Gói thầu: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210574828-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210344136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 17:27:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,284,449,038 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,266,000 VNĐ ((Mười chín triệu hai trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,771 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,49 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,607 100 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,027 100 m3
5 Xáo xới lu lèn K=0,98 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,862 100 m3
6 Khai thác đất đắp, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,856 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,856 100 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,49 100 m3 đất nguyên thổ
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường láng nhựa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 36,063 100 m2
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo mô tả kỹ thuật Chương V 36,063 100 m2
3 Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,281 100 m3
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,938 100 m2
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 39,002 100 m2
6 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,8kg/m2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 39,002 100 m2
C PHẦN AN TOÁN GIAO THÔNG
1 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 101 cái
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,545 m3
3 Sản xuất biển báo tam giác đường kính 87.5cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 biển
4 Trụ đỡ biển báo đường kính fi76, dày 2mm, dài 3.35m/1 trụ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 trụ
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87.5cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->