Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210575183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210573686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công (Nguồn tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 19:39:00 đến ngày 2021-06-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,077,552,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CẦU THẦY CAI | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 8,4082 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,4054 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 21,33 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,8789 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,8789 | tấn | |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 36 | 1 mối nối | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 4,2683 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 350 | 72,3477 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | 2,64 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | 3,3 | 100m | |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,6538 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,8675 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,02 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 4,2828 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 1,6377 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 1,8855 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 84,6971 | m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,46 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0418 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,1521 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn móng dài | 0,2075 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 27,5842 | m3 | |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 9,044 | m2 | |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,1056 | 100m3 | |
| 25 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 46,8 | 100m | |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0525 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 (đất tận dụng) | 0,778 | 100m3 | |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,3207 | 100m3 | |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3207 | 100m3 | |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M150, PCB40 | 26,85 | m3 | |
| 31 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M150, PCB40 | 62,36 | m3 | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | 0,1 | 100m | |
| 33 | Dầm cầu Super-I DUL, L=12m | 6 | dầm | |
| 34 | Lắp dựng dầm I cầu (24m|
|
6
|
1 dầm |
|
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤200m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40 | 0,73 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0188 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2546 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1533 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,087 | 100m2 | |
| 40 | vữa không co ngót Skagrout 214-11 | 0,023 | m3 | |
| 41 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | 0,0305 | tấn | |
| 42 | Cung cấp và đặt gối dầm kích thước 300x150x50mm | 12 | cái | |
| 43 | vữa không co ngót Skagrout 214-11 | 0,0525 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0255 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,0057 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn móng dài | 0,6516 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 15,39 | m3 | |
| 48 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn (ray thép 50mm) | 13,6 | m | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2184 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn móng dài | 0,1493 | 100m2 | |
| 51 | vữa không co ngót Skagrout 214-11 | 2,25 | m3 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5779 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn móng dài | 0,2966 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 5,1204 | m3 | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,24 | 100m | |
| 56 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | 1,2286 | tấn | |
| 57 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1,2286 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | 20,74 | m2 | |
| 59 | Lắp bu lông các bộ phận sắt cầu | 52 | 1bộ | |
| 60 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | 0,024 | 100m | |
| 61 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | 0,0123 | tấn | |
| 62 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | 0,0123 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0628 | tấn | |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0385 | tấn | |
| 65 | Lắp bu lông các bộ phận sắt cầu | 4 | 1bộ | |
| 66 | Ván khuôn móng cột | 0,014 | 100m2 | |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 0,168 | m3 | |
| 68 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 0,741 | 100m2 | |
| 69 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 0,741 | 100m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | 74,1 | m2 | |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,4 | 1m3 | |
| 72 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác KT875 | 3 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D87.5, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 75 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 10,2 | m2 | |
| 76 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 6 | cái | |
| 77 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | 6,048 | 1m3 | |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,008 | m3 | |
| 79 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,048 | m3 | |
| 80 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 72 | m | |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 13,44 | 1m3 | |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0412 | 100m3 | |
| 83 | lắp gạch thẻ | 7,56 | m2 | |
| 84 | Lắp đặt băng báo hiệu cáp ngầm | 42 | M | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Đường kính 65/50mm | 0,58 | 100 m | |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | 62 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | 62 | m | |
| 88 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 2 | 1 cột | |
| 89 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 2 | 1 cần đèn | |
| 90 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 2 | bộ | |
| 91 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,18 | 100m | |
| 92 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 93 | Làm đầu cáp khô | 4 | 1 đầu cáp | |
| 94 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 4 | 1 đầu cáp | |
| 95 | Lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO 6A 2,5KA) | 2 | hộp | |
| 96 | Lắp đặt hộp nối liên thông kín nước | 2 | hộp | |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 23,31 | m3 | |
| 98 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m | 0,2331 | 100m3 | |
| 99 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,4 | 100m3 | |
| 100 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | 1,32 | tấn | |
| 101 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 0,132 | 10 tấn/1km | |
| 102 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 12 | bộ | |
| 103 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 0,0444 | tấn | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 200mm | 0,62 | 100 m | |
| 105 | Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố | 0,0444 | tấn | |
| 106 | Lắp đặt bu lông D25, L=600mm | 8 | 1bộ | |
| 107 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | 0,0444 | tấn | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 200mm | 0,62 | 100 m | |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5 | m3 | |
| 110 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,2 | 100m3 | |
| 111 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 0,5 | 100m3 | |
| 112 | Khấu hao cừ larsen, theo thời gian thi công (1,17%*6 tháng+3,5%*1 lần đóng nhổ): | 7,76 | 100m | |
| 113 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 5,435 | 100m | |
| 114 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất 2,5m) | 2,325 | 100m | |
| 115 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 2,48 | tấn | |
| 116 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 7,76 | 100m | |
| 117 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 2,48 | tấn | |
| 118 | Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 mố +5% *2 lần đóng nhổ ) | 1,6386 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 3,2772 | tấn | |
| 120 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 3,2772 | tấn | |
| 121 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | 0,4068 | 100m3 | |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2738 | 100m3 | |
| 123 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất (Phần ngập đất) Khấu hao (1.17%*2+3.5%*2) | 0,38 | 100m | |
| 124 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất (Phần không ngập đất) Khấu hao (1.17%*2+3.5%*2) NC *0.75 | 0,1 | 100m | |
| 125 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,96 | 100m | |
| 126 | Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 mố +5% *2 lần đóng nhổ ) | 5,912 | tấn | |
| 127 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 5,912 | tấn | |
| 128 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 5,912 | tấn | |
| 129 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 11,9106 | 100m2 | |
| 130 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 11,9106 | 100m2 | |
| 131 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | 6,7025 | 100m2 | |
| 132 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,7792 | 100m3 | |
| 133 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,6757 | 100m3 | |
| 134 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 8,5354 | 100m2 | |
| 135 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | 1,0728 | 100m3 | |
| 136 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 5,4474 | 100m3 | |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 12,65 | 100m3 | |
| 138 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 8,9611 | 100m3 | |
| 139 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 3,9797 | 100m2 | |
| 140 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 524,65 | 100m | |
| 141 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 0,504 | 1000v | |
| 142 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 101,435 | tấn | |
| 143 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | 0,5355 | m3 | |
| 144 | Bốc xếp xuống Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công | 60,002 | 1000m | |
| 145 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 52,114 | tấn | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CẦU MIỄU | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 7,598 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,4054 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 18,5555 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,8789 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,8789 | tấn | |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 36 | 1 mối nối | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 3,6383 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 350 | 61,3227 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | 2,24 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | 2,8 | 100m | |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,6538 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,8675 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,02 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 4,2828 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 1,6377 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 1,8855 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 84,6971 | m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,46 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0418 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,1521 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn móng dài | 0,2075 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 27,5842 | m3 | |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 9,044 | m2 | |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,1265 | 100m3 | |
| 25 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 47,6832 | 100m | |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0534 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 (đất tận dụng) | 0,7927 | 100m3 | |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,5834 | 100m3 | |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5834 | 100m3 | |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M150, PCB40 | 27,36 | m3 | |
| 31 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M150, PCB40 | 72,82 | m3 | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | 0,1 | 100m | |
| 33 | Dầm cầu Super-I DUL, L=12m | 6 | dầm | |
| 34 | Lắp dựng dầm I cầu (24m|
|
6
|
1 dầm |
|
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤200m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40 | 0,73 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0188 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2546 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1533 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,087 | 100m2 | |
| 40 | vữa không co ngót Skagrout 214-11 | 0,023 | m3 | |
| 41 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | 0,0305 | tấn | |
| 42 | Cung cấp và đặt gối dầm kích thước 300x150x50mm | 12 | cái | |
| 43 | vữa không co ngót Skagrout 214-11 | 0,0525 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0255 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,0057 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn móng dài | 0,6516 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 15,39 | m3 | |
| 48 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn (ray thép 50mm) | 13,6 | m | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2184 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn móng dài | 0,1493 | 100m2 | |
| 51 | vữa không co ngót Skagrout 214-11 | 2,25 | m3 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5779 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn móng dài | 0,2966 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 5,1204 | m3 | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,24 | 100m | |
| 56 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | 1,2286 | tấn | |
| 57 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1,2286 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | 20,74 | m2 | |
| 59 | Lắp bu lông các bộ phận sắt cầu | 52 | 1bộ | |
| 60 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | 0,024 | 100m | |
| 61 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | 0,0123 | tấn | |
| 62 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | 0,0123 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0628 | tấn | |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0385 | tấn | |
| 65 | Lắp bu lông các bộ phận sắt cầu | 4 | 1bộ | |
| 66 | Ván khuôn móng cột | 0,014 | 100m2 | |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 0,168 | m3 | |
| 68 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 0,741 | 100m2 | |
| 69 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 0,741 | 100m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | 74,1 | m2 | |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,4 | 1m3 | |
| 72 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác KT875 | 3 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D87.5, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 75 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 9,75 | m2 | |
| 76 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 6 | cái | |
| 77 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | 5,832 | 1m3 | |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,972 | m3 | |
| 79 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,832 | m3 | |
| 80 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 69 | m | |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 5,32 | 1m3 | |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0137 | 100m3 | |
| 83 | lắp gạch thẻ | 2,52 | m2 | |
| 84 | Lắp đặt băng báo hiệu cáp ngầm | 14 | M | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Đường kính 65/50mm | 0,2 | 100 m | |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | 24 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | 24 | m | |
| 88 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 2 | 1 cột | |
| 89 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 2 | 1 cần đèn | |
| 90 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 2 | bộ | |
| 91 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,21 | 100m | |
| 92 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 93 | Làm đầu cáp khô | 4 | 1 đầu cáp | |
| 94 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 4 | 1 đầu cáp | |
| 95 | Lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO 6A 2,5KA) | 2 | hộp | |
| 96 | Lắp đặt hộp nối liên thông kín nước | 2 | hộp | |
| 97 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 0,084 | 1m3 | |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,108 | m3 | |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 23,31 | m3 | |
| 101 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m | 0,2331 | 100m3 | |
| 102 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,4 | 100m3 | |
| 103 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | 1,32 | tấn | |
| 104 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 0,132 | 10 tấn/1km | |
| 105 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 12 | bộ | |
| 106 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 0,0444 | tấn | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 200mm | 0,62 | 100 m | |
| 108 | Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố | 0,0444 | tấn | |
| 109 | Lắp đặt bu lông D25, L=600mm | 8 | 1bộ | |
| 110 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | 0,0444 | tấn | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 200mm | 0,62 | 100 m | |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5 | m3 | |
| 113 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,2 | 100m3 | |
| 114 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 0,5 | 100m3 | |
| 115 | Khấu hao cừ larsen, theo thời gian thi công (1,17%*6 tháng+3,5%*1 lần đóng nhổ): | 2,9 | 100m | |
| 116 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 2,0313 | 100m | |
| 117 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất 2,5m) | 0,8688 | 100m | |
| 118 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,93 | tấn | |
| 119 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 2,9 | 100m | |
| 120 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 0,93 | tấn | |
| 121 | Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 mố +5% *2 lần đóng nhổ ) | 1,6386 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 3,2772 | tấn | |
| 123 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 3,2772 | tấn | |
| 124 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | 0,4068 | 100m3 | |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2738 | 100m3 | |
| 126 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất (Phần ngập đất) Khấu hao (1.17%*2+3.5%*2) | 0,38 | 100m | |
| 127 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất (Phần không ngập đất) Khấu hao (1.17%*2+3.5%*2) NC *0.75 | 0,1 | 100m | |
| 128 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,96 | 100m | |
| 129 | Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 mố +5% *2 lần đóng nhổ ) | 5,912 | tấn | |
| 130 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 5,912 | tấn | |
| 131 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 5,912 | tấn | |
| 132 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 11,9861 | 100m2 | |
| 133 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 11,9861 | 100m2 | |
| 134 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | 7,1817 | 100m2 | |
| 135 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,7863 | 100m3 | |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,038 | 100m3 | |
| 137 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 8,7537 | 100m2 | |
| 138 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | 0,752 | 100m3 | |
| 139 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 7,08 | 100m3 | |
| 140 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 12,265 | 100m3 | |
| 141 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 7,0327 | 100m3 | |
| 142 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 5,4925 | 100m2 | |
| 143 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 544,59 | 100m | |
| 144 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 0,168 | 1000v | |
| 145 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 99,192 | tấn | |
| 146 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | 0,4969 | m3 | |
| 147 | Bốc xếp xuống Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công | 62,188 | 1000m | |
| 148 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 48,439 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi