Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210547315-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210547265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 18:43:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,123,058,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tường chắn chân mái taluy
1 Bê tông bệ móng tường chắn M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 339,84 m3
2 Bê tông thân tường chắn M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 309,87 m3
3 Bê tông sườn tăng cường M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 46,25 m3
4 Bê tông lót M100 đá 4x6 TCVN 4453:1995 42,48 m3
5 Cốt thép tường, sườn D TCVN 4453:1995 0,65 Tấn
6 Cốt thép tường, sườn D TCVN 4453:1995 48,25 Tấn
7 Cốt thép tường, sườn D>18 TCVN 4453:1995 17,33 Tấn
8 Gia công, đóng cọc ray P43 Theo hồ sơ thiết kế 576 m
9 Gia công, hàn thép đầu cọc D28 vào cọc ray P43 Theo hồ sơ thiết kế 1,86 Tấn
10 Gia công, lắp đặt lưới thép chống chọc thủng D Theo hồ sơ thiết kế 1,91 Tấn
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 64,8 m
12 Vải địa kỹ thuật không dệt, cường độ chịu kéo Rk=9kN/m Theo hồ sơ thiết kế 676,89 m2
13 Đá 2x4 (tầng lọc ngược) Theo hồ sơ thiết kế 85,9 m3
14 Đắp đất sét Theo hồ sơ thiết kế 142,21 m3
15 Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe 2 cm Theo hồ sơ thiết kế 51,15 m2
16 Đào đất thi công tường chắn Theo hồ sơ thiết kế 2.097,38 m3
17 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95 TCVN 4447: 2012, Theo hồ sơ thiết kế 2.986,09 m3
18 Gia công, thả rọ đá mạ kẽm nhúng nóng bọc nhựa PVC dưới nước KT(2x1x0,5)m TCVN 10335:2014, Theo hồ sơ thiết kế 359 Rọ
19 Gia công, lắp đặt thép neo rọ đá D32 Theo hồ sơ thiết kế 0,38 Tấn
B Gia cố 2 đầu tường chắn
1 Bê tông thân tường chắn M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 13,45 m3
2 Cốt thép tường D TCVN 4453:1995 0,03 Tấn
3 Cốt thép tường D TCVN 4453:1995 1,36 Tấn
4 Đào đất vuốt mép tường rọ đá Theo hồ sơ thiết kế 11,63 m3
5 Bê tông bệ móng M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 15 m2
6 Đào đất thi công thân tường chắn Theo hồ sơ thiết kế 23,13 m3
7 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 TCVN 4447: 2012, Theo hồ sơ thiết kế 10,35 m3
C Mái taluy âm trên tường chắn
1 Bê tông dầm M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 38,49 m3
2 Cốt thép dầm D TCVN 4453:1995 0,96 Tấn
3 Cốt thép dầm D TCVN 4453:1995 2,39 Tấn
4 Lớp ni lông chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 184,08 m2
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2019 9,12 m3
6 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D TCVN 9115:2019 0,77 Tấn
7 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1.706 Tấm
8 Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 2,72 m3
9 Vữa xi măng M100 TCVN 4453:1995 0,3 m3
10 Trồng cây bụi trang trí (bảo dưỡng 30 ngày) Theo hồ sơ thiết kế 32,82 m2
11 Đắp đất hữu cơ trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 0,49 m3
12 Bê tông gia cố mái M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 35,89 m3
13 Cốt thép gia cố mái D6 TCVN 4453:1995 0,8 Tấn
D Tổ chức thi công
1 Đắp đất đê quai ngăn nước (đất tận dụng), độ chặt yêu cầu K95 và san gạt thanh thải đất thừa sau khi tận dụng TCVN 4447: 2012,
Theo hồ sơ thiết kế
261,86 m3
2 Đào đất khơi dòng Theo hồ sơ thiết kế 6.572,71 m3
3 Đắp đất dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng) TCVN 4447: 2012, Theo hồ sơ thiết kế 3.803,55 m3
4 Bơm nước Theo hồ sơ thiết kế 50 ca
5 San gạt và thanh thải đất thừa sau khi tận dụng Theo hồ sơ thiết kế 4.110,94 m3
6 Đất đắp sau lưng tường chắn, độ chặt yêu cầu K95 (bao gồm công tác đào, vận chuyển đất từ mỏ về đắp tại công trình) TCVN 4447: 2012, Theo hồ sơ thiết kế 3.860,01 m3
E Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông QCVN 41:2019/
BGTVT
1 Hạng mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->