Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210575183-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210573686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công (Nguồn tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 19:39:00 đến ngày 2021-06-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,077,552,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CẦU THẦY CAI
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 8,4082 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,4054 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 21,33 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện 0,8789 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện 0,8789 tấn
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm 36 1 mối nối
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 4,2683 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 350 72,3477 m3
9 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm 2,64 100m
10 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm 3,3 100m
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 1,6538 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 3,8675 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm 0,02 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 4,2828 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm 1,6377 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 1,8855 100m2
17 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 84,6971 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 6,46 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0418 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 2,1521 tấn
21 Ván khuôn móng dài 0,2075 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 27,5842 m3
23 Quét nhựa bitum nóng vào tường 9,044 m2
24 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,1056 100m3
25 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 46,8 100m
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,0525 100m3
27 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 (đất tận dụng) 0,778 100m3
28 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 0,3207 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,3207 100m3
30 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M150, PCB40 26,85 m3
31 Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M150, PCB40 62,36 m3
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm 0,1 100m
33 Dầm cầu Super-I DUL, L=12m 6 dầm
34 Lắp dựng dầm I cầu (24m 6 1 dầm
35 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤200m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40 0,73 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0188 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2546 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,1533 tấn
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,087 100m2
40 vữa không co ngót Skagrout 214-11 0,023 m3
41 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ 0,0305 tấn
42 Cung cấp và đặt gối dầm kích thước 300x150x50mm 12 cái
43 vữa không co ngót Skagrout 214-11 0,0525 m3
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0255 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 3,0057 tấn
46 Ván khuôn móng dài 0,6516 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 15,39 m3
48 Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn (ray thép 50mm) 13,6 m
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,2184 tấn
50 Ván khuôn móng dài 0,1493 100m2
51 vữa không co ngót Skagrout 214-11 2,25 m3
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,5779 tấn
53 Ván khuôn móng dài 0,2966 100m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 5,1204 m3
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,24 100m
56 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín 1,2286 tấn
57 Mạ kẽm nhúng nóng 1,2286 tấn
58 Lắp dựng lan can sắt 20,74 m2
59 Lắp bu lông các bộ phận sắt cầu 52 1bộ
60 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm 0,024 100m
61 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu 0,0123 tấn
62 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể 0,0123 tấn
63 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0628 tấn
64 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện 0,0385 tấn
65 Lắp bu lông các bộ phận sắt cầu 4 1bộ
66 Ván khuôn móng cột 0,014 100m2
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 0,168 m3
68 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm 0,741 100m2
69 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 0,741 100m2
70 Quét dung dịch chống thấm mặt cầu 74,1 m2
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 0,4 1m3
72 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác KT875 3 cái
73 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm 2 cái
74 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D87.5, bát giác cạnh 25cm 2 cái
75 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm 10,2 m2
76 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông 6 cái
77 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II 6,048 1m3
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,008 m3
79 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 6,048 m3
80 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 72 m
81 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 13,44 1m3
82 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0412 100m3
83 lắp gạch thẻ 7,56 m2
84 Lắp đặt băng báo hiệu cáp ngầm 42 M
85 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Đường kính 65/50mm 0,58 100 m
86 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 62 m
87 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 62 m
88 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy 2 1 cột
89 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m 2 1 cần đèn
90 Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m 2 bộ
91 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 0,18 100m
92 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 3 cọc
93 Làm đầu cáp khô 4 1 đầu cáp
94 Luồn cáp ngầm cửa cột 4 1 đầu cáp
95 Lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO 6A 2,5KA) 2 hộp
96 Lắp đặt hộp nối liên thông kín nước 2 hộp
97 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 23,31 m3
98 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m 0,2331 100m3
99 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II 0,4 100m3
100 Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu 1,32 tấn
101 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 0,132 10 tấn/1km
102 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác 12 bộ
103 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng 0,0444 tấn
104 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 200mm 0,62 100 m
105 Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố 0,0444 tấn
106 Lắp đặt bu lông D25, L=600mm 8 1bộ
107 Gia công, lắp đặt thanh tăng cường 0,0444 tấn
108 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 200mm 0,62 100 m
109 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 5 m3
110 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,2 100m3
111 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 0,5 100m3
112 Khấu hao cừ larsen, theo thời gian thi công (1,17%*6 tháng+3,5%*1 lần đóng nhổ): 7,76 100m
113 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 5,435 100m
114 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất 2,5m) 2,325 100m
115 Lắp dựng giằng thép bu lông 2,48 tấn
116 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 7,76 100m
117 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng 2,48 tấn
118 Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 mố +5% *2 lần đóng nhổ ) 1,6386 tấn
119 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 3,2772 tấn
120 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 3,2772 tấn
121 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I 0,4068 100m3
122 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2738 100m3
123 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất (Phần ngập đất) Khấu hao (1.17%*2+3.5%*2) 0,38 100m
124 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất (Phần không ngập đất) Khấu hao (1.17%*2+3.5%*2) NC *0.75 0,1 100m
125 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T 0,96 100m
126 Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 mố +5% *2 lần đóng nhổ ) 5,912 tấn
127 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 5,912 tấn
128 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 5,912 tấn
129 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 11,9106 100m2
130 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 11,9106 100m2
131 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm 6,7025 100m2
132 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2,7792 100m3
133 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 2,6757 100m3
134 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 8,5354 100m2
135 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I 1,0728 100m3
136 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 5,4474 100m3
137 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 12,65 100m3
138 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 8,9611 100m3
139 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ 3,9797 100m2
140 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 524,65 100m
141 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công 0,504 1000v
142 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công 101,435 tấn
143 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công 0,5355 m3
144 Bốc xếp xuống Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công 60,002 1000m
145 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công 52,114 tấn
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CẦU MIỄU
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 7,598 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,4054 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 18,5555 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện 0,8789 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện 0,8789 tấn
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm 36 1 mối nối
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 3,6383 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 350 61,3227 m3
9 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm 2,24 100m
10 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm 2,8 100m
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 1,6538 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 3,8675 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm 0,02 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 4,2828 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm 1,6377 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 1,8855 100m2
17 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 84,6971 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 6,46 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0418 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 2,1521 tấn
21 Ván khuôn móng dài 0,2075 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 27,5842 m3
23 Quét nhựa bitum nóng vào tường 9,044 m2
24 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,1265 100m3
25 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 47,6832 100m
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,0534 100m3
27 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 (đất tận dụng) 0,7927 100m3
28 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 0,5834 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,5834 100m3
30 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M150, PCB40 27,36 m3
31 Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M150, PCB40 72,82 m3
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm 0,1 100m
33 Dầm cầu Super-I DUL, L=12m 6 dầm
34 Lắp dựng dầm I cầu (24m 6 1 dầm
35 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤200m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40 0,73 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0188 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2546 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,1533 tấn
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,087 100m2
40 vữa không co ngót Skagrout 214-11 0,023 m3
41 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ 0,0305 tấn
42 Cung cấp và đặt gối dầm kích thước 300x150x50mm 12 cái
43 vữa không co ngót Skagrout 214-11 0,0525 m3
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0255 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 3,0057 tấn
46 Ván khuôn móng dài 0,6516 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 15,39 m3
48 Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn (ray thép 50mm) 13,6 m
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,2184 tấn
50 Ván khuôn móng dài 0,1493 100m2
51 vữa không co ngót Skagrout 214-11 2,25 m3
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,5779 tấn
53 Ván khuôn móng dài 0,2966 100m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 5,1204 m3
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,24 100m
56 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín 1,2286 tấn
57 Mạ kẽm nhúng nóng 1,2286 tấn
58 Lắp dựng lan can sắt 20,74 m2
59 Lắp bu lông các bộ phận sắt cầu 52 1bộ
60 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm 0,024 100m
61 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu 0,0123 tấn
62 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể 0,0123 tấn
63 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0628 tấn
64 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện 0,0385 tấn
65 Lắp bu lông các bộ phận sắt cầu 4 1bộ
66 Ván khuôn móng cột 0,014 100m2
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 0,168 m3
68 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm 0,741 100m2
69 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 0,741 100m2
70 Quét dung dịch chống thấm mặt cầu 74,1 m2
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 0,4 1m3
72 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác KT875 3 cái
73 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm 2 cái
74 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D87.5, bát giác cạnh 25cm 2 cái
75 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm 9,75 m2
76 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông 6 cái
77 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II 5,832 1m3
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,972 m3
79 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 5,832 m3
80 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 69 m
81 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 5,32 1m3
82 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0137 100m3
83 lắp gạch thẻ 2,52 m2
84 Lắp đặt băng báo hiệu cáp ngầm 14 M
85 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Đường kính 65/50mm 0,2 100 m
86 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 24 m
87 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 24 m
88 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy 2 1 cột
89 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m 2 1 cần đèn
90 Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m 2 bộ
91 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 0,21 100m
92 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 3 cọc
93 Làm đầu cáp khô 4 1 đầu cáp
94 Luồn cáp ngầm cửa cột 4 1 đầu cáp
95 Lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO 6A 2,5KA) 2 hộp
96 Lắp đặt hộp nối liên thông kín nước 2 hộp
97 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 1 1 tủ
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II 0,084 1m3
99 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,108 m3
100 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 23,31 m3
101 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m 0,2331 100m3
102 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II 0,4 100m3
103 Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu 1,32 tấn
104 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 0,132 10 tấn/1km
105 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác 12 bộ
106 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng 0,0444 tấn
107 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 200mm 0,62 100 m
108 Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố 0,0444 tấn
109 Lắp đặt bu lông D25, L=600mm 8 1bộ
110 Gia công, lắp đặt thanh tăng cường 0,0444 tấn
111 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 200mm 0,62 100 m
112 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 5 m3
113 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,2 100m3
114 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 0,5 100m3
115 Khấu hao cừ larsen, theo thời gian thi công (1,17%*6 tháng+3,5%*1 lần đóng nhổ): 2,9 100m
116 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 2,0313 100m
117 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất 2,5m) 0,8688 100m
118 Lắp dựng giằng thép bu lông 0,93 tấn
119 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 2,9 100m
120 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng 0,93 tấn
121 Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 mố +5% *2 lần đóng nhổ ) 1,6386 tấn
122 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 3,2772 tấn
123 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 3,2772 tấn
124 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I 0,4068 100m3
125 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2738 100m3
126 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất (Phần ngập đất) Khấu hao (1.17%*2+3.5%*2) 0,38 100m
127 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất (Phần không ngập đất) Khấu hao (1.17%*2+3.5%*2) NC *0.75 0,1 100m
128 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T 0,96 100m
129 Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 mố +5% *2 lần đóng nhổ ) 5,912 tấn
130 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 5,912 tấn
131 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 5,912 tấn
132 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 11,9861 100m2
133 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 11,9861 100m2
134 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm 7,1817 100m2
135 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2,7863 100m3
136 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 3,038 100m3
137 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 8,7537 100m2
138 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I 0,752 100m3
139 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 7,08 100m3
140 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 12,265 100m3
141 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 7,0327 100m3
142 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ 5,4925 100m2
143 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 544,59 100m
144 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công 0,168 1000v
145 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công 99,192 tấn
146 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công 0,4969 m3
147 Bốc xếp xuống Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công 62,188 1000m
148 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công 48,439 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->