 100x100x1.5mm, bao gồm nắp che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| AA | PHẦN THIẾT BỊ - HỐ THU GOM | |||
| 1 | Thiết bị tách rác thô: Kích thước: D600 x R600 x C800mm; Khe hở: 5mm; Bao gồm: khung trượt dẫn hướng, giá đỡ; Vật liệu: SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Thiết bị đo mực nước: Dạng phao chuyên dùng cho nước thải; Cấp độ bảo vệ: IP68; Nguồn điện: 16A/250V; Cáp dài 5m; Vật liệu: Polypropylene | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bơm chìm nước thải: Chuyên dùng: Bơm nước thải; Lưu lượng: Q = 24m3/h; Cột áp: H = 8m; Công suất: 1,2kW; Điện áp: 3pha/380V/50Hz; Cánh bơm: Polyamide 66 chống ăn mòn; Đường kính: 106mm; Bao gồm: 10m cáp chìm cho motor, đầu nối ống đẩy ren DN50 (đế bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| AB | BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Thiết bị đo mực nước: Dạng phao chuyên dùng cho nước thải; Cấp độ bảo vệ: IP68; Nguồn điện: 16A/250V; Cáp dài 5m; Vật liệu: Polypropylene | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bơm chìm nước thải: Chuyên dùng: Bơm nước thải; Lưu lượng: Q = 16m3/h; Cột áp: H =5,6m; Công suất: 1,2kW; Điện áp: 3pha/380V/50Hz; Cánh bơm: Polyamide 66 chống ăn mòn; Đường kính: 90mm; Bao gồm: 10m cáp chìm cho motor, đầu nối ống đẩy ren DN50 (đế bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| AC | BỂ THIẾU KHÍ | |||
| 1 | Máy khuấy chìm: Lưu lượng: 108 m3/h; Tốc độ dòng chảy: 2,02m/s; Động cơ: 0,4kW; Điện áp: 4 cực, 3 pha/380V/50Hz; Cấp độ bảo vệ: IP68 - Class F; Vật liệu: Body/Impelle/Shaft: CI/CI/SS410; Bao gồm: Thanh dẫn hướng SUS304, phụ kiện lắp đặt, xích kéo SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Giá thể di động: Kích thước: D16 x L16mm; Bề mặt riêng: 960m2/m3; Tỉ trọng: 0,94; Màu đen; Vật liệu: Polypropylene | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | M3 |
| AD | BỂ HIẾU KHÍ | |||
| 1 | Thiết bị cấp khí: Model: LT-065; Lưu lượng: 2,84 m3/ph; Cột áp: 4m; Công suất động cơ Teco: 5,5 kW; 3pha/380V/50Hz; Cấp bảo vệ: IP55 - Class F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Hệ thống khuếch tán khí dưới đáy bể hiếu khí: Kiểu: đĩa, bọt mịn; Lưu lượng hoạt động: 1,5-8 m3/h; Đường kính đĩa: 268mm; Đầu nối ren: 3/4" (7mm); Vật liệu màng: EPDM F053A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Cái |
| 3 | Giá thể di động: Kích thước: D16 x L16mm; Bề mặt riêng: 960m2/m3; Tỉ trọng: 0.94; Màu đen; Vật liệu: Polypropylene | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | M3 |
| 4 | Bơm chìm nước thải: Chuyên dùng: Bơm nước thải; Lưu lượng: Q = 9,5m3/h; Cột áp: H =4,5m; Công suất: 0,42kW; Điện áp: 1pha/220V/50Hz; Cánh bơm: Thermoplastic Polyurethane; Đường kính: 106mm; Bao gồm: 10m cáp chìm cho motor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Hệ khung lưới chắn giá thể: Kích thước: D1000 x R1000 x C4000mm; Lưới chắn khe hở: 5mm; Khung V40x40x3,0mm, lập là 30x2,0mm; Bao gồm: bản mã, phụ kiện lắp đặt; Vật liệu: SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| AE | BỂ LẮNG | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải: Chuyên dùng: Bơm nước thải; Lưu lượng: Q = 9,5m3/h; Cột áp: H =4,5m; Công suất: 0,42kW; Điện áp: 1pha/220V/50Hz; Cánh bơm: Thermoplastic Polyurethane; Đường kính: 106mm; Bao gồm: 10m cáp chìm cho motor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Ống lắng trung tâm: Kích thước: D900 x H2000mm; Vật liệu: SUS304, dày 1,2mm; Bộ giá đỡ: V40x40x3,0mm; phụ kiện lắp đặt - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máng răng cưa + tấm chắn bùn: Kích thước: H200 x L4000mm; Vật liệu: SUS304, dày 1,5mm; Phụ kiện lắp đặt - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| AF | BỂ TRUNG GIAN | |||
| 1 | Thiết bị đo mực nước: Dạng phao chuyên dùng cho nước thải; Cấp độ bảo vệ: IP68; Nguồn điện: 16A/250V; Cáp dài 5m; Vật liệu: Polypropylene | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm nước thải: Kiểu: Bơm ly tâm trục ngang; Q = 6-16,9m3/h; H = 22,4-16m; Công suất: N=1,1Kw; Điện áp: 3 pha/380V/50Hz; Cấp bảo vệ: IP: 44 - Class: F; Thân bơm: Gang; Cánh bơm: Gang; Trục bơm: Thép không gỉ; Kiểu làm kín: Mechanical seal (phốt chèn cơ khí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Tank lọc áp lực: Kiểu: bồn đứng; Kích thước: D800 x H2000mm (cả chân đế); Vật liệu: Thép dày 5mm, sơn Epoxy; Cát thạch anh + sỏi đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| AG | BỂ KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Bơm định lượng hóa chất: Kiểu: Bơm màng; Lưu lượng: Q = 0-50 lít/h; H = 10 bar; Công suất: 0,25kW; 3pha/380V/50Hz; Đầu bơm: PP; Màng bơm: Teflon; Cấp bảo vệ: IP55 - Class: F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Tank chứa hoá chất: Thể tích: 1000 lít; Vật liệu: PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bộ khuấy trộn hóa chất: Vật liệu chế tạo: Trục, cánh khuấy - SUS 304; Mô tơ giảm tốc: 0,37Kw; 3pha/380V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Đồng hồ đo lưu lượng: Dạng đồng hồ cơ; Kích cỡ: DN100; Kiếu kết nối: Mặt bích; Áp suất: 10-16 bar; Nhiệt độ làm việc: 0-50oC; Vật liệu thân: Gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| AH | CỤM THIẾT BỊ KHỬ MÙI | |||
| 1 | Tháp khử mùi: Kích thước: D800x1800mm (cả chân đế); Thân, chóp: dày 2mm; Vật liệu: SUS304; Khung đỡ + than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Quạt hút mùi: Kiểu: quạt ly tâm; Q = 500m3/h; H = 600Pa; Công suất: 0,55 Kw, 3pha/380V/50Hz; Động cơ; Phụ kiện lắp quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| AI | ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển: Vỏ tủ: Kích thước tủ: W900xH1800xD350 mm; Tôn dày 1.5 mm; Vỏ tủ sơn tĩnh điện. Thiết bị trong tủ: Thiết bị đóng cắt và bảo vệ; Bộ điều khiển PLC; Relay trung gian; Bộ bảo vệ pha, cầu chì rơi tự do 3A; Đèn báo pha, đèn báo trạng thái kết hợp nút nhấn khởi động/ dừng; Công tắc lựa chọn AUTO-OFF-MAN; Đô mi nô đấu dây, máng nhựa . . .; Đồng hồ đo V, A, F – Selec; Phần mềm điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| AJ | ĐÀO TẠO CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ VÀ VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |||
| 1 | Chi phí hướng dẫn đào tạo vận hành, chuyển giao công nghệ cho đơn vị sử dụng và công tác vận hành, chạy thử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| AK | CẤP NƯỚC - MẠNG LƯỚI - LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Ống gang và phụ tùng đường kính D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m |
| 2 | Ống gang và phụ tùng đường kính D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE - PN10 và phụ tùng ống, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE - PN10 và phụ tùng ống, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | 100m |
| 5 | Ống nhựa HDPE - PN12.5 và phụ tùng ống, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,72 | 100m |
| 6 | Ống thép ST và phụ tùng ống, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PVC và phụ tùng ống, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| AL | CẤP NƯỚC - MẠNG LƯỚI - LẮP ĐẶT CỤM HỌNG CỨU HỎA | |||
| 1 | Cụm họng cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| AM | CẤP NƯỚC - MẠNG LƯỚI - LẮP ĐẶT CỤM VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Cụm van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| AN | CẤP NƯỚC - MẠNG LƯỚI - CƯA CẮT VÀ THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt ống đường kính (100->160)mm (gang, thép, nhựa ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 10 mối |
| 2 | Thử áp lực đường ống có đường kính (32->160) mm (gang, thép, nhựa ..vv) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,68 | 100m |
| 3 | Khử trùng đường ống có đường kính (100->160)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,68 | 100m |
| AO | CẤP NƯỚC - MẠNG LƯỚI - ĐÀO ĐẮP MÓNG ỐNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m3 |
| 3 | Phá + ủi đá cấp IV hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 4 | Đào đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m3 |
| 5 | Đào đường ống, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,89 | 100m3 |
| 7 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| AP | CẤP NƯỚC - MẠNG LƯỚI - XÂY DỰNG HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Hố van bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hố |
| AQ | CẤP NƯỚC - MẠNG LƯỚI - CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Nước xúc xả (tính với Vkt(m/s), txả=2h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,88 | m3 |
| AR | CẤP NƯỚC - ĐẤU NỐI VÀ HỐ ĐỒNG HỒ D150 - LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang và phụ tùng ống đường kính ống D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt ống gang và phụ tùng ống đường kính ống D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE và phụ tùng ống, đường kính ống 225mm-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE và phụ tùng ống, đường kính ống 160mm-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100m |
| AS | CẤP NƯỚC - ĐẤU NỐI VÀ HỐ ĐỒNG HỒ D150 - CƯA CẮT VÀ THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt ống đường kính (150->225)mm (Ông gang, HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 10 mối |
| 2 | Thử áp lực ống đường kính (150->225)mm (Ông gang, HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | 100m |
| 3 | Khử trùng ống nước đường kính (150->200)mm (Ông gang, HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | 100m |
| AT | CẤP NƯỚC - ĐẤU NỐI VÀ HỐ ĐỒNG HỒ D150 - ĐÀO ĐẮP ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m3 |
| 2 | Đào đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | m3 |
| 3 | Đắp móng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| AU | CẤP NƯỚC - ĐẤU NỐI VÀ HỐ ĐỒNG HỒ D150 - XÂY DỰNG HỐ ĐỒNG HỒ D150 | |||
| 1 | Hố đồng hồ D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AV | CẤP NƯỚC - ĐẤU NỐI VÀ HỐ ĐỒNG HỒ D150 - CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Nước xúc xả (tính với Vkt(m/s), txả=2h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768,89 | m3 |
| AW | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Trụ BTLT NPC-I-8.5-2.0 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT NPC-I-8.5-3.0+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Trụ |
| 3 | Xà kẹp cần đèn LT14 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Chụp cần đèn đơn 1,5m BTLT8,5 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Bộ |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC(5x16)/XLPE/PVC-0,6kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,03 | Mét |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC(5x25)/XLPE/PVC-0,6kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 828,81 | Mét |
| 7 | Tủ điện chiếu sáng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Tiếp địa LR-4 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Vị trí |
| 9 | Đèn LED 70W - 220V + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 10 | Đèn LED 90W - 220V + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Bộ |
| AX | CẢNH QUAN (CÂY XANH) | |||
| 1 | Trồng và bão dưỡng cây xanh đkt (7,0-8,0)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | cây |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng (cả công trồng và chăm sóc 30 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.712 | m2 |
| 3 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,2 | m3 |
| AY | CẢNH QUAN (NỀN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Đổ bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,88 | m3 |
| 2 | Khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | m |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,49 | 100m2 |
| 4 | Tạo nhám bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.249 | m2 |
| AZ | CỐNG KỸ THUẬT QUA ĐƯỜNG - HỐ GA BÊ TÔNG | |||
| 1 | Hố ga bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| BA | CỐNG KỸ THUẬT QUA ĐƯỜNG - ỐNG NHỰA | |||
| 1 | Ống nhựa PVCu D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | 100m |
| BB | CỐNG KỸ THUẬT QUA ĐƯỜNG - ĐÀO ĐẮP HOÀN TRẢ HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Phá + ủi đá cấp IV hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi