Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210571126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 20:31:00 đến ngày 2021-06-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,282,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8468E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên hoặc công trình mội đồng (cấp công trình theo Điều 8 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP); có hạng mục rãnh hoặc mương thoát nước, cống thoát nước.* Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác*Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Hạ tầng kỹ thuât hoặc công trình Nông nghiệp và PTNT Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng Xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuât hoặc công trình Nông nghiệp và PTNT hạng IV .- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp IV trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng phần công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuât hoặc công trình Nông nghiệp và PTNT Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuât hoặc công trình Nông nghiệp và PTNT hạng IV. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình cấp thoát nước tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi). Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực ;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động công trình xây dựng (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi).- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng hoặc công trình thủy lợi). Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu bố trí ít nhất 10 công nhân kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp, không kể thợ lái máy hoặc thợ sửa máy (trong đó có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có trình độ bậc thợ 4/7 trở lên, có thẻ an toàn lao động và giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực; có tối thiểu 01 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận tập huấn, đào tạo về môi trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 9 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2.858,7216 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 2.647,17 | m3 |
| 3 | Mua đất để đắp vận chuyển đến chân công trình ( đã bao gồm thuế tài nguyên, BVMT và vận chuyển đến chân công trình) | Chương V - E HSMT | 2.832,4719 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Chương V - E HSMT | 571,9623 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - E HSMT | 169,1271 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 338,2542 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 3,3324 | 100m2 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 527,7987 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 4.490,931 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 17,46 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - E HSMT | 2,508 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Chương V - E HSMT | 2,562 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 300 | c.kiện |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 98,25 | m2 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 9,9 | m3 |
| 16 | Máy bơm nước | Chương V - E HSMT | 15 | ca |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 19,78 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 6,025 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - E HSMT | 0,43 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0344 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,29 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Chương V - E HSMT | 2 | đoạn |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Chương V - E HSMT | 1 | mối |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 14,11 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - E HSMT | 0,1525 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,7626 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,7671 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,2622 | m2 |
| C | CỐNG QUA ĐƯỜNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 23,32 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 6,55 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - E HSMT | 0,43 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0344 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,29 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Chương V - E HSMT | 2 | đoạn |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Chương V - E HSMT | 1 | mối |
| 8 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 16,64 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - E HSMT | 0,317 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,585 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,2808 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,4342 | m2 |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 44,35 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 7,1875 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,2397 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,3178 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,428 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - E HSMT | 0,2756 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3995 | tấn |
| 9 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,1205 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2304 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,793 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 22,3 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển ống cống về công trình | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8468E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên hoặc công trình mội đồng (cấp công trình theo Điều 8 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP); có hạng mục rãnh hoặc mương thoát nước, cống thoát nước.* Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác*Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Hạ tầng kỹ thuât hoặc công trình Nông nghiệp và PTNT Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng Xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuât hoặc công trình Nông nghiệp và PTNT hạng IV .- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp IV trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng phần công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuât hoặc công trình Nông nghiệp và PTNT Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuât hoặc công trình Nông nghiệp và PTNT hạng IV. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình cấp thoát nước tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi). Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực ;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động công trình xây dựng (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi).- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng hoặc công trình thủy lợi). Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp. | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Nhà thầu bố trí ít nhất 10 công nhân kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp, không kể thợ lái máy hoặc thợ sửa máy (trong đó có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có trình độ bậc thợ 4/7 trở lên, có thẻ an toàn lao động và giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực; có tối thiểu 01 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận tập huấn, đào tạo về môi trường). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | 14 KW | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đào | 0,8 m3 | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | >=5 Tấn | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | 80 kg | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 9 | Máy phát điện | >=5 kW | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | > 9 Tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi | > 110 CV | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥ 180L | 1 |
| 13 | Máy đầm | 9 tấn | 1 |
| 14 | Máy cẩu | 3 tấn | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | 5 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi