Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210575512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 08:19:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,083,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 397,412 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 397,412 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 437,153 | 100m3 |
| B | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,534 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,534 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,534 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,832 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 192,259 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 192,259 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 211,485 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,978 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,766 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,048 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 768,77 | m3 |
| C | Kênh thoát lũ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,363 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 484,064 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,135 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 341,01 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 842 | m3 |
| D | Cống bản qua đường | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,528 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,706 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,831 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,111 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,845 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,225 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,135 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,465 | m3 |
| 10 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 12 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,952 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,512 | 1m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| E | Thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,779 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 169,462 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,152 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,444 | 100m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 128,446 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,502 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,505 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 244 | cái |
| F | Hố ga thu nước | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,74 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,74 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,376 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,612 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,343 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,757 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,091 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,718 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| G | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,661 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66,53 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,693 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,218 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,056 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,146 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,72 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,61 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| H | Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Cột điện BTCT ly tâm liền (Cột điện VLT NPC L8,5-5,0 đầu ngọn 160, đầu gốc 311 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cột |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | 10 tấn/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,645 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,79 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Cổ dề néo, kẹp siết, kẹp treo cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cọc |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | m |
| 15 | Kẹp tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 ruột nhôm lõi 0,6/KV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 459 | m |
| I | Viên vỉa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,086 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,97 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,573 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 942 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,13 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi