Gói thầu: Xây dựng cầu dân sinh trên địa bàn huyện Bù Gia Mập. Ký hiệu: XL 05
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537206-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng cầu dân sinh trên địa bàn huyện Bù Gia Mập. Ký hiệu: XL 05 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 16:05:00 đến ngày 2021-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,834,559,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KL CÁC CẦU THUỘC HUYỆN BÙ GIA MẬP | |||
| B | A. KẾT CẤU THƯỢNG BỘ | |||
| C | I. Dầm I400, L = 12m căng trước | |||
| 1 | Dầm I400, L = 12m căng trước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | dầm |
| D | II. Dầm I650, L = 16m căng trước | |||
| 1 | Dầm I650, L = 16m căng trước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | dầm |
| E | III. Dầm I650, L = 18m căng trước | |||
| 1 | Dầm I650, L = 18m căng trước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | dầm |
| F | IV. Dầm bản BTCT đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông dầm bản 28MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63,15 | m³ |
| 2 | Ván khuôn dầm bản | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8645 | 100m² |
| 3 | Thép D≤10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3477 | tấn |
| 4 | Thép 10| Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT |
2,5054
|
tấn |
|
| 5 | Thép 18| Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT |
3,3189
|
tấn |
|
| G | V. Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 28MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3868 | m³ |
| 2 | Ván khuôn dầm ngang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,4475 | m² |
| 3 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3083 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2032 | tấn |
| H | VI. Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 28MPa đá 1x2m đổ bằng máy bơm BT | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 87,307 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bản mặt cầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,62 | 100m² |
| 3 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7637 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,0546 | tấn |
| 5 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,04 | tấn |
| I | VII. Gối cầu cao su | |||
| 1 | Gối cầu cao su cốt bản thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| J | VIII. Ụ chống xô, chốt neo dầm | |||
| 1 | Bê tông ụ chống xô 25MPa đá 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9674 | m³ |
| 2 | Cốt thép ụ chống xô D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1551 | tấn |
| 3 | Cốt thép ụ chống xô D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1724 | tấn |
| 4 | Thanh chốt D32 mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 130,0659 | kg |
| 5 | Ván khuôn ụ chống xô | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,095 | 100m² |
| 6 | Cung cấp thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 94,25 | kg |
| 7 | Tấm đệm cao su | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,684 | m2 |
| 8 | Nhựa đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,23 | lít |
| K | IX. Lan can tay vịn | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,1496 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can cầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,1496 | tấn |
| 3 | Bu lông neo chữ U M18, L = 546mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 448 | bộ |
| 4 | Sơn trụ và gờ lan can | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 186,36 | m² |
| L | X. Khe co giãn | |||
| 1 | Bê tông khe co giãn 30MPa đá 1x2 có phụ gia | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,872 | m³ |
| 2 | Ván khuôn khe co giãn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1278 | 100m² |
| 3 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1759 | tấn |
| 4 | Sản xuất khe co giãn thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3484 | tấn |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | m |
| M | XI. Khe co giãn răng lược | |||
| 1 | Bê tông khe co giãn 30MPa đá 1x2 có phụ gia | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,634 | m³ |
| 2 | Ván khuôn khe co giãn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0468 | 100m² |
| 3 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,673 | tấn |
| 4 | Khe co giãn dạng sóng mạ kẽm dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38 | m |
| N | XII Ống thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp nắp chắn rác D170 dày 28mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 156,7135 | kg |
| 2 | Cung cấp ống thép đúc D170 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 999,1499 | kg |
| 3 | Cùm omega D120 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 4 | Cung cấp bu lông M16, L=100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bu lông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,6 | m |
| O | XIII. Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2199 | tấn |
| 2 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,0746 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>18 thân cống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,617 | tấn |
| 4 | Bê tông thân cống 28MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 98,4163 | m³ |
| 5 | Ván khuôn thân cống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,484 | 100m² |
| 6 | Bê tông móng 20MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,638 | m³ |
| 7 | Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,5805 | m³ |
| P | XIV. Rãnh dọc | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa 8MPa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 208,94 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,1472 | m³ |
| 3 | Rọ đá KT(2x1x1)m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | rọ |
| 4 | Bê tông 16MPa gia cố lề | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,1526 | m³ |
| 5 | Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,0458 | m³ |
| Q | B. KẾT CẤU HẠ BỘ | |||
| R | I. Mố cầu | |||
| 1 | Cốt thép mố, trụ cầu D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,163 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố, trụ cầu D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,0856 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố, trụ cầu D>18 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3537 | tấn |
| 4 | Bê tông bệ, thân mố 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 282,3898 | m³ |
| 5 | Bê tông tường cánh mố 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,296 | m³ |
| 6 | Ván khuôn mố trụ cầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,3873 | 100m² |
| 7 | Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,0939 | m³ |
| S | II. Cọc khoan nhồi BTCT D100cm | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,9041 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7413 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,1652 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép D52.9/D59.9 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt nút bịt đầu ống D70x3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép D106/D113.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,746 | 100m |
| 7 | Lắp đặt nút bịt đầu ống D114x3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Ống nối D61.9/D68.9 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,2 | m |
| 9 | Ống nối D115.5/D122.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m |
| 10 | Gia công cóc nối cọc khoan nhồi D16, L=300mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 320 | bộ |
| 11 | Bê tông cọc khoan nhồi 28MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 131,409 | m³ |
| 12 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,891 | m³ |
| 13 | Bơm vữa xi măng bịt ống thí nghiệm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,549 | m³ |
| 14 | Siêu âm cọc khoan nhồi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | mc/lần TN |
| 15 | Khoan kiểm tra mũi cọc D1200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cọc |
| T | III. Cọc Shinso D1200 | |||
| 1 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,655 | tấn |
| 2 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2712 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>18 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,6015 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc shinso 28MPa đá 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,209 | m³ |
| U | IV. Bản giảm tải đầu cầu, cống | |||
| 1 | Cốt thép bản giảm tải D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,5605 | tấn |
| 2 | Bê tông bản giảm tải 25MPa đá 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 69,75 | m³ |
| 3 | Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,935 | m³ |
| 4 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66,645 | m³ |
| 5 | Bitum | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6642 | m³ |
| 6 | Ván khuôn bản giảm tải | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,5 | 100m² |
| V | V. Sân cống | |||
| 1 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 2 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7928 | tấn |
| 3 | Bê tông sân cống 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,2801 | m³ |
| 4 | Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,2315 | m³ |
| 5 | Ván khuôn sân cống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,808 | 100m² |
| W | VI. Tường cánh (cống) | |||
| 1 | Cốt thép tường D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,208 | tấn |
| 2 | Bê tông tường 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,56 | m³ |
| 3 | Ván khuôn tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0681 | 100m² |
| X | VII. Gia cố tứ nón | |||
| Y | Chân khay | |||
| 1 | Vữa xi măng đệm 8MPa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,9072 | m³ |
| 2 | Đá hộc xây vữa 8MPa chân khay | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100,2153 | m³ |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,4041 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 224,2914 | m³ |
| Z | Tứ nón | |||
| 1 | Vữa xi măng đệm 8MPa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,535 | m³ |
| 2 | Đá hộc xây vữa 8MPa gia cố mái taluy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 91,1197 | m³ |
| 3 | Đắp đất K95 bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3659 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất K95 bằng máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,1507 | 100m³ |
| AA | Đắp đất sau mố | |||
| 1 | Đắp đất K95 bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2376 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K95 bằng máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,2579 | 100m³ |
| AB | Chi tiết thoát nước | |||
| 1 | Ống thoát nước PVC D60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 93,6 | m |
| 2 | Đá dăm 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4161 | 100m2 |
| AC | VIII. Đường hai đầu cầu, cống | |||
| AD | Kết cấu áo đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường 20MPa đá 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.112,8087 | m³ |
| 2 | Đắp đất K95 bằng máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63,5656 | 100m³ |
| 3 | Sỏi đỏ K98 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,5468 | 100m³ |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,2246 | 100m² |
| 5 | Giấy dầu ngăn cách | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6.182,2703 | m2 |
| 6 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,9527 | 100m³ |
| 7 | Đào bóc hữu cơ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,464 | 100m³ |
| AE | Gia cố đường đầu cầu | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa 8MPa gia cố mái taluy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 407,3469 | m³ |
| 2 | Đá hộc xây vữa 8MPa chân khay | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 295,6842 | m³ |
| 3 | Vữa xi măng đệm 8MPa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48,8816 | m³ |
| 4 | Đào móng chân khay | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,8225 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 628,4228 | m³ |
| 6 | Ống thoát nước PVC D60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 193,2 | m |
| 7 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,934 | m³ |
| 8 | Đá dăm 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,384 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,3303 | 100m2 |
| AF | IX. An toàn giao thông | |||
| AG | Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | cái |
| 2 | Bê tông móng 16MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,7032 | m³ |
| 3 | Đào móng cọc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,5 | m³ |
| 4 | Đắp đất K95 bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,388 | 100m³ |
| AH | Cọc thủy chí | |||
| 1 | Cốt thép cọc thủy chí D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc thủy chí D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc thủy chí 20MPa đá 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4277 | m³ |
| 4 | Bê tông móng 16MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4786 | m³ |
| 5 | Ván khuôn cọc thủy chí | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2064 | 100m² |
| 6 | Sơn cọc thủy chí | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,48 | m² |
| 7 | Đào móng cọc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,3779 | m³ |
| 8 | Đắp đất K95 bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,156 | 100m³ |
| AI | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tròn D70cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật 30x78cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật 52x78cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Bu lông M16 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 330 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo D80, L=3,75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | trụ |
| 6 | Bê tông móng 20MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | m³ |
| 7 | Đào móng đất cấp 3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m³ |
| 8 | Cung cấp thép bản 4,5x35 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 114,241 | kg |
| AJ | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1536 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K95 bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0922 | 100m³ |
| 3 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,768 | m³ |
| 4 | Bê tông móng 16MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,376 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5376 | 100m² |
| 6 | Tấm sóng giữa L = 3.33m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | tấm |
| 7 | Tấm sóng đầu 0.7m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | tấm |
| 8 | Cột thép D141 dày 4.5mm, dài L = 1.25m, mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | cột |
| 9 | Mũ cột D120x1.6, dày 1.8mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Bản đệm KT(5x70x300) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 11 | Bu lông M19 liên kết cột L = 180mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 12 | Bu lông M16 liên kết tấm sóng L = 35mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 480 | bộ |
| 13 | Tiêu phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| AK | C. PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| AL | I. Mặt bằng công trường và đường công vụ | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6675 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng công trường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,8 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất K95 đường công vụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,8536 | 100m³ |
| 4 | Thanh thải đất đường công vụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,2502 | 100m³ |
| 5 | Phá dỡ tường xếp đá hộc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53,1552 | m³ |
| 6 | Phá dỡ cống, cầu cũ bằng búa căn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,9818 | m³ |
| 7 | Lắp đặt và tháo dỡ ống cống D=1000, đoạn 4m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | ống |
| AM | Cầu tạm | |||
| 1 | Thuê giàn bailey ( thời gian 3 tháng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | giàn |
| 2 | Tà vẹt gỗ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Rọ đá KT(1x1x1)m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | rọ |
| 4 | Rọ đá KT(2x1x1)m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | rọ |
| 5 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2 | m³ |
| 6 | Đắp đất K95 bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2247 | 100m³ |
| 7 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7392 | 100m³ |
| AN | II. Thi công mố móng cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu cũ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,2257 | tấn |
| 2 | Phá dỡ cống, cầu cũ bằng búa căn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60,24 | m³ |
| 3 | Khoan cọc trong đất, D1000 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 147,71 | m |
| 4 | Khoan cọc trong đá cấp IV trên cạn, D1000 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,01 | m |
| 5 | Bơm dung dịch bentonit | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90,746 | m³ |
| 6 | Lắp dựng ống vách trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,4 | m |
| 7 | Nhổ ống vách thép CKN trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,324 | 100m |
| 8 | Đào móng đất cấp 3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,925 | 100m³ |
| 9 | Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,6222 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51,2444 | tấn |
| 11 | Sản xuất ống vách CKN L=3m (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,14 | tấn |
| 12 | Đắp đất K90 thi công mố | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,0761 | 100m³ |
| AO | III.Thi công mố móng cọc Shinso | |||
| 1 | Đào hố móng cọc shin-so loại>3m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,3158 | m³ |
| 2 | Đào móng đá cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,852 | m³ |
| 3 | Cốt thép tròn D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4306 | tấn |
| 4 | Bê tông 20MPa đá 1x2 ống vách | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,0624 | m³ |
| 5 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,6941 | 100m² |
| 6 | Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9236 | m³ |
| 7 | Vữa xi măng đệm 8MPa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,375 | m³ |
| 8 | Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,2375 | tấn |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,4751 | tấn |
| AP | IV. Thi công lao dầm | |||
| AQ | Hệ dầm dẫn | |||
| 1 | Sản xuất hệ dầm dẫn (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,48 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ dầm dẫn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,48 | tấn |
| 3 | Gỗ phục vụ thi công (tà vẹt, ván sàn) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,56 | m³ |
| 4 | Lắp đặt cáp kéo dầm (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 5 | Vận chuyển hệ thi công dầm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,02 | tấn |
| AR | Thi công dầm | |||
| 1 | Di chuyển dầm cầu bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 72 | 1dầm/10m |
| 2 | Nâng hạ dầm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | dầm |
| AS | V. Thi công mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,7747 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,7747 | tấn |
| 3 | Gỗ ván sàn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,096 | m3 |
| AT | VI. Thi công dầm bản BTCT đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,7359 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,7359 | tấn |
| 3 | Gỗ kê KT(0.5x0.2x0.1)m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| AU | VII. Thi công cống | |||
| 1 | Đào đất dẫn dòng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,2719 | 100m³ |
| 2 | Đắp hoàn trả mương dẫn dòng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,2719 | 100m³ |
| 3 | Đào móng bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,3756 | 1m³ |
| 4 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,6983 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng cống K95 bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7957 | 100m³ |
| AV | VIII. Điều phối đất | |||
| 1 | Cung cấp đất đắp cần thiếu sau khi đã tận dụng đất đào | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11.360,3814 | m3 |
| AW | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Dây phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.400 | m |
| 2 | Bê tông 16MPa đá 2x4 chân bệ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,16 | m³ |
| 3 | Ống PVC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 180 | m |
| 4 | Biển báo phản quang hình chữ nhật 0,8x1,4 (30%) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang hình tam giác 0,7 (khấu hao 30%) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Ống thép đỡ biển báo, L=3110mm (KH 30%) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Thép góc làm giá đỡ biển tam giác A70 (KH30%) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,92 | tấn |
| AX | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phải được tính bằng 1% của tổng chi phí xây dung. Giá trùng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng, phần chi phí dự phòng này do Chủ đầu tư quảnn lý và được sử dung theo đúng quy định hiện hành | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi