Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210575361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, kinh phí cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 05:03:00 đến ngày 2021-06-07 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,659,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | con |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,33 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,811 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,76 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,282 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,453 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch men | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,651 | m2 |
| 10 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,961 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,937 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,736 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,741 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch men | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,37 | m2 |
| 17 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,513 | m3 |
| 18 | Phá dỡ móng gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,342 | m3 |
| 19 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | con |
| 20 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,24 | m |
| 21 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187,171 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,812 | m3 |
| 23 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,771 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,791 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch men | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,073 | m2 |
| 26 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,632 | m3 |
| 27 | Phá dỡ móng gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,349 | m3 |
| 28 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,915 | m3 |
| 29 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc PMs 100 bột, Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,288 | m2 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,099 | m3 |
| 31 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,594 | 100m |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,775 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,756 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,181 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,788 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | 100m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,157 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,342 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,288 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,976 | m2 |
| 51 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,04 | m |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,495 | m2 |
| 53 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,495 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 191,264 | m2 |
| 55 | Chân tảng đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (có gắn gạch hoa chanh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | m |
| 57 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,62 | m |
| 58 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hiện vật |
| 60 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 61 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,263 | mặt thú |
| 62 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Thay mới 100% ngói mũi hài mới, 100% ngói lót mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,654 | m2 |
| 63 | Tủ điện tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn sợi đốt (hoặc đèn LED ánh sáng đỏ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 72 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,091 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,319 | m3 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,922 | m3 |
| 76 | Tu bổ, phục hồi xà dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | m3 |
| 77 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 78 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,519 | m3 |
| 79 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,053 | m2 |
| 80 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 6cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,064 | m2 |
| 81 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,631 | m2 |
| 82 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 83 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | m3 |
| 84 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,549 | m3 |
| 85 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,701 | m3 |
| 86 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,578 | m2 |
| 87 | Tu bổ, phục hồi song tiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,782 | m2 |
| 88 | Nẹp ván bưng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,06 | m |
| 89 | Khuôn song tiện 70x40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,27 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,819 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | m3 |
| 94 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hệ khung |
| 95 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ vì |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi