Gói thầu: Xây dựng cầu dân sinh trên địa bàn huyện Bù Gia Mập. Ký hiệu: XL 05

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210537206-02
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng cầu dân sinh trên địa bàn huyện Bù Gia Mập. Ký hiệu: XL 05
Số hiệu KHLCNT 20210350605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-15 16:05:00 đến ngày 2021-06-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,834,559,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KL CÁC CẦU THUỘC HUYỆN BÙ GIA MẬP
B A. KẾT CẤU THƯỢNG BỘ
C I. Dầm I400, L = 12m căng trước
1 Dầm I400, L = 12m căng trước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 dầm
D II. Dầm I650, L = 16m căng trước
1 Dầm I650, L = 16m căng trước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 dầm
E III. Dầm I650, L = 18m căng trước
1 Dầm I650, L = 18m căng trước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 dầm
F IV. Dầm bản BTCT đổ tại chỗ
1 Bê tông dầm bản 28MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 63,15
2 Ván khuôn dầm bản Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,8645 100m²
3 Thép D≤10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3477 tấn
4 Thép 10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,5054 tấn
5 Thép 18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,3189 tấn
G V. Dầm ngang
1 Bê tông dầm ngang 28MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,3868
2 Ván khuôn dầm ngang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,4475
3 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3083 tấn
4 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2032 tấn
H VI. Bản mặt cầu
1 Bê tông bản mặt cầu 28MPa đá 1x2m đổ bằng máy bơm BT Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 87,307
2 Ván khuôn bản mặt cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,62 100m²
3 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7637 tấn
4 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,0546 tấn
5 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,04 tấn
I VII. Gối cầu cao su
1 Gối cầu cao su cốt bản thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48 cái
J VIII. Ụ chống xô, chốt neo dầm
1 Bê tông ụ chống xô 25MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9674
2 Cốt thép ụ chống xô D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,1551 tấn
3 Cốt thép ụ chống xô D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1724 tấn
4 Thanh chốt D32 mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 130,0659 kg
5 Ván khuôn ụ chống xô Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,095 100m²
6 Cung cấp thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 94,25 kg
7 Tấm đệm cao su Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,684 m2
8 Nhựa đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,23 lít
K IX. Lan can tay vịn
1 Sản xuất kết cấu thép lan can Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,1496 tấn
2 Lắp dựng lan can cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,1496 tấn
3 Bu lông neo chữ U M18, L = 546mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 448 bộ
4 Sơn trụ và gờ lan can Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 186,36
L X. Khe co giãn
1 Bê tông khe co giãn 30MPa đá 1x2 có phụ gia Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,872
2 Ván khuôn khe co giãn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1278 100m²
3 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1759 tấn
4 Sản xuất khe co giãn thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,3484 tấn
5 Lắp đặt khe co giãn thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 m
M XI. Khe co giãn răng lược
1 Bê tông khe co giãn 30MPa đá 1x2 có phụ gia Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,634
2 Ván khuôn khe co giãn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0468 100m²
3 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,673 tấn
4 Khe co giãn dạng sóng mạ kẽm dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36 m
5 Lắp đặt khe co giãn thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 38 m
N XII Ống thoát nước
1 Cung cấp nắp chắn rác D170 dày 28mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 156,7135 kg
2 Cung cấp ống thép đúc D170 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 999,1499 kg
3 Cùm omega D120 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 cái
4 Cung cấp bu lông M16, L=100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 bộ
5 Lắp đặt bu lông Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 bộ
6 Lắp đặt ống thoát nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33,6 m
O XIII. Thân cống đổ tại chỗ
1 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2199 tấn
2 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,0746 tấn
3 Cốt thép D>18 thân cống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,617 tấn
4 Bê tông thân cống 28MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 98,4163
5 Ván khuôn thân cống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,484 100m²
6 Bê tông móng 20MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,638
7 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,5805
P XIV. Rãnh dọc
1 Đá hộc xây vữa 8MPa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 208,94
2 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 37,1472
3 Rọ đá KT(2x1x1)m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 rọ
4 Bê tông 16MPa gia cố lề Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40,1526
5 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,0458
Q B. KẾT CẤU HẠ BỘ
R I. Mố cầu
1 Cốt thép mố, trụ cầu D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,163 tấn
2 Cốt thép mố, trụ cầu D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28,0856 tấn
3 Cốt thép mố, trụ cầu D>18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3537 tấn
4 Bê tông bệ, thân mố 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 282,3898
5 Bê tông tường cánh mố 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 37,296
6 Ván khuôn mố trụ cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,3873 100m²
7 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,0939
S II. Cọc khoan nhồi BTCT D100cm
1 Cốt thép cọc khoan nhồi D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,9041 tấn
2 Cốt thép cọc khoan nhồi D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7413 tấn
3 Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,1652 tấn
4 Lắp đặt ống thép D52.9/D59.9 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,55 100m
5 Lắp đặt nút bịt đầu ống D70x3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 39 cái
6 Lắp đặt ống thép D106/D113.5 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,746 100m
7 Lắp đặt nút bịt đầu ống D114x3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13 cái
8 Ống nối D61.9/D68.9 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,2 m
9 Ống nối D115.5/D122.5 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,4 m
10 Gia công cóc nối cọc khoan nhồi D16, L=300mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 320 bộ
11 Bê tông cọc khoan nhồi 28MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 131,409
12 Đập đầu cọc khoan nhồi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,891
13 Bơm vữa xi măng bịt ống thí nghiệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,549
14 Siêu âm cọc khoan nhồi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36 mc/lần TN
15 Khoan kiểm tra mũi cọc D1200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cọc
T III. Cọc Shinso D1200
1 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,655 tấn
2 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2712 tấn
3 Cốt thép D>18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,6015 tấn
4 Bê tông cọc shinso 28MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 37,209
U IV. Bản giảm tải đầu cầu, cống
1 Cốt thép bản giảm tải D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,5605 tấn
2 Bê tông bản giảm tải 25MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 69,75
3 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,935
4 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 66,645
5 Bitum Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,6642
6 Ván khuôn bản giảm tải Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,5 100m²
V V. Sân cống
1 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0541 tấn
2 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,7928 tấn
3 Bê tông sân cống 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36,2801
4 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,2315
5 Ván khuôn sân cống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,808 100m²
W VI. Tường cánh (cống)
1 Cốt thép tường D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,208 tấn
2 Bê tông tường 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33,56
3 Ván khuôn tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,0681 100m²
X VII. Gia cố tứ nón
Y Chân khay
1 Vữa xi măng đệm 8MPa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,9072
2 Đá hộc xây vữa 8MPa chân khay Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100,2153
3 Đào móng đất cấp 3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,4041 100m³
4 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 224,2914
Z Tứ nón
1 Vữa xi măng đệm 8MPa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,535
2 Đá hộc xây vữa 8MPa gia cố mái taluy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 91,1197
3 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3659 100m³
4 Đắp đất K95 bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,1507 100m³
AA Đắp đất sau mố
1 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2376 100m³
2 Đắp đất K95 bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,2579 100m³
AB Chi tiết thoát nước
1 Ống thoát nước PVC D60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 93,6 m
2 Đá dăm 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,616 m3
3 Vải địa kỹ thuật không dệt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,4161 100m2
AC VIII. Đường hai đầu cầu, cống
AD Kết cấu áo đường
1 Bê tông mặt đường 20MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.112,8087
2 Đắp đất K95 bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 63,5656 100m³
3 Sỏi đỏ K98 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,5468 100m³
4 Ván khuôn mặt đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,2246 100m²
5 Giấy dầu ngăn cách Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6.182,2703 m2
6 Đào đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,9527 100m³
7 Đào bóc hữu cơ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,464 100m³
AE Gia cố đường đầu cầu
1 Đá hộc xây vữa 8MPa gia cố mái taluy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 407,3469
2 Đá hộc xây vữa 8MPa chân khay Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 295,6842
3 Vữa xi măng đệm 8MPa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48,8816
4 Đào móng chân khay Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,8225 100m³
5 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 628,4228
6 Ống thoát nước PVC D60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 193,2 m
7 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 46,934
8 Đá dăm 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,384 m3
9 Vải địa kỹ thuật không dệt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,3303 100m2
AF IX. An toàn giao thông
AG Cọc tiêu
1 Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 200 cái
2 Bê tông móng 16MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 23,7032
3 Đào móng cọc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 62,5
4 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,388 100m³
AH Cọc thủy chí
1 Cốt thép cọc thủy chí D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0091 tấn
2 Cốt thép cọc thủy chí D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,048 tấn
3 Bê tông cọc thủy chí 20MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4277
4 Bê tông móng 16MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,4786
5 Ván khuôn cọc thủy chí Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2064 100m²
6 Sơn cọc thủy chí Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,48
7 Đào móng cọc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,3779
8 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,156 100m³
AI Biển báo
1 Biển báo tròn D70cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 cái
2 Biển báo chữ nhật 30x78cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 cái
3 Biển báo chữ nhật 52x78cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 cái
4 Bu lông M16 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 330 bộ
5 Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo D80, L=3,75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 trụ
6 Bê tông móng 20MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6
7 Đào móng đất cấp 3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,06 100m³
8 Cung cấp thép bản 4,5x35 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 114,241 kg
AJ Hộ lan mềm
1 Đào đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1536 100m³
2 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0922 100m³
3 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,768
4 Bê tông móng 16MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,376
5 Ván khuôn móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5376 100m²
6 Tấm sóng giữa L = 3.33m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 tấm
7 Tấm sóng đầu 0.7m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 tấm
8 Cột thép D141 dày 4.5mm, dài L = 1.25m, mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48 cột
9 Mũ cột D120x1.6, dày 1.8mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48 cái
10 Bản đệm KT(5x70x300) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48 bộ
11 Bu lông M19 liên kết cột L = 180mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48 bộ
12 Bu lông M16 liên kết tấm sóng L = 35mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 480 bộ
13 Tiêu phản quang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48 cái
14 Lắp đặt tường hộ lan mềm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 120 m
AK C. PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG
AL I. Mặt bằng công trường và đường công vụ
1 Đào đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6675 100m³
2 Đắp đất K90 tạo mặt bằng công trường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,8 100m³
3 Đắp đất K95 đường công vụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,8536 100m³
4 Thanh thải đất đường công vụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,2502 100m³
5 Phá dỡ tường xếp đá hộc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 53,1552
6 Phá dỡ cống, cầu cũ bằng búa căn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 38,9818
7 Lắp đặt và tháo dỡ ống cống D=1000, đoạn 4m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 ống
AM Cầu tạm
1 Thuê giàn bailey ( thời gian 3 tháng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 giàn
2 Tà vẹt gỗ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,48 m3
3 Rọ đá KT(1x1x1)m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 rọ
4 Rọ đá KT(2x1x1)m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32 rọ
5 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,2
6 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2247 100m³
7 Đào đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7392 100m³
AN II. Thi công mố móng cọc khoan nhồi
1 Tháo dỡ cầu cũ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27,2257 tấn
2 Phá dỡ cống, cầu cũ bằng búa căn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 60,24
3 Khoan cọc trong đất, D1000 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 147,71 m
4 Khoan cọc trong đá cấp IV trên cạn, D1000 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24,01 m
5 Bơm dung dịch bentonit Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 90,746
6 Lắp dựng ống vách trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32,4 m
7 Nhổ ống vách thép CKN trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,324 100m
8 Đào móng đất cấp 3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,925 100m³
9 Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,6222 tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 51,2444 tấn
11 Sản xuất ống vách CKN L=3m (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,14 tấn
12 Đắp đất K90 thi công mố Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,0761 100m³
AO III.Thi công mố móng cọc Shinso
1 Đào hố móng cọc shin-so loại>3m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 29,3158
2 Đào móng đá cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,852
3 Cốt thép tròn D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4306 tấn
4 Bê tông 20MPa đá 1x2 ống vách Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,0624
5 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,6941 100m²
6 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9236
7 Vữa xi măng đệm 8MPa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,375
8 Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,2375 tấn
9 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24,4751 tấn
AP IV. Thi công lao dầm
AQ Hệ dầm dẫn
1 Sản xuất hệ dầm dẫn (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,48 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ hệ dầm dẫn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,48 tấn
3 Gỗ phục vụ thi công (tà vẹt, ván sàn) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,56
4 Lắp đặt cáp kéo dầm (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,54 tấn
5 Vận chuyển hệ thi công dầm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16,02 tấn
AR Thi công dầm
1 Di chuyển dầm cầu bê tông Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 72 1dầm/10m
2 Nâng hạ dầm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 dầm
AS V. Thi công mặt cầu
1 Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,7747 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,7747 tấn
3 Gỗ ván sàn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,096 m3
AT VI. Thi công dầm bản BTCT đổ tại chỗ
1 Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19,7359 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19,7359 tấn
3 Gỗ kê KT(0.5x0.2x0.1)m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,8 m3
AU VII. Thi công cống
1 Đào đất dẫn dòng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,2719 100m³
2 Đắp hoàn trả mương dẫn dòng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,2719 100m³
3 Đào móng bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,3756 1m³
4 Đào đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,6983 100m³
5 Đắp đất hoàn trả móng cống K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,7957 100m³
AV VIII. Điều phối đất
1 Cung cấp đất đắp cần thiếu sau khi đã tận dụng đất đào Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11.360,3814 m3
AW ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Dây phản quang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.400 m
2 Bê tông 16MPa đá 2x4 chân bệ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,16
3 Ống PVC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 180 m
4 Biển báo phản quang hình chữ nhật 0,8x1,4 (30%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 cái
5 Biển báo phản quang hình tam giác 0,7 (khấu hao 30%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48 cái
6 Ống thép đỡ biển báo, L=3110mm (KH 30%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 cái
7 Thép góc làm giá đỡ biển tam giác A70 (KH30%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,92 tấn
AX CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng phải được tính bằng 1% của tổng chi phí xây dung. Giá trùng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng, phần chi phí dự phòng này do Chủ đầu tư quảnn lý và được sử dung theo đúng quy định hiện hành Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->