Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210574756-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời.
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210530741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn thu vượt tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 17:22:00 đến ngày 2021-06-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,069,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng nền mặt đường
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 224,6505 100m
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn (phần không ngập đất) Chương V của E-HSMT 86,5365 100m
3 Cung cấp cừ tràm đk ngọn >4,2 cm, chiều dài L=4,7 m nẹp đầu cừ Chương V của E-HSMT 18,616 100m
4 Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 2,2556 100m
5 Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn (phần không ngập đất) Chương V của E-HSMT 1,0344 100m
6 Cung cấp cừ dừa nẹp ngang, đk ngọn >=30 cm, chiều dài L=7m Chương V của E-HSMT 0,4644 100 m
7 Thép buộc đầu cừ tràm đk =4 mm Chương V của E-HSMT 0,0912 tấn
8 Thép buộc đầu cừ tràm, cừ dừa đk =6mm Chương V của E-HSMT 0,2341 tấn
9 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (san lấp ao) Chương V của E-HSMT 26,2319 100m3
10 Đắp đất ao mương phía trong kè cừ tràm, cừ dừa Chương V của E-HSMT 7,2171 100m3
11 Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 8,3719 100m3
12 Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu Chương V của E-HSMT 8,3719 100m3
13 Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 2km tiếp theo, cự ly Chương V của E-HSMT 8,3719 100m3
14 Đào đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I từ sà lan lên ô tô vận chuyển đi Chương V của E-HSMT 8,3719 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I từ sà lan đến vị trí đắp đất Chương V của E-HSMT 8,3719 100m3
16 Cung cấp mê bồ chắn đất Chương V của E-HSMT 1.167,391 m2
17 Trải vải địa gia cố trong kè cừ tràm, cừ dừa và lót đáy ao mương Chương V của E-HSMT 45,4208 100m2
18 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Chương V của E-HSMT 53,0583 100m2
19 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,2318 100m3
20 Đắp đất lề đường (tận dụng 80% đất đào nền đường để đắp) Chương V của E-HSMT 8,0943 100m3
21 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,6783 100m3
22 Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu Chương V của E-HSMT 2,6783 100m3
23 Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 2 km tiếp theo, cự ly Chương V của E-HSMT 2,6783 100m3
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,6783 100m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,6783 100m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 421,947 m3
27 Trải cao su lót mặt đường Chương V của E-HSMT 28,1493 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 23,1025 tấn
29 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,3715 100m2
30 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên mặt đường Chương V của E-HSMT 5,0669 100m3
31 Đắp cát lớp 30 cm trên cùng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 8,4448 100m3
32 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 9,1496 100m3
33 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật lớp cát 80 cm trên cùng Chương V của E-HSMT 17,6097 100m2
34 Bê tông bó vỉa loại 1 đá 1x2 M 250 Chương V của E-HSMT 49,482 m3
35 Ván khuôn bó vỉa Chương V của E-HSMT 4,0881 100m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 bó vỉa Chương V của E-HSMT 27,747 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 925 1cấu kiện
38 Đào đất hố móng biển báo Chương V của E-HSMT 0,3 m3
39 Lắp đặt cột và biển báo tải trọng phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm (cả vật tư) Chương V của E-HSMT 2 cái
B Hạng mục 2: Xây dựng hệ thống thoát nước
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Chương V của E-HSMT 5,225 1 đoạn ống
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm Chương V của E-HSMT 0,1678 tấn
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,675 m3
4 Ván khuôn móng cống qua đường Chương V của E-HSMT 0,0609 100m2
5 Bê tông lót móng móng cống qua đường, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,679 m3
6 Đắp cát đầu cừ móng cống Chương V của E-HSMT 2,679 m3
7 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4m, ngọn 4,2cm - Đất bùn Chương V của E-HSMT 17,12 100m
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2279 100m3
9 Đắp cát móng đường ống Chương V của E-HSMT 14,06 m3
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm Chương V của E-HSMT 1,334 100m
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Chương V của E-HSMT 23,475 1 đoạn ống
12 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,3788 100m3
13 Đắp đất ống cống Chương V của E-HSMT 0,1579 100m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm gối cống Chương V của E-HSMT 0,1259 tấn
15 Ván khuôn gối cống Chương V của E-HSMT 0,3337 100m2
16 Bê tông gối cống M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,242 m3
17 Bê tông lót móng gối cống, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,88 m3
18 Đắp cát gối cống Chương V của E-HSMT 1,88 m3
19 Đóng cừ tràm gối cống (Cừ tràm L= 4m ngọn 4,2cm) Chương V của E-HSMT 11,28 100m
20 Lắp đặt gối cống Chương V của E-HSMT 47 1cấu kiện
21 Đào móng mương bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,2997 100m3
22 Đắp trả hố móng mương Chương V của E-HSMT 0,375 100m3
23 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 4,9537 tấn
24 Ván khuôn mương đáy và thành Chương V của E-HSMT 12,448 100m2
25 Bê tông đáy, thành mương đá 1x2 M 200 Chương V của E-HSMT 85,58 m3
26 Bê tông lót móng đáy mương, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 31,12 m3
27 Đắp cát đáy mương Chương V của E-HSMT 0,1227 100m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (ĐK 10mm) Chương V của E-HSMT 2,4912 tấn
29 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 1,3226 100m2
30 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 27,23 m3
31 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 389 1cấu kiện
32 Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2727 tấn
33 Ván khuôn giằng ngang mương Chương V của E-HSMT 0,306 100m2
34 Bê tông giằng ngang mương M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,02 m3
35 Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,7043 tấn
36 Côt thép D25 mm hố ga Chương V của E-HSMT 0,0789 tấn
37 Bê tông đáy hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,769 m3
38 Bê tông thành hố ga, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 20,629 m3
39 Ván khuôn đáy và thành hố ga Chương V của E-HSMT 3,4984 100m2
40 Bê tông lót móng đáy hố ga đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 6,221 m3
41 Đắp cát phủ đầu cừ Chương V của E-HSMT 6,221 m3
42 Đóng cừ tràm hố ga bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4m, ngọn 3,8cm - Đất bùn Chương V của E-HSMT 22,56 100m
43 Đào móng hố ga Chương V của E-HSMT 0,9342 100m3
44 Đắp trả móng hố ga Chương V của E-HSMT 0,5374 100m3
45 Lắp dựng cốt thép, giằng hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2953 tấn
46 Thép tấm dày 3mm giằng hố ga Chương V của E-HSMT 0,4129 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,4129 tấn
48 Bê tông giằng hố ga M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,743 m3
49 Ván khuôn giằng hố ga Chương V của E-HSMT 0,1967 100m2
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,4473 tấn
51 Thép tấm tấm đan hố ga Chương V của E-HSMT 0,3948 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,3948 tấn
53 Bê tông tấm đan hố ga, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,745 m3
54 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,08 100m2
55 Lắp đặt tấm đan hố ga Chương V của E-HSMT 55 1cấu kiện
56 Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,175 tấn
57 Bê tông hố thu nước, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,651 m3
58 Ván khuôn hố thu nước Chương V của E-HSMT 0,289 100m2
59 Bê tông lót móng hố thu, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,152 m3
60 Lắp dựng cốt thép bó vỉa thu nước mặt đường, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1418 tấn
61 Bê tông bó vỉa thu nước mặt đường, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,152 m3
62 Ván khuôn bó vỉa thu nước mặt đường Chương V của E-HSMT 0,203 100m2
63 Lắp đặt bó vỉa thu nước mặt đường Chương V của E-HSMT 48 1cấu kiện
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,2175 100m
65 Cung cấp nút bịt D114mm Chương V của E-HSMT 48 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->