Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210575318-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210575293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân bổ và ngân sách huyện cân đối |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 06:56:00 đến ngày 2021-06-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,856,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18.160,859 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 4 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9.654,337 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đá cấp 4 bằng nổ mìn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 970,375 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 652,805 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 4 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 626,059 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đá cấp 4 bằng nổ mìn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33,243 | m3 |
| 7 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 525,133 | m3 |
| 8 | Đào rãnh dọc đất cấp 4 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 366,08 | m3 |
| 9 | Đào rãnh dọc đá cấp 4 bằng nổ mìn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32,295 | m3 |
| 10 | Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.035,913 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.035,913 | m3 |
| 12 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 404,165 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường K95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.380,825 | m3 |
| 14 | Đào rãnh cũ BTXM | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,803 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly TB 1km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,803 | m3 |
| 16 | Lu lèn nền đường K95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5.702,291 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.820,333 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15.922,629 | m3 |
| 19 | Di dời ống nhựa HDPE D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 480 | m |
| 20 | Thép D8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| B | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.828,001 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.101,64 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9.140,005 | m2 |
| 4 | Cát đệm dày 5cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 451,53 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giả | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.047,5 | m |
| C | *Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề đá 1x2 M250 dày 15cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,257 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 5cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,419 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,083 | m2 |
| D | *Gia cố taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluy dày 15cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37,554 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 chân khay gia cố taluy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,626 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm chân khay gia cố taluy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,863 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 75,108 | m2 |
| 5 | Đào đất cấp 3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 69,685 | m3 |
| 6 | Đắp đất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 52,159 | m3 |
| E | GIA CỐ RÃNH DỌC | |||
| F | * Rãnh dọc lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M200 đá 1x2, dày 7cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38,077 | m3 |
| 2 | Vữa XM lót M100 dày 2cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 47,4 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 112,281 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 827,518 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan KT(67x50x7)cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5.052 | Tấm |
| 6 | Vữa xi măng M100 dày chèn khe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,496 | m3 |
| 7 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 197,75 | m3 |
| 8 | Bê tông vai rãnh M250 đá 1x2 dày 20cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 144,431 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,19 | m2 |
| 10 | Đệm đá dăm dày 5cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 59,086 | m3 |
| 11 | Cắt khe bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 170,95 | m |
| 12 | Chèn khe nhựa đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,051 | m3 |
| G | NÚT GIAO THÔNG | |||
| H | *Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 242,4 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46,637 | m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,282 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 6 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,99 | m3 |
| 8 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,437 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly TB 1km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,437 | m3 |
| 10 | Lu lèn nền đường K95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25,978 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 268,106 | m3 |
| I | *Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24,546 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,574 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 122,73 | m2 |
| 4 | Cát đệm dày 5cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,137 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giả | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24,37 | m |
| J | TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM | |||
| K | *Tường chắn | |||
| 1 | Thân tường chắn bê tông M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 90,379 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường chắn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 487,658 | m2 |
| 3 | Bê tông móng tường chắn M150 đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 112,614 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 225,952 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,076 | m3 |
| 6 | Ống nhựa thoát nước D=90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 63,36 | m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 252,56 | m2 |
| 8 | Đá dăm 4x6 tầng lọc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42,64 | m3 |
| 9 | Đắp Đất sét | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 78,72 | m3 |
| 10 | Giấy dầu tẩm nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33,91 | m2 |
| L | *Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề đá 1x2 M200 dày 15cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,9 | m3 |
| 2 | Cát đệm dày 5cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24,6 | m2 |
| M | *Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 123,378 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 282,895 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 160,514 | m3 |
| N | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Bê tông bản cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,184 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan cống d=8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,031 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,592 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,632 | Tấn |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,488 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 86,505 | m2 |
| 8 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,597 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,658 | m2 |
| 10 | Đệm đá dăm móng cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,132 | m3 |
| 11 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax25 dày 50cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,566 | m3 |
| O | * Thượng hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,579 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố thu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25,092 | m2 |
| 3 | Bê tông móng hố thu M150 đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố thu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 5 | Bê tông thân tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,819 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân tường cánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,037 | m2 |
| 7 | Bê tông móng tường cánh, sân cống M150 đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,243 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,75 | m2 |
| P | * Thi công | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,757 | m3 |
| 2 | Phá đá hố móng đất cấp 3 bằng khoan nổ mìn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 54,572 | m3 |
| 3 | Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 54,572 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 54,572 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,59 | m3 |
| 6 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly TB 1km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,22 | m3 |
| Q | CỐNG HỘP | |||
| R | * Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 203,225 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 266,618 | m2 |
| 3 | Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 dày 20cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33,389 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp d=10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,563 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống hộp d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,238 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống hộp d=20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,629 | Tấn |
| 7 | Quét nhựa nóng 2 lớp thân cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 297,36 | m2 |
| 8 | Đắp cát hạt thô K95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40,376 | m3 |
| 9 | Cốt thép khe nối | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,971 | Tấn |
| S | * Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu 12Mpa đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,324 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,68 | m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu 12Mpa đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 5 | Bê tông tường cánh 12Mpa đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,11 | m2 |
| 7 | Bê tông móng tường cánh 12Mpa đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,029 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 9 | Bê tông sân cống, sân gia cố, chân khay 12Mpa đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 62,174 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sân cống, sân gia cố, chân khay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 106,401 | m2 |
| 11 | Đệm đá dăm 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,824 | m3 |
| T | * Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu 12Mpa đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,324 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,68 | m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu 12Mpa đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 5 | Bê tông tường cánh 12Mpa đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,11 | m2 |
| 7 | Bê tông móng tường cánh 12Mpa đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,029 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 9 | Bê tông sân cống, sân gia cố, chân khay 12Mpa đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 98,517 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sân cống, sân gia cố, chân khay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 156,962 | m2 |
| 11 | Đệm đá dăm 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32,083 | m3 |
| U | * Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 bản dẫn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,15 | m2 |
| 3 | Đệm đá dăm dày 30cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 4 | Cốt thép bản dẫn d=8mm, (CB240-T) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bản dẫn d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,538 | Tấn |
| 6 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,001 | m3 |
| V | *Hạng mục khác - Thi công móng cống | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6.722,788 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.044,479 | m3 |
| W | CỐNG TRÒN | |||
| X | * Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D100cm; L=1m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 69 | Ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D150cm; L=1m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34 | Ống |
| 3 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại ống cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 827,244 | m2 |
| 5 | Cốt thép ống cống d=6-8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,016 | tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống d=10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,839 | tấn |
| 7 | Móng cống bằng bê tông M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 61,569 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 73,01 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,245 | m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm móng cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,042 | m3 |
| 11 | Mối nối ống ly tâm D100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 58 | mối nối |
| 12 | Mối nối ống ly tâm D150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29 | mối nối |
| 13 | Quét nhựa nóng 2 lớp thân cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 450,253 | m2 |
| Y | * Thượng lưu | |||
| 1 | BT thân hố ga M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41,918 | m3 |
| 2 | BT móng hố ga M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,252 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân hố thu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 279,45 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng hố thu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,74 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,084 | m3 |
| Z | * Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 52,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 241,58 | m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,623 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 87,78 | m2 |
| 5 | Bê tông sân cống, móng tường cánh, M150 đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36,523 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,344 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 160,229 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,461 | m3 |
| AA | * Gia cố thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Sân gia cố bê tông M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 58,719 | m3 |
| 2 | Chân khay bêtông M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,632 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sân gia cố, chân khay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 190,101 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,224 | m3 |
| 5 | Làm và xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | rọ |
| AB | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.070,11 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp 4 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 756,385 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 799,58 | m3 |
| 4 | Thông cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,973 | m3 |
| AC | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AD | * Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông cọc M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,034 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cọc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,054 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc tiêu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,565 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,22 | Tấn |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35,607 | m2 |
| 6 | Đào đất móng cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,312 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 83 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6284108E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.714018E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình giao thông, quy mô tương tự gói thầu, có hạng mục mặt đường BTXM có giá trị > 3 tỷ đồng (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu, báo có của ngân hàng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi