Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210574162-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210566885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Giáo dục thành phố năm 2021-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 18:30:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,150,268,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ Ở NỘI TRÚ HỌC SINH
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3816 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7955 m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6028 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7296 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,233 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8923 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4713 tấn
10 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1496 m3
11 Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,832 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng móng bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4469 m3
13 Ván khuôn gỗ lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6384 100m2
14 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
15 Ván khuôn thép cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1211 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4817 100m2
17 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2655 m3
18 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9896 m3
19 Xây rãnh gạch Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1837 m3
20 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1815 100m3
21 Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5745 100m3
22 Đào xúc đất thừa để đắp - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 100m3
23 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0633 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5871 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0196 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5764 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
30 Lắp dựng cốt thép ô văng, lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0837 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3351 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1833 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1895 tấn
35 Gia công, lắp đặt tấm đan ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2405 tấn
36 Lắp dựng cốt thép liên kết cột và tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 tấn
37 Lắp đặt khe đặt thép chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,008 10m
38 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,156 m2
39 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1381 m3
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1071 m3
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2968 m3
42 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6979 m3
43 Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,633 m3
44 Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,628 m3
45 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,599 m3
46 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8778 100m2
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9607 100m2
48 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7652 100m2
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2048 100m2
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2574 100m2
51 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2596 100m2
52 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1521 100m2
53 Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,124 m2
54 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,42 m2
55 Lắp đặt tấm đan BTĐS Q>50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4 cấu kiện
56 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,5686 m3
57 Xây ốp cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2302 m3
58 Xây bậc cầu thang gạch, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8613 m3
59 Thép bản 50x5, l = 180 LK xà gồ với GTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4016 kg
60 Bu lông phi 8, L - 35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
61 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3888 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3888 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8396 m2
64 Lợp mái tôn LD màu, dày 0,42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2266 100m2
65 Tôn úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,372 m
66 Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3607 m2
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,6296 m2
68 Trát trụ cột, ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,0374 m2
69 Trát xà dầm phía ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,3376 m2
70 Trát trần, ô văng ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,0566 m2
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,417 m2
72 Trát trụ cột, cầu thang, má cửa trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,3737 m2
73 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,626 m2
74 Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,344 m2
75 Trát xà dầm, tường sê nô vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,114 m2
76 Trát granitô tay vịn lan can hành lang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,988 m2
77 Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 m
78 Đắp phào trần, sê nô mái, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,78 m
79 Kẻ chỉ lõm 30x10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,44 m
80 Láng hè quanh nhà dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6131 m2
81 Sơn chống thấm mái, sê nô 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,12 m2
82 Láng mái, sê nô tạo dốc dày TB 3,0 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,12 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500≤ 0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,4988 m2
84 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2437 m2
85 Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3248 m2
86 SX khuôn cửa đi sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,68 m
87 SX khuôn cửa sổ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,92 m
88 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,6 m cấu kiện
89 SX cửa đi kính khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2128 m2
90 SX cửa sổ kính khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9232 m2
91 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,136 m2 cấu kiện
92 Nẹp cửa gỗ N3 KT 50x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,2 m
93 SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m2
94 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m2
95 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4925 tấn
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2992 m2
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9318 m2
98 SX hoa sắt lan can cầu thang Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,46 kg
99 Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3881 m2
100 SX lan can hành lang Inox 304 hộp 25x50x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 693,19 kg
101 Lắp dựng lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,777 m2
102 Gia công hoa sắt bảo vệ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0007 tấn
103 Lắp dựng hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,9942 m2
104 Sơn hoa sắt bảo vệ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,9436 m2
105 Sơn cổ móng, tường, cột, dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,4219 m2
106 Sơn tường, cột, cầu thang, má cửa, dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.203,7607 m2
107 Quét xi măng 2 nước vào dầm tường sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,114 m2
108 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,513 100m2
109 Lắp đặt ống nhựa D90mm thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,002 100m
110 Lắp đặt ống nhựa D48mm thông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m
111 Lắp đặt côn nhựa D110-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
112 Cầu chắn rác phi 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
113 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
114 Khóa cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
115 Bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Đào móng dây tiêu sét băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,464 m3
118 Đắp móng dây tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,464 m3
119 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
120 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
121 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
122 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
123 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
124 Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
125 Sắt lập là 50x5, thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,651 kg
126 Bu lông 12x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
132 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
133 Lắp đặt hộp nối KT 180x180≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
134 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
136 Lắp đặt công tắc đảo cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
138 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
141 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m-40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
142 Đèn compac đuôi xoắn 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
143 Lắp đặt quạt trần dài 1.2m + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
144 Đế âm chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
145 Cầu nối dây 4 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B NHÀ ĂN
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7369 100m3
2 Đào móng băng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1865 m3
3 Đào móng băng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3856 m3
4 Đệm cát nền móng công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5006 100m3
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6766 m3
6 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,763 m3
7 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2284 m3
8 Xây rãnh bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4489 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1094 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6267 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0143 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3645 100m2
13 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
14 Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m3
15 Đào xúc đất để đắp móng, nền - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3921 100m3
16 Đào xúc đất thiếu để đắp - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6305 100m3
17 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6305 100m3
18 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6305 100m3
19 Bê tông nền M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8976 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1847 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6308 tấn
22 Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 tấn
23 Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 tấn
24 Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1465 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0637 m3
26 Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5616 m3
27 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3974 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7348 100m2
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1699 100m2
30 Ván khuôn gỗ ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0799 100m2
31 Ván khuôn kim loại tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 100m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,169 m3
33 Gia công vì kèo, bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 tấn
34 Lắp vì kèo, bán kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 tấn
35 Bu lông phi 18, L = 400 LK đầu cột với kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
36 Bu lông phi 14, L = 100 LK thanh kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
37 Bu lông phi 14, L = 200 LK thanh kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Thép bản 50x5, l = 180 LK xà gồ với GTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4672 kg
39 Bu lông phi 8, L = 35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
40 Gia công xà gồ, dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0117 tấn
41 Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0117 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,6428 m2
43 Lợp mái tôn LD màu, dày 0,42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0326 100m2
44 Tôn úp nóc màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,02 m
45 Làm trần tấm hợp kim Alumi (dầm trần tính riêng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6824 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1428 m2
47 Trát trụ cột, cổ móng, ô văng ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1808 m2
48 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,244 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,862 m2
50 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,648 m2
51 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5612 m2
52 Trát granitô bậc tam cấp, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,749 m2
53 Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,353 m2
54 Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,437 m2
55 Lắp đặt tấm đan BT đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,79 cấu kiện
56 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400≤ 0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,7948 m2
57 SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
58 SX cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
59 Lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m2
60 Gia công hoa sắt vuông đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2397 tấn
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
62 Gia công chớp trang trí thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 tấn
63 Lắp dựng hoa sắt chớp trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2528 m2
65 Sơn tường, cổ móng, trụ, dầm ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,5676 m2
66 Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,0712 m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3536 100m2
68 Lắp đặt ống nhựa D90mm thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m
69 Lắp đặt côn nhựa D110-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
71 Cầu chắn rác phi 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
73 Khóa cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
78 Lắp đặt hộp nối KT 150x150x70 ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
79 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Lắp đặt các automat 1 pha 25A≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
84 Lắp đặt đèn ốp trần 220V-40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
85 Lắp đặt quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Hộp đặt aptomat 210x422x62 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Đế âm đặt công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
88 Cầu nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
90 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
C NHÀ BẾP
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 100m3
2 Đào móng băng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1773 m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6398 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
5 Đắp cát nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4192 100m3
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7951 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0953 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4384 tấn
9 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3678 m3
11 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng móng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3253 100m2
13 Xây móng bằng gạch đất 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7781 m3
14 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8588 m3
15 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0835 100m3
16 Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2305 100m3
17 Đào xúc đất để đắp móng nền - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m3
18 Đào xúc đất thiếu để đắp - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4327 100m3
19 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4327 100m3
20 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4327 100m3
21 Bê tông nền M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8436 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2864 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5136 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1645 m3
26 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6438 100m2
28 Ván khuôn gỗ, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, tấm đan chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3896 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6095 m3
32 Sản xuất cột bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 tấn
33 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 tấn
34 Sản xuất vì kèo, bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2117 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2117 tấn
36 Bu lông phi 16, l = 250 LK đầu cột với kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
37 Thép bản 50x5, l = 180 LK xà gồ với GTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,056 kg
38 Bu lông phi 8, L = 35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
39 Sản xuất xà gồ, dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8007 tấn
40 Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8007 tấn
41 Sơn cột, vì kèo, xà gồ, dầm trần thép 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2612 m2
42 Lợp mái tôn LD màu dày 0,42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8429 100m2
43 Tôn úp nóc màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,352 m
44 Tôn máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m
45 Làm trần tấm hợp kim Alumi (dầm trần tính riêng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6984 m2
46 Trát tường ngoài, cổ móng dày 1,5 cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,4752 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,758 m2
48 Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,935 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4912 m2
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,585 m2
51 Trát xà dầm tại vị trí sê nô, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,698 m2
52 Sơn chống thấm sê nô mái 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,068 m2
53 Láng mái sê nô, dày TB 2cm dốc về phía ống thoát, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,068 m2
54 Trát granitô bậc tam cấp, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6265 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6126 m2
56 Lát nền gạch chống trơn 300x300mm≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7892 m2
57 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,676 m2
58 SX khuôn cửa đi, khuôn cửa sổ sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,64 m
59 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,64 m cấu kiện
60 SX cửa đi kính khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5936 m2
61 SX cửa sổ kính khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1808 m2
62 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7744 m2 cấu kiện
63 SX cửa đi kính khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m1
64 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m2 cấu kiện
65 Nẹp cửa gỗ N3 KT 50x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9 m
66 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0598 tấn
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1808 m2
68 Sơn hoa sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5421 m2
69 Sơn tường ngoài nhà, cổ móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,4752 m2
70 Sơn tường trong nhà, cột, má cửa dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,7692 m2
71 Quét nước xi măng 2 nước vào vị trí dầm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,698 m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1866 100m2
73 Lắp đặt ống nhựa 90mm thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m
74 Lắp đặt côn nhựa D110-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Cầu chắn rác phi 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
77 Khóa cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
78 Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
79 Đắp đất móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
80 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Máy bơm nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
83 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Tê nhựa PPR D25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm dẫn ra hố thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
86 Lắp đặt cút nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 100m3
89 Đào móng hố thấm, thủ công, B>1m, H>1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2628 m3
90 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
91 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 100m3
92 Đào xúc đất thừa đổ đi, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
93 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
99 Lắp đặt hộp nối 150x150 KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
100 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
106 Lắp đặt đèn ốp trần tròn D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
107 Đế âm đặt công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
108 Cầu nối dây 4 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
109 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
110 Tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
D PHỤ TRỢ
1 Đào xúc đất để đắp - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,201 100m3
2 Vận chuyển về để đắp, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,201 100m3
3 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,201 100m3
4 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,201 100m3
5 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1651 100m3
6 Đào móng băng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8478 m3
7 Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
8 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1264 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,0975 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
11 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,9988 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1703 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng đỉnh kè bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,192 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1596 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m
16 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,072 m3
17 Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 100m3
18 Đào xúc đất để đắp móng kè - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 100m3
19 Đào xúc đất thừa để đắp MB - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2408 100m3
20 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9158 m3
21 Gia công, lắp đặt cốt thép cột ĐS, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
23 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
24 Gia công, lắp dựng, ván khuôn kim loại cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
25 Lắp đặt cột BTCT ĐS, Q>50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cấu kiện
26 Gia công thép làm khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1718 tấn
27 Lắp dựng thép làm khung lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1717 tấn
28 Gia công hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,12 m2
29 Lắp dựng tường rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,12 m2
30 Sơn sắt thép tường rào lưới B40 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,59 m2
31 Đào móng bó sân, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1459 m3
32 Xây bó sân bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3142 m3
33 Đệm cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
34 Bê tông nền sân M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m3
35 Trát bó sân dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m2
36 Cắt khe co giãn sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,795 10m
37 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8228 m3
38 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3744 m3
39 Xây rãnh bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6762 m3
40 Gia công, lắp đặt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 tấn
41 Bê tông tấm đan rãnh bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2247 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m2
43 Lắp đặt tấm đan nắp rãnh ĐS, Q> 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 cấu kiện
44 Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,147 m2
45 Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
46 Chi phí hỗ trợ cây hoa màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khu
47 Chi phí thuê đường vào công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tháng
48 Đào xúc đất để đắp nền đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 100m3
49 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 100m3
50 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 100m3
51 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 100m3
52 Phá dỡ 50% phần nền đường bê tông bị hỏng bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
53 Bê tông nền mặt đường đổ bù 50% hoàn trả lại M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
54 Cắt khe co giãn đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10m
E PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC
1 Tháo dỡ tấm lợp mái Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5662 100m2
2 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1367 m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0929 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4597 tấn
6 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5808 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8731 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 m3
9 Phá dỡ móng, cổ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8726 m3
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5805 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5805 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5805 m3
13 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5528 tấn
14 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6374 100m2
15 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4478 tấn
16 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4479 tấn
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2285 m3
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9801 m3
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0291 m3
20 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1128 m3
21 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3505 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3505 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3505 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->