Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210575457-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình;
Số hiệu KHLCNT 20210575424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 08:25:00 đến ngày 2021-06-10 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,468,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào khuôn đường, đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6582 100m3
2 Đào xúc đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4616 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4616 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4616 100m3
5 Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8379 100m
6 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,402 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
9 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,416 100m3
11 Đất đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.459,9337 m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,008 100m3
13 Đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.938,9029 m3
B Mặt đường
1 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6299 100tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6299 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11Km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6299 100tấn
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,3392 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,3392 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1415 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3604 100m3
C Hè đường
1 Lát gạch Block vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,43 m2
2 Đắp cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1587 100m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng (23x26)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 m
4 Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,696 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5571 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,195 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3834 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây khóa hè, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,836 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,343 m2
11 Lắp đặt bó vỉa hàm ếch (23x26)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0667 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 tấn
15 Gia công, lắp đặt lưới chắn rác mạ kẽm D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0591 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,286 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4913 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3262 tấn
19 Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,19 m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 674 cấu kiện
21 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,696 m3
D Mương xây, mương đất
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,428 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5689 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1464 tấn
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây mương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,697 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,6 m2
6 Láng vữa mương, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,2 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,012 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6098 100m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,506 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2202 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1959 100m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,677 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1053 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0641 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1402 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cấu kiện
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,698 m2
21 Đào móng mương, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1204 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4826 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 100m3
25 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 100m3
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,352 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4335 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4335 100m3
29 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4335 100m3
30 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8932 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1737 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7074 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7074 100m3
34 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7074 100m3
E Thoát nước dọc
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,143 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,196 m2
3 Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,998 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,143 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 100m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,697 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,446 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5393 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6362 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 cấu kiện
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,834 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3968 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5822 tấn
14 Đào móng rãnh, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4507 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5265 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8874 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8874 100m3
18 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8874 100m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,423 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,97 m2
21 Láng vữa, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,112 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1336 100m2
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,688 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0867 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1426 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1177 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,673 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1977 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0581 tấn
33 Đào móng ga, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5566 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2571 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2738 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2738 100m3
37 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2738 100m3
F Thoát nước ngang
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,041 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3638 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3046 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0287 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0287 100m3
11 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0287 100m3
12 Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1548 100m
13 Đào mặt đường BTXM bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 100m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 100m3
16 San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1936 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 m2
23 Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,588 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,794 m3
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,222 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2306 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1758 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cấu kiện
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,504 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
35 San bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
36 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1200x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đoạn cống
37 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mối nối
38 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 m
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,094 m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0865 100m2
41 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,695 100m
42 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,73 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,908 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5333 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,801 m3
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3441 100m2
47 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,835 m3
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4716 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2979 100m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4306 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1529 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1529 100m3
53 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1529 100m3
54 Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2048 100m
55 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,992 m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 100m3
58 San bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 100m3
59 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m3
60 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m3
61 Tháo dỡ ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 đoạn ống
62 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0068 m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1817 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1817 100m3
65 San bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1817 100m3
G Tường chắn đá xây
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.083,628 m3
2 Xây đá hộc, xây thân tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,803 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,017 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,36 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,368 100m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,153 m3
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,008 m2
8 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,54 100m
9 Đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,066 m3
10 Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0561 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4565 100m
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7031 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7546 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3594 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3594 100m3
16 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3594 100m3
H An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Cột biển báo D=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đai móng cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m3
11 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m3
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,345 m2
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
14 Đinh phản quang KT=(10x10x2)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 cái
I Di dời cột điện hạ thế
1 Di dời cột điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
J Đảm bảo giao thông
1 Nhân công điều tiết giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 ca
2 Quần áo bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Biển báo chữ nhật (0,8x0,7)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m2
8 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->