Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210575318-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210575293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân bổ và ngân sách huyện cân đối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 06:56:00 đến ngày 2021-06-07 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,856,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 18.160,859 m3
2 Đào nền đường đất cấp 4 bằng máy đào Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9.654,337 m3
3 Đào nền đường đá cấp 4 bằng nổ mìn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 970,375 m3
4 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 652,805 m3
5 Đào nền đường đất cấp 4 bằng máy đào Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 626,059 m3
6 Đào khuôn đường đá cấp 4 bằng nổ mìn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 33,243 m3
7 Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 525,133 m3
8 Đào rãnh dọc đất cấp 4 bằng máy đào Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 366,08 m3
9 Đào rãnh dọc đá cấp 4 bằng nổ mìn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 32,295 m3
10 Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.035,913 m3
11 Vận chuyển đá đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.035,913 m3
12 Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 404,165 m3
13 Đắp đất nền đường K95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3.380,825 m3
14 Đào rãnh cũ BTXM Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,803 m3
15 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly TB 1km Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,803 m3
16 Lu lèn nền đường K95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5.702,291 m2
17 Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3.820,333 m3
18 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15.922,629 m3
19 Di dời ống nhựa HDPE D90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 480 m
20 Thép D8 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,011 Tấn
B MẶT ĐƯỜNG BTXM
1 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.828,001 m3
2 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.101,64 m2
3 Lót giấy dầu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9.140,005 m2
4 Cát đệm dày 5cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 451,53 m3
5 Cắt khe co giả Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2.047,5 m
C *Gia cố lề
1 Bê tông gia cố lề đá 1x2 M250 dày 15cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,257 m3
2 Dăm sạn đệm dày 5cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,419 m3
3 Ván khuôn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 14,083 m2
D *Gia cố taluy
1 Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluy dày 15cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 37,554 m3
2 Bê tông M150 đá 2x4 chân khay gia cố taluy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 18,626 m3
3 Đệm đá dăm chân khay gia cố taluy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,863 m3
4 Ván khuôn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 75,108 m2
5 Đào đất cấp 3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 69,685 m3
6 Đắp đất Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 52,159 m3
E GIA CỐ RÃNH DỌC
F * Rãnh dọc lắp ghép
1 Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M200 đá 1x2, dày 7cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 38,077 m3
2 Vữa XM lót M100 dày 2cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 47,4 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 112,281 m3
4 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 827,518 m2
5 Lắp đặt tấm đan KT(67x50x7)cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5.052 Tấm
6 Vữa xi măng M100 dày chèn khe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,496 m3
7 Đào rãnh dọc đất cấp 3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 197,75 m3
8 Bê tông vai rãnh M250 đá 1x2 dày 20cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 144,431 m3
9 Ván khuôn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 34,19 m2
10 Đệm đá dăm dày 5cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 59,086 m3
11 Cắt khe bê tông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 170,95 m
12 Chèn khe nhựa đường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,051 m3
G NÚT GIAO THÔNG
H *Nền đường
1 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 242,4 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 46,637 m3
3 Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,282 m3
4 Vét hữu cơ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,408 m3
5 Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,408 m3
6 Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,765 m3
7 Đắp đất nền đường K95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 22,99 m3
8 Phá dỡ mặt đường BTXM cũ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,437 m3
9 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly TB 1km Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,437 m3
10 Lu lèn nền đường K95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 28 m2
11 Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 25,978 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 268,106 m3
I *Mặt đường
1 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 24,546 m3
2 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,574 m2
3 Lót giấy dầu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 122,73 m2
4 Cát đệm dày 5cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,137 m3
5 Cắt khe co giả Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 24,37 m
J TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM
K *Tường chắn
1 Thân tường chắn bê tông M150 đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 90,379 m3
2 Ván khuôn thân tường chắn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 487,658 m2
3 Bê tông móng tường chắn M150 đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 112,614 m3
4 Ván khuôn móng tường chắn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 225,952 m2
5 Dăm sạn đệm dày 10cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 18,076 m3
6 Ống nhựa thoát nước D=90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 63,36 m
7 Vải địa kỹ thuật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 252,56 m2
8 Đá dăm 4x6 tầng lọc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 42,64 m3
9 Đắp Đất sét Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 78,72 m3
10 Giấy dầu tẩm nhựa đường chèn khe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 33,91 m2
L *Gia cố lề
1 Bê tông gia cố lề đá 1x2 M200 dày 15cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12,9 m3
2 Cát đệm dày 5cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8,6 m3
3 Ván khuôn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 24,6 m2
M *Hạng mục khác
1 Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 123,378 m3
2 Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 282,895 m3
3 Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 160,514 m3
N CỐNG BẢN
1 Bê tông bản cống M250 đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,65 m3
2 Ván khuôn bản cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 30,184 m2
3 Cốt thép đan cống d=8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,031 Tấn
4 Cốt thép đan cống d=10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,592 Tấn
5 Cốt thép đan cống d=16mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,632 Tấn
6 Bê tông M150 đá 2x4 thân cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12,488 m3
7 Ván khuôn thân cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 86,505 m2
8 Bê tông M150 đá 4x6 móng cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10,597 m3
9 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 17,658 m2
10 Đệm đá dăm móng cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,132 m3
11 Đệm cấp phối đá dăm Dmax25 dày 50cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15,566 m3
O * Thượng hạ lưu cống
1 Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,579 m3
2 Ván khuôn thân hố thu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 25,092 m2
3 Bê tông móng hố thu M150 đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,916 m3
4 Ván khuôn móng hố thu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,4 m2
5 Bê tông thân tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,819 m3
6 Ván khuôn thân tường cánh Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 22,037 m2
7 Bê tông móng tường cánh, sân cống M150 đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,243 m3
8 Ván khuôn móng tường cánh, sân cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,75 m2
P * Thi công
1 Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 17,757 m3
2 Phá đá hố móng đất cấp 3 bằng khoan nổ mìn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 54,572 m3
3 Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 54,572 m3
4 Vận chuyển đá đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 54,572 m3
5 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 16,59 m3
6 Phá dỡ mặt đường BTXM cũ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,22 m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly TB 1km Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,22 m3
Q CỐNG HỘP
R * Thân cống đổ tại chỗ
1 Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 203,225 m3
2 Ván khuôn thân cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 266,618 m2
3 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 dày 20cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 33,389 m3
4 Cốt thép thân cống hộp d=10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,563 Tấn
5 Cốt thép thân cống hộp d Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12,238 Tấn
6 Cốt thép thân cống hộp d=20mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 18,629 Tấn
7 Quét nhựa nóng 2 lớp thân cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 297,36 m2
8 Đắp cát hạt thô K95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 40,376 m3
9 Cốt thép khe nối Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,971 Tấn
S * Thượng lưu
1 Bê tông tường đầu 12Mpa đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,324 m3
2 Ván khuôn tường đầu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8,68 m2
3 Bê tông móng tường đầu 12Mpa đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,4 m3
4 Ván khuôn móng tường đầu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8,8 m2
5 Bê tông tường cánh 12Mpa đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8,37 m3
6 Ván khuôn tường cánh Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 27,11 m2
7 Bê tông móng tường cánh 12Mpa đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,029 m3
8 Ván khuôn móng tường cánh Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 16,32 m2
9 Bê tông sân cống, sân gia cố, chân khay 12Mpa đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 62,174 m3
10 Ván khuôn sân cống, sân gia cố, chân khay Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 106,401 m2
11 Đệm đá dăm 10cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 13,824 m3
T * Hạ lưu
1 Bê tông tường đầu 12Mpa đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,324 m3
2 Ván khuôn tường đầu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8,68 m2
3 Bê tông móng tường đầu 12Mpa đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,4 m3
4 Ván khuôn móng tường đầu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8,8 m2
5 Bê tông tường cánh 12Mpa đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8,37 m3
6 Ván khuôn tường cánh Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 27,11 m2
7 Bê tông móng tường cánh 12Mpa đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,029 m3
8 Ván khuôn móng tường cánh Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 16,32 m2
9 Bê tông sân cống, sân gia cố, chân khay 12Mpa đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 98,517 m3
10 Ván khuôn sân cống, sân gia cố, chân khay Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 156,962 m2
11 Đệm đá dăm 10cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 32,083 m3
U * Bản dẫn
1 Bê tông 25MPa đá 1x2 bản dẫn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,2 m3
2 Ván khuôn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,15 m2
3 Đệm đá dăm dày 30cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,88 m3
4 Cốt thép bản dẫn d=8mm, (CB240-T) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,009 Tấn
5 Cốt thép bản dẫn d Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,538 Tấn
6 Nhựa đường chèn khe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,001 m3
V *Hạng mục khác - Thi công móng cống
1 Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6.722,788 m3
2 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.044,479 m3
W CỐNG TRÒN
X * Thân cống
1 Lắp đặt ống cống D100cm; L=1m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 69 Ống
2 Lắp đặt ống cống D150cm; L=1m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 34 Ống
3 Bê tông ống cống M200 đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 48,63 m3
4 Ván khuôn kim loại ống cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 827,244 m2
5 Cốt thép ống cống d=6-8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,016 tấn
6 Cốt thép ống cống d=10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,839 tấn
7 Móng cống bằng bê tông M150, đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 61,569 m3
8 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 73,01 m2
9 Đá dăm đệm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 14,245 m3
10 Dăm sạn đệm móng cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10,042 m3
11 Mối nối ống ly tâm D100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 58 mối nối
12 Mối nối ống ly tâm D150 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 29 mối nối
13 Quét nhựa nóng 2 lớp thân cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 450,253 m2
Y * Thượng lưu
1 BT thân hố ga M150, đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 41,918 m3
2 BT móng hố ga M150, đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 18,252 m3
3 Ván khuôn thân hố thu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 279,45 m2
4 Ván khuôn móng hố thu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 34,74 m2
5 Đá dăm đệm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,084 m3
Z * Hạ lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 52,18 m3
2 Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 241,58 m2
3 Bê tông móng tường đầu M150 đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 34,623 m3
4 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 87,78 m2
5 Bê tông sân cống, móng tường cánh, M150 đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 36,523 m3
6 Bê tông M150 đá 4x6 chân khay Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 19,344 m3
7 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 160,229 m2
8 Đá dăm đệm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 16,461 m3
AA * Gia cố thượng, hạ lưu
1 Sân gia cố bê tông M150, đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 58,719 m3
2 Chân khay bêtông M150, đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 21,632 m3
3 Ván khuôn sân gia cố, chân khay Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 190,101 m2
4 Đá dăm đệm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 16,224 m3
5 Làm và xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 40 rọ
AB * Hạng mục khác
1 Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.070,11 m3
2 Đào hố móng đất cấp 4 bằng máy đào Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 756,385 m3
3 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 799,58 m3
4 Thông cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 22,973 m3
AC AN TOÀN GIAO THÔNG
AD * Cọc tiêu
1 Bê tông cọc M200 đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,034 m3
2 Ván khuôn thân cọc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,054 m2
3 Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc tiêu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,565 m3
4 Cốt thép cọc d Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,22 Tấn
5 Sơn cọc tiêu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 35,607 m2
6 Đào đất móng cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,312 m3
7 Lắp đặt cọc tiêu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 83 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6284108E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.714018E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình giao thông, quy mô tương tự gói thầu, có hạng mục mặt đường BTXM có giá trị > 3 tỷ đồng (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu, báo có của ngân hàng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->