Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210573982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210573910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 07:49:00 đến ngày 2021-06-04 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,249,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3856 | 100m3 |
| 2 | Đào móng Bậc, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,6242 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,7637 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,0233 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1286 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0229 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3092 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4911 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,0565 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,8352 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,6912 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,9202 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2265 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1155 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2196 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,4157 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4969 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6795 | 100m3 |
| 19 | Mua đất tại mỏ đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 271,106 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7111 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3431 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3431 | 100m3/1km |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,1577 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9598 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3759 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2121 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2542 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7266 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,0584 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,579 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1897 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2828 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,4917 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0925 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3298 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3788 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5716 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2957 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2897 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8783 | m3 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 91 | cái |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1359 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4604 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4926 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,8662 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 137,1465 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,1357 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch thông gió 40x40 cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép C120x50x20x2,5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8886 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8886 | tấn |
| 52 | Sản xuất thép liên kết xà gồ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2551 | tấn |
| 53 | Lắp dựng giằng thép liên kết | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2551 | tấn |
| 54 | Bu Lông M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140 | cái |
| 55 | Ê cu D18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 56 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6487 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6487 | tấn |
| 58 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4771 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hệ giằng thép liên kết | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4771 | tấn |
| 60 | Tăng đơ D18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 61 | Ê cu D18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 335,6888 | m2 |
| 63 | Lợp mái tôn múi vuông chống nóng, chống ồn, 11 sóng dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6736 | 100m2 |
| 64 | Lát nền Gacgh Ceramic, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 548,8593 | m2 |
| 65 | Lát đường dốc gạch, Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,0778 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 154,4913 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 912,961 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 912,961 | m2 |
| 69 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,8495 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,8495 | m2 |
| 71 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,0816 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa 60x240, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,6011 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 819,862 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 842,262 | m2 |
| 75 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,268 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm + NC, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 391,501 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 391,501 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 349,26 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 279,8758 | m2 |
| 80 | Làm trần bằng thạch cao tấm thả 600x600 (khung xương Vĩnh tường, tấm thạch cao ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 352,1284 | m2 |
| 81 | Gia công các kết cấu thép khác. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8099 | tấn |
| 82 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8099 | tấn |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 335,7824 | m2 |
| 84 | Vét chỉ trang trí (Chỉ tính nhân công) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 85 | Đắp chữ nổi VXM mác 75# NHÀ VĂN HOÁ XÃ YÊN PHÚ ( Bảng lương Nhân công Nghệ nhân bậc 1,5/2 theo QĐ số 83/QĐ-SXD ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 86 | Đắp VXM mác 75# trang trí chân cột + đầu cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | ck |
| 87 | Gia công tay vịn lan can hành lang bằng Thép ống INOX (D30, D60 dày 1,2mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0664 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,914 | m2 |
| 89 | Gia công hoa sắt []16x16x0,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3134 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,0368 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,48 | m2 |
| 92 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,4 | m2 |
| 93 | S/x cửa sổ mở quay, vách ngăn, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 138 | m2 |
| 94 | S/x diềm hoa văn CNC trang trí mặt trước nhà (cả sơn + lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.277,9 | kg |
| 95 | Gia công thép []40x40x1,5 diềm trang trí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1611 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,3072 | m2 |
| 97 | Lắp dựng kết cấu thép trang trí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1611 | tấn |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,6837 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,3354 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,2076 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn LED PANEL điện quang ĐQ LED PN01 45765 600x600 (45 DAYLIGHT) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn Tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (18W) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn ốp trần bóng LED model DLN03L 270/14W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường SenKo TC16 (50W) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A-1 pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A-1 pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Công tắc 4 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A-1 pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt Ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 110 | Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực 1 pha 120A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực 1 pha 30A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 114 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 118 | Tủ điện Tổng 500x400x200 (Bao gồm cả lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Tủ điện Phòng 3-5 Modul (Bao gồm cả lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 122 | Hộp chia ngả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 123 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 124 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 125 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 126 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 127 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 129 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 131 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 132 | Hồ lô xứ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 133 | Mũ chống dột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 134 | Kéo rải dây tản sét 40x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cọc |
| 136 | Thép fi 10 đỡ dây thu sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | kg |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,929 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 139 | Rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA + HÈ. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5917 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1972 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,233 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,649 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,8436 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9177 | m3 |
| 7 | Trát tường thành hố ga + RTN chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 122,304 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,7 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5793 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3089 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,3286 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 139 | cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,1 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,2 | m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5235 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1745 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,655 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,1367 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,3964 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0545 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4219 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2161 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3777 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3947 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3985 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4893 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,5633 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,4183 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch hoa thoáng xi măng nghệ thuật 20x20 cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1059 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1428 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8815 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5323 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5275 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,832 | m3 |
| 23 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,8044 | m2 |
| 24 | Quét sika chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,6224 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0093 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1057 | m3 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125,392 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7173 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,8273 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99,0668 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 101,8268 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,872 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,632 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,75 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,75 | m2 |
| 37 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 38 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 39 | Sản xuất vách ngăn bằng tấm Composite (Gồm cả phụ kiện+ Lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,0375 | m2 |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (1x5A/220V) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (1x5A/220V) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn led 14w có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 45 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van xả kiệt, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 69 | Máy bơm nước + Phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi