Gói thầu: Đường GTNT liên ấp 6-7 xã Tân Ân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210570824-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Đường GTNT liên ấp 6-7 xã Tân Ân
Số hiệu KHLCNT 20210570800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện + vốn NDĐG
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 19:08:00 đến ngày 2021-06-07 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,792,472,223 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: PHẦN ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo HS BCKTKT 80,4656 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 23,1094 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS BCKTKT 41,8522 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HS BCKTKT 73,095 100m2
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS BCKTKT 26,5436 100m3
6 Đóng cừ tràm bờ bao thi công, phần ngập đất Theo HS BCKTKT 354,48 100m
7 Đóng cừ tràm bờ bao thi công, phần không ngập đất ( nhân công, máy thi công x 0,75) Theo HS BCKTKT 101,28 100m
8 Cung cấp đất chọn lọc để đắp Theo HS BCKTKT 2.334,6465 m3
9 Cung cấp cừ tràm gia cố chân taluy Theo HS BCKTKT 47.118 m
10 Đóng cừ bạch đàn bờ bao thi công, phần ngập đất Theo HS BCKTKT 66,24 100m
11 Đóng cừ bạch đàn bờ bao thi công, phần không ngập đất ( nhân công, máy thi công x 0,75) Theo HS BCKTKT 49,68 100m
12 Cung cấp cừ bạch đàn Theo HS BCKTKT 11.592 m
13 Thép D10 cột nối các cọc cừ bạch đàn, cừ tràm với nhau Theo HS BCKTKT 0,9483 tấn
14 Đắp lớp cấp phối sỏi đỏ gia cố lề bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS BCKTKT 2,6859 100m3
15 Đắp lớp cấp phối sỏi đỏ gia cố lề bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS BCKTKT 16,4528 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS BCKTKT 18,7678 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo HS BCKTKT 62,5594 100m2
18 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo HS BCKTKT 62,5594 100m2
B HM2: PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,486 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HS BCKTKT 0,486 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo HS BCKTKT 29,475 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HS BCKTKT 2,62 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 2,698 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 13,6512 m3
7 Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính =1000mm Theo HS BCKTKT 4 cái
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm Theo HS BCKTKT 3 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo HS BCKTKT 2 mối nối
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,7536 m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS BCKTKT 0,5371 100m2
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 29,2709 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo HS BCKTKT 0,146 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT 0,0578 tấn
15 Cung cấp, lắp đặt van ngăn triều cửa xả cống D1000 Theo HS BCKTKT 1 cái
C HM3: NÂNG TƯỜN ĐẦU CỐNG NGANG ĐƯỜNG CỐNG D1000
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,445 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo HS BCKTKT 0,0008 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT 0,1864 tấn
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS BCKTKT 0,187 100m2
5 Cung cấp, lắp đặt van ngăn triều cửa xả cống D1000 Theo HS BCKTKT 1 cái
D HM4: NÂNG TƯỜN ĐẦU CỐNG NGANG ĐƯỜNG CỐNG ĐÔI D1500
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,9435 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo HS BCKTKT 0,0023 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT 0,3906 tấn
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS BCKTKT 0,3596 100m2
5 Cung cấp, lắp đặt van ngăn triều cửa xả cống D1500 Theo HS BCKTKT 2 cái
E HM:5 PHẦN BỜ BAO THI CÔNG
1 Đóng cừ tràm bờ bao thi công, phần ngập đất Theo HS BCKTKT 6,65 100m
2 Đóng cừ tràm bờ bao thi công, phần không ngập đất ( nhân công, máy thi công x 0,75) Theo HS BCKTKT 5,32 100m
3 Đắp đất làm bờ bao thi công Theo HS BCKTKT 0,11 m3
4 Cung cấp cừ tràm Theo HS BCKTKT 11,97 m
5 Cung cấp phên tre đất Theo HS BCKTKT 44 m2
6 Máy bơm nước PV thi công Theo HS BCKTKT 20 ca
7 Phá dỡ hàng rào tre, gỗ Theo HS BCKTKT 22 m2
F HM6: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 363974889 đồng, nhà tah62u không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi dự thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->