Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210575456-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210525400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 08:44:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,892,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,188 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3275 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2514 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2514 100m3
5 Đào đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,676 m3
6 Đào đất không thích hợp bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2338 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2338 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,87 m3
10 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, đường kính 0,4-1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5887 100m3
11 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5887 100m3
12 Vận chuyển tiếp 3km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5887 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3356 100m3
15 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3424 100m3
16 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8855 100m3
17 Mua vật liệu đắp đất K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.105,115 m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0512 100m3
19 Vận chuyển vật liệu đắp từ bãi tập kết vào công trường bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0512 100m3
B MẶT ĐƯỜNG BTN
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1656 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1656 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7709 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7716 100m2
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,946 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,946 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30km tiếp theo, ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,946 100tấn
C MẶT ĐƯỜNG VỊ TRÍ VUỐT NỐI
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8918 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,38 m3
D RÃNH HỘP BTCT B40 DỌC TUYẾN
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,39 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2836 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,563 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,573 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.565 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.565 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.565 cấu kiện
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3475 10 tấn/1km
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,75 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9988 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0117 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9155 100m2
13 Lắp đặt cống hộp đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.565 đoạn cống
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.565 cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.565 cấu kiện
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6875 10 tấn/1km
17 Trét vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,6 m2
18 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.067,4 m2
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,296 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0118 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5831 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5831 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0369 100m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,64 m3
E HỐ GA
1 Xây hố ga, hố van bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,21 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,94 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,98 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8601 100m2
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,538 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7015 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7004 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7004 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1562 100m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1931 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5216 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cấu kiện
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 10 tấn/1km
F CỐNG QUA ĐƯỜNG D=40CM
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn ống
2 Lắp đặt gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,474 m3
8 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1551 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1551 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 100m3
12 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,458 100m
G CỐNG TRÒN BXH=(40X40)CM:
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2045 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 100m2
4 Lắp đặt cống hộp đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đoạn cống
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 10 tấn/1km
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,92 m2
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
13 Vải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m2
14 Trét vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,478 m3
17 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0591 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 100m3
21 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,769 100m
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 100m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,34 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6008 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4418 100m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cấu kiện
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cấu kiện
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cấu kiện
32 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,585 10 tấn/1km
H TƯỜNG CHẮN
1 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1448 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,57 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,16 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
11 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7175 100m
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Mua cột biển báo D=80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
2 Mua biển báo tam giác cạnh 90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 biển
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,01 m2
J DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-4.3 (190) bằng cẩu + thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cột
2 Xà XĐL - 3 cột đơn( xây dựng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
3 Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Bộ
4 Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 HT
5 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 867 m
6 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 409 m
7 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 435 bộ
8 Lắp đặt dây vào hộp 3fa loại Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
9 Lắp đặt hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
10 Lắp đặt hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
11 Lắp đặt hộp công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
12 Lắp đặt hộp công tơ H1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
K DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MT-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 móng
2 Móng cột đôi ly tâm hạ thế 10m: MTK-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
3 Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 vị trí
4 Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H1 cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
6 Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đai (HCT H4-H6-tụ bù cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
7 Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
8 Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
9 Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
10 Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
11 Móc treo cáp F16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cái
12 Móc treo cáp F20mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
13 Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
14 Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 Cái
16 Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 m
17 Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.110 m
18 Tháo hạ hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
19 Tháo hạ hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
20 Tháo hạ hộp công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
21 Tháo hạ hộp công tơ H1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
22 Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cột
23 Tháo hạ, thu hồi cột H7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cột
24 Tháo hạ, thu hồi cột H6,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cột
25 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 bộ
26 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->