Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210575456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 08:44:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,892,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,188 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3275 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2514 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2514 | 100m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,676 | m3 |
| 6 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2338 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2338 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,87 | m3 |
| 10 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, đường kính 0,4-1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5887 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5887 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp 3km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5887 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3356 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3424 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8855 | 100m3 |
| 17 | Mua vật liệu đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.105,115 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0512 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu đắp từ bãi tập kết vào công trường bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0512 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1656 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1656 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7709 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7716 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,946 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,946 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30km tiếp theo, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,946 | 100tấn |
| C | MẶT ĐƯỜNG VỊ TRÍ VUỐT NỐI | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8918 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,38 | m3 |
| D | RÃNH HỘP BTCT B40 DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,39 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2836 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,563 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,573 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.565 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.565 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.565 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3475 | 10 tấn/1km |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,75 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9988 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0117 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9155 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.565 | đoạn cống |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.565 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.565 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6875 | 10 tấn/1km |
| 17 | Trét vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,6 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.067,4 | m2 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,296 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0118 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5831 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5831 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0369 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,64 | m3 |
| E | HỐ GA | |||
| 1 | Xây hố ga, hố van bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,21 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,94 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8601 | 100m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,538 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7015 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7004 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7004 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1931 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5216 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 10 tấn/1km |
| F | CỐNG QUA ĐƯỜNG D=40CM | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,474 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1551 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1551 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,458 | 100m |
| G | CỐNG TRÒN BXH=(40X40)CM: | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2045 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn cống |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 10 tấn/1km |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,92 | m2 |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 13 | Vải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 |
| 14 | Trét vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,769 | 100m |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6008 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4418 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,585 | 10 tấn/1km |
| H | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7175 | 100m |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua cột biển báo D=80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Mua biển báo tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | biển |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,01 | m2 |
| J | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-4.3 (190) bằng cẩu + thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cột |
| 2 | Xà XĐL - 3 cột đơn( xây dựng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | HT |
| 5 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867 | m |
| 6 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây vào hộp 3fa loại Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| K | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MT-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | móng |
| 2 | Móng cột đôi ly tâm hạ thế 10m: MTK-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vị trí |
| 4 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H1 cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 6 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đai (HCT H4-H6-tụ bù cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 7 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 8 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 9 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 10 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 11 | Móc treo cáp F16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 12 | Móc treo cáp F20mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 13 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 14 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cái |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110 | m |
| 18 | Tháo hạ hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 19 | Tháo hạ hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 20 | Tháo hạ hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 21 | Tháo hạ hộp công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi cột H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi cột H6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 25 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 26 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi