Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo, phát triển lưới trung thế để phục vụ tối ưu hóa sơ đồ cấp điện của trạm biến áp Tân Tạo”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210574470-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo, phát triển lưới trung thế để phục vụ tối ưu hóa sơ đồ cấp điện của trạm biến áp Tân Tạo”
Số hiệu KHLCNT 20210570394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 17:16:00 đến ngày 2021-06-06 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 763,941,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục thiết bị B cấp Cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1 Sơn chống cháy cáp ngầm loại CP697A của Cty Hilti - Đức Theo yêu cầu HSMT 19,782 Kg
2 Ống sắt tráng kẽm D150 Theo yêu cầu HSMT 18 Mét
3 Colier đk 150 (mạ nhúng) Theo yêu cầu HSMT 9 Bộ
4 Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế (đôi) Theo yêu cầu HSMT 3 Bộ
5 Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm2 (W189) Theo yêu cầu HSMT 30 Cái
6 Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 (W379) Theo yêu cầu HSMT 6 Cái
7 Khóa đai + 1m đai thép không rỉ 20*0,7mm Theo yêu cầu HSMT 18 Bộ
8 Bộ tiếp địa d16*2.4m + sắt D6*8.3m Theo yêu cầu HSMT 6 Bộ
9 Ống nhựa PVC d27 Theo yêu cầu HSMT 9 Mét
10 Bảng tên đầu cáp Theo yêu cầu HSMT 6 Cái
11 Biển báo nguy hiểm Theo yêu cầu HSMT 3 Cái
B Phần nhân công _ máy thi công lắp thiết bị Hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác)
1 Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ) Theo yêu cầu HSMT 6 Cái
2 Làm đầu cáp 3x240mm² ID Theo yêu cầu HSMT 3 Cái
3 Làm đầu cáp 3x240mm² OD Theo yêu cầu HSMT 3 Cái
4 Gia cơng + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) Theo yêu cầu HSMT 3 Bộ
5 Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d150) Theo yêu cầu HSMT 3 Bộ
6 Rải cáp ngầm 3x240 mm² hao hụt, lên trụ Theo yêu cầu HSMT 39,25 Mét
7 Rải cáp ngầm 3x240 mm² luồn trong ống lắp mới Theo yêu cầu HSMT 50 Mét
8 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn trong mương cáp hở Theo yêu cầu HSMT 84 Mét
9 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn trong ống hiện hưõu Theo yêu cầu HSMT 2.070,31 Mét
10 Lắp bảng báo nguy hiểm Theo yêu cầu HSMT 3 Cái
11 Lắp hộp nối cáp 3x240mm2 (màn chắn sợi đồng) Theo yêu cầu HSMT 6 Cái
12 Lắp tiếp đòa DS dùng dây thép mạ kẽm Theo yêu cầu HSMT 3 Bộ
13 Kéo rãi dây tiếp địa Theo yêu cầu HSMT 3,6 10m
14 Sơn chống rỉ sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị trong nhà Theo yêu cầu HSMT 5,652 m2
C Phần chi phí thử nghiệm đấu nối cáp ngầm trung thế
1 Thử nghiệm cáp ngầm 22kV 3x240mm2 Theo yêu cầu HSMT 3 Sợi
2 Thử nghiệm PD Theo yêu cầu HSMT 1 Pha
3 Thử nghiệm PD (Sợi thứ 2/pha thứ 2) Theo yêu cầu HSMT 2 Pha
4 Thử nghiệm tiếp địa DS, LBS Theo yêu cầu HSMT 3 Vị trí
5 Thử nghiệm tiếp đất trạm TG Theo yêu cầu HSMT 3 Vị trí
D Hạng mục vật tư B cấp Đan bê tông cốt thép (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, …)
1 Xi măng PC40 Theo yêu cầu HSMT 97,1964 Kg
2 Cát vàng Theo yêu cầu HSMT 0,1867
3 Đá 1x2 Theo yêu cầu HSMT 0,3044
4 Nước Theo yêu cầu HSMT 69,426 Lít
5 Gỗ ván Theo yêu cầu HSMT 0,0031
6 Đinh Theo yêu cầu HSMT 0,4032 Kg
7 Thép tròn đk D8mm Theo yêu cầu HSMT 41,567 Kg
8 Kẽm buộc 1,0 mm Theo yêu cầu HSMT 0,6549 Kg
E Hạng mục vật tư B cấp Đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, …)
1 Lưỡi cưa đk 350 Theo yêu cầu HSMT 0,3168 Cái
2 Nước Theo yêu cầu HSMT 199,2 Lít
F Hạng mục vật tư B cấp Tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, …)
1 Ống HDPE xoắn D195/150 Theo yêu cầu HSMT 50,25 m
2 Măng sông 195/150 Theo yêu cầu HSMT 10 Cái
3 Ống nhựa phẳng HDPE D63 ( dày 3,8mm) Theo yêu cầu HSMT 23,23 m
4 Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung) Theo yêu cầu HSMT 664,2 Viên
5 Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Theo yêu cầu HSMT 86,1 m
6 Xi măng PC40 Theo yêu cầu HSMT 163,59 Kg
7 Cát vàng Theo yêu cầu HSMT 37,0241
8 Đá 1x2 Theo yêu cầu HSMT 0,5123 m3
9 Nước Theo yêu cầu HSMT 116,85 Lít
10 Cấp phối đá dăm (loại 2) Theo yêu cầu HSMT 0,804
11 Keo Megapoxy Theo yêu cầu HSMT 0,2 Kg
12 Gas Theo yêu cầu HSMT 0,008 Kg
13 Dầu diesel Theo yêu cầu HSMT 0,002 Lít
14 Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng bê tông Theo yêu cầu HSMT 7 cái
15 Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ Theo yêu cầu HSMT 2 Cái
G Phần nhân công _ máy thi công Hạng mục Đan bê tông cốt thép (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác)
1 Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) Theo yêu cầu HSMT 0,36
2 Ván khuôn tấm đan đúc sẳn Theo yêu cầu HSMT 0,0252 100m²
3 SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẳn Theo yêu cầu HSMT 0,0408 Tấn
4 Lắp đặt tấm đan : = 18 cái, Theo yêu cầu HSMT 18 Cái
H Phần nhân công _ máy thi công Hạng mục Đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác)
1 Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … Theo yêu cầu HSMT 2,4 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… bằng máy Theo yêu cầu HSMT 0,6
3 Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) Theo yêu cầu HSMT 0,6
4 Đào lớp cát bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) Theo yêu cầu HSMT 41,295
5 Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1Km Theo yêu cầu HSMT 0,3348 100m³
6 Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 5Km tiếp theo Theo yêu cầu HSMT 0,3348 100m³
I Phần nhân công _ máy thi công Hạng mục Tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Theo yêu cầu HSMT 0,5 100m
2 Lắp ống nhựa phẳng HDPE D63 Theo yêu cầu HSMT 0,23 100m
3 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Theo yêu cầu HSMT 82 m
4 Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) Theo yêu cầu HSMT 14,76
5 Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè) Theo yêu cầu HSMT 0,3009 100m³
6 Đắp đất công trình, K >=0.95 Theo yêu cầu HSMT 0,0902 100m³
7 Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II Theo yêu cầu HSMT 0,006 100m³
8 Bê tông ximăng đá1x2 M200, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) Theo yêu cầu HSMT 0,6
9 Lắp đặt cột mốc bê tông : = 7 cái, Theo yêu cầu HSMT 7 Cái
10 Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ Theo yêu cầu HSMT 2 Cái
J Hạng mục vật tư B cấp Phần đào hố khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, …)
1 Lưỡi cưa đk 350 Theo yêu cầu HSMT 0,1584 Cái
2 Nước Theo yêu cầu HSMT 99,6 Lít
K Hạng mục vật tư B cấp Phần tái lập hố khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, …)
1 Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung) Theo yêu cầu HSMT 48,6 Viên
2 Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Theo yêu cầu HSMT 6,3 m
3 Xi măng PC40 Theo yêu cầu HSMT 61,3462 Kg
4 Cát vàng Theo yêu cầu HSMT 7,2548
5 Đá 1x2 Theo yêu cầu HSMT 0,1921 m3
6 Nước Theo yêu cầu HSMT 43,8187 Lít
7 Cấp phối đá dăm (loại 2) Theo yêu cầu HSMT 0,603
8 Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ Theo yêu cầu HSMT 2 Cái
9 Keo Megapoxy Theo yêu cầu HSMT 0,2 Kg
10 Gas Theo yêu cầu HSMT 0,008 Kg
11 Dầu diesel Theo yêu cầu HSMT 0,002 Lít
L Hạng mục vật tư B cấp Phần khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, …)
1 Ống nhựa phẳng HDPE D160 (dày 14,6mm) Theo yêu cầu HSMT 84,42 m
2 Ống nhựa phẳng HDPE D63 (dày 5,8mm) Theo yêu cầu HSMT 28,28 m
3 Bột Bentonite Theo yêu cầu HSMT 437,5 kg
4 Bột Ejectomer Theo yêu cầu HSMT 2,8 kg
5 Ống khoan (cần khoan) Theo yêu cầu HSMT 0,7504 cái
6 Mũi khoan Theo yêu cầu HSMT 0,0112 cái
7 Lưỡi khoan Theo yêu cầu HSMT 0,0756 Cái
8 Bộ phát sóng 86B11 Theo yêu cầu HSMT 0,0112 Bộ
9 Bộ định vị Theo yêu cầu HSMT 0,0112 Bộ
10 Đầu phá 250mm Theo yêu cầu HSMT 0,0084 Cái
11 Đầu phá 150mm Theo yêu cầu HSMT 0,0028 Cái
12 Dây xích truyền động Theo yêu cầu HSMT 0,0112 Cái
M Phần nhân công _ máy thi công Hạng mục Đào hố khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác)
1 Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … Theo yêu cầu HSMT 1,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… bằng máy Theo yêu cầu HSMT 0,45
3 Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) Theo yêu cầu HSMT 0,45
4 Đào lớp cát bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) Theo yêu cầu HSMT 5,85
5 Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1Km Theo yêu cầu HSMT 6,3045 100m³
6 Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 5Km tiếp theo Theo yêu cầu HSMT 6,3045 100m³
N Phần nhân công _ máy thi công Hạng mục Tái lập hố khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác)
1 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Theo yêu cầu HSMT 6 m
2 Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) Theo yêu cầu HSMT 1,08
3 Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè) Theo yêu cầu HSMT 0,0585 100m³
4 Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II Theo yêu cầu HSMT 0,0045 100m³
5 Bê tông ximăng đá1x2 M200, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) Theo yêu cầu HSMT 0,225
6 Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ Theo yêu cầu HSMT 2 Cái
O Phần nhân công _ máy thi công Hạng mục khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí cần thiết thực hiện công tác)
1 Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 ngầm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng Theo yêu cầu HSMT 0,84 100m
2 Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D63 ngầm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng Theo yêu cầu HSMT 0,28 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 6m: Đường kính D160mm Theo yêu cầu HSMT 0,84 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 50m: Đường kính D63mm Theo yêu cầu HSMT 0,28 100m
P Hạng mục mua bảo hiểm công trình (trong đó giá trị VTTB A cấp sau thuế là: 6.088.272.134 đồng)
1 Chi phí bảo hiểm toàn bộ công trình theo yêu cầu HSMT Theo yêu cầu HSMT 1 công trình
Q
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->