Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210573982-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210573910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 07:49:00 đến ngày 2021-06-04 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,249,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,3856 100m3
2 Đào móng Bậc, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32,6242 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 38,7637 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,0233 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1286 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,0229 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,3092 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,4911 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36,0565 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,8352 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 29,6912 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 59,9202 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2265 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,1155 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2196 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,4157 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,4969 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,6795 100m3
19 Mua đất tại mỏ đất cấp 3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 271,106 m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,7111 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,3431 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,3431 100m3/1km
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 54,1577 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,9598 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3759 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2121 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,2542 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,7266 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,0584 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,579 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,048 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,1897 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,2828 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28,4917 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0925 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3298 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3788 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,5716 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2957 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2897 100m2
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,8783 m3
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 91 cái
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,1359 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,4604 tấn
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,4926 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 38,8662 m3
47 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 137,1465 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 33,1357 m3
49 Xây tường gạch thông gió 40x40 cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,2 m2
50 Sản xuất xà gồ thép C120x50x20x2,5 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,8886 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,8886 tấn
52 Sản xuất thép liên kết xà gồ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2551 tấn
53 Lắp dựng giằng thép liên kết Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2551 tấn
54 Bu Lông M12 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 140 cái
55 Ê cu D18 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 120 cái
56 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,6487 tấn
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,6487 tấn
58 Sản xuất giằng mái thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4771 tấn
59 Lắp dựng hệ giằng thép liên kết Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4771 tấn
60 Tăng đơ D18 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 39 cái
61 Ê cu D18 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 335,6888 m2
63 Lợp mái tôn múi vuông chống nóng, chống ồn, 11 sóng dày 0,4mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,6736 100m2
64 Lát nền Gacgh Ceramic, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 548,8593 m2
65 Lát đường dốc gạch, Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,0778 m2
66 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 154,4913 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 912,961 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 912,961 m2
69 Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 70,8495 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 70,8495 m2
71 Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22,0816 m2
72 Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa 60x240, vữa XM mác 75, XM PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,6011 m2
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 819,862 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 842,262 m2
75 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 71,268 m2
76 Trát xà dầm + NC, vữa XM mác 75, XM PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 391,501 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 391,501 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 349,26 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 279,8758 m2
80 Làm trần bằng thạch cao tấm thả 600x600 (khung xương Vĩnh tường, tấm thạch cao ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 352,1284 m2
81 Gia công các kết cấu thép khác. Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8099 tấn
82 Lắp đặt kết cấu thép khác Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8099 tấn
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 335,7824 m2
84 Vét chỉ trang trí (Chỉ tính nhân công) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 72 m
85 Đắp chữ nổi VXM mác 75# NHÀ VĂN HOÁ XÃ YÊN PHÚ ( Bảng lương Nhân công Nghệ nhân bậc 1,5/2 theo QĐ số 83/QĐ-SXD ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 công
86 Đắp VXM mác 75# trang trí chân cột + đầu cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24 ck
87 Gia công tay vịn lan can hành lang bằng Thép ống INOX (D30, D60 dày 1,2mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0664 tấn
88 Lắp dựng lan can inox Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,914 m2
89 Gia công hoa sắt []16x16x0,8mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3134 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25,0368 m2
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 39,48 m2
92 S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 41,4 m2
93 S/x cửa sổ mở quay, vách ngăn, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 138 m2
94 S/x diềm hoa văn CNC trang trí mặt trước nhà (cả sơn + lắp dựng hoàn chỉnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.277,9 kg
95 Gia công thép []40x40x1,5 diềm trang trí Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1611 tấn
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,3072 m2
97 Lắp dựng kết cấu thép trang trí Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1611 tấn
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,6837 100m2
99 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,3354 100m2
100 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,2076 100m2
101 Lắp đặt các loại đèn LED PANEL điện quang ĐQ LED PN01 45765 600x600 (45 DAYLIGHT) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 bộ
102 Lắp đặt đèn Tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (18W) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
103 Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn ốp trần bóng LED model DLN03L 270/14W Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
104 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
105 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường SenKo TC16 (50W) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
106 Lắp đặt Công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A-1 pha Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
107 Lắp đặt Công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A-1 pha Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
108 Lắp đặt Công tắc 4 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A-1 pha Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
109 Lắp đặt Ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 72 cái
110 Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực 1 pha 120A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
111 Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực 1 pha 30A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
112 Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực 1 pha 20A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
113 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x16mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60 m
114 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 800 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.200 m
118 Tủ điện Tổng 500x400x200 (Bao gồm cả lắp dựng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
119 Tủ điện Phòng 3-5 Modul (Bao gồm cả lắp dựng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
120 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 400 m
121 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 27mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100 m
122 Hộp chia ngả Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 hộp
123 Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bình
124 Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 bình
125 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
126 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
127 Đào đất chôn dây tản sét, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 m3
128 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 m3
129 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
130 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
131 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80 m
132 Hồ lô xứ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
133 Mũ chống dột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
134 Kéo rải dây tản sét 40x4 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 m
135 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cọc
136 Thép fi 10 đỡ dây thu sét Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,04 kg
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,929 100m
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
139 Rọ chắn rác Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
140 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
B RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA + HÈ.
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5917 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1972 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,233 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,649 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,8436 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,9177 m3
7 Trát tường thành hố ga + RTN chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 122,304 m2
8 Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 41,7 m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5793 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3089 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,3286 m3
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 139 cái
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,1 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,2 m3
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5235 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1745 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,655 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,1367 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,3964 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0545 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4219 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2161 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,3777 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,3947 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,3985 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,4893 m3
13 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,5633 m3
14 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,4183 m3
15 Xây tường gạch hoa thoáng xi măng nghệ thuật 20x20 cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,76 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0149 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1059 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1428 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8815 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5323 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5275 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,832 m3
23 Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 54,8044 m2
24 Quét sika chống thấm mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 59,6224 m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0093 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0162 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1057 m3
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 125,392 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,7173 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28,8273 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 99,0668 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 101,8268 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 75,872 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 78,632 m2
35 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 52,75 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 52,75 m2
37 S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,5 m2
38 S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,6 m2
39 Sản xuất vách ngăn bằng tấm Composite (Gồm cả phụ kiện+ Lắp dựng hoàn chỉnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,0375 m2
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt (1x5A/220V) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
41 Lắp đặt công tắc 2 hạt (1x5A/220V) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
42 Lắp đặt các loại đèn led 14w có chao chụp - Đèn sát trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13 bộ
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 110 m
45 Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 90 m
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,21 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
50 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
51 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
52 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
55 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
57 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
58 Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
59 Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
60 Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
61 Lắp đặt van xả kiệt, đường kính van 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
62 Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
63 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
64 Lắp đặt hộp đựng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
65 Lắp đặt vòi xịt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
68 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bể
69 Máy bơm nước + Phụ kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,38 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,55 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
77 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
78 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
79 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
82 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
85 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
86 Rọ chắn rác Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->