Gói thầu: Gói thi công xây lắp + thiết bị công trình Xây dựng bổ sung phòng học Trường tiêu học Hải Hòa, thành phố Móng Cái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210513689-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói thi công xây lắp + thiết bị công trình Xây dựng bổ sung phòng học Trường tiêu học Hải Hòa, thành phố Móng Cái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 22:52:00 đến ngày 2021-06-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,511,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG 21 LỚP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9657 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5788 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6421 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,5451 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3039 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9574 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép móng, đường kính ≤ 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5593 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5832 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3272 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm; chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3353 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4321 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1676 | m3 |
| 13 | Đắp cát bục giảng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2461 | 100m3 |
| 14 | Xây bậc đi gạch không nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9265 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm; chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,8122 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm; chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5053 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,116 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9622 | m3 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.391,9281 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9139 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10 mm, ở độ cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1921 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18 mm, ở độ cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5185 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9655 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2216 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1704 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10 mm, cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5382 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2094 | tấn |
| 28 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6324 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột chữ nhật, cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5942 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10 mm, cột, trụ cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5868 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18 mm, cột, trụ cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6795 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4223 | tấn |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600,501 | m2 |
| 34 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4449 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,2788 | m2 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8128 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10 mm, cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5805 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7636 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,9666 | m3 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.141,615 | m2 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9614 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao ≤ 16 m, đường kính ≤ 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2941 | tấn |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3611 | 100m3 |
| 44 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,9062 | m2 |
| 45 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1005 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,64 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng khung bệ la va bô INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.862,8461 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng trần phòng vệ sinh hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,9062 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,816 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8652 | m2 |
| 53 | ốp đầu bậc sảnh đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,808 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.367,6746 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.315,3324 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,345 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.356,6429 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.128,2382 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12 x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2198 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,32 | m2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4541 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4541 | tấn |
| 63 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,8 | cái |
| 64 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6465 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3376 | tấn |
| 66 | Sản xuất lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3224 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,532 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,1968 | m2 |
| 69 | Quét chống thấm mái 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,4676 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,5344 | 1m2 |
| 71 | Sơn lan can sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,758 | 1m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.618,68 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,72 | m |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3252 | 100m2 |
| 75 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2947 | 10m3/1km |
| 76 | Đào móng công trình đất cấp III (HM Bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4868 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 79 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, đường kính ≤ 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | tấn |
| 82 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,691 | m3 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng>50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 87 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9723 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa đi kính nhôm không cầu cách nhiệt đô dày 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ HMA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,63 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sổ kính nhôm không cầu cách nhiệt đô dày 1,6mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ HMA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,32 | m2 |
| 91 | Sản xuất + lắp dựng vách kính nhôm không cầu cách nhiệt đô dày 1,6mm, kính dày 6,38mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2 | m2 |
| 92 | Sản xuất + lắp dựng vách kính nhôm không cầu cách nhiệt đô dày 1,6mm, kính dày 8,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 93 | Cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn Vệ sinh Compack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,086 | m2 |
| B | ĐIỆN NHÀ HỌC LÝ THUYẾT | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng bảng T8 + cần treo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng học đường PS- 40/36 x2 CM4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | bộ |
| 3 | Quạt trần (cả hộp số ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 4 | Đèn lốp trần leo vuông 300 x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 5 | Quạt hút mùi âm trần 300 x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | áp tô mát 3 pha 175 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | áp tô mát 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | áp tô mát 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | áp tô mát 3 pha 30 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | áp tô mát 1 pha 20 A - 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 11 | ổ cắm điện đôi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 12 | Công tắc đơn (hạt + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Công tắc đôi (hạt + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Công tắc năm (hạt + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 15 | Công tắc 2 chiều đơn (Mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Đế công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 17 | Hộp đấu nối dây ngầm kích thước: 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 18 | Hộp đấu nối dây ngầm kích thước: 185 x185x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 19 | Tủ điện bằng thép kích thước: 600 x 400 x250 + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Tủ điện bằng thép kích thước: 300 x400 x150 + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Hộp đựng áp tô mát chứa 6-8 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 22 | Hộp đựng áp tô mát chứa 2- 4 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 23 | Cáp CU/PVC (3 x 70 + 1 x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 24 | Cáp CU/PVC (3 x 25 + 1 x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 25 | Cáp CU/PVC (3 x 16 + 1 x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 26 | Cáp CU/PVC (3 x 10 + 1 x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 27 | Dây dẫn đôi bọc 2x4 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 28 | Dây dẫn đôi bọc 2 x2.5 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 29 | Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 30 | Dây dẫn đôi bọc 3 x1 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 31 | Cáp CU/PVC (1 x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 32 | Cáp CU/PVC (1 x 35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 33 | Ty treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| 34 | ống nhựa luồn dây Fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 35 | ống nhựa luồn dây Fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 36 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 37 | Gia công kim thu sét chủ động (Bán kính bảo vệ R55m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 38 | Lắp dựng kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 39 | Phụ kiện kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Cáp đồng trần M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 41 | Cáp CU/PVC (1x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 42 | Kẹp tiếp đất bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 43 | ống nhụa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 44 | Đất đào chôn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 45 | Đất lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| C | NƯỚC NHÀ HỌC LÝ THUYẾT | |||
| 1 | Ống nhựa PPR fi 50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR fi 40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR fi 32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR fi 25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m |
| 5 | Côn PPR D50 x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Côn PPR D40 x 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Côn PPR D25x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cút PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Cút PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Cút PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 11 | Cút ren trong fi 25x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 12 | Tê PPR fi 50 x 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Tê PPR fi 50 x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê PPR fi 40 x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê PPR fi 32 x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Tê PPR fi 25 x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 17 | Tê trong ren fi 25x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 18 | Van 2 chiều PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Van 2 chiều PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Van 2 chiều PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Van phao fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Tec nước INOX nằm 2m3+ giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Ống nhựa TP D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 24 | Ống nhựa TP D90 (Cả TNM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m |
| 25 | Ống nhựa TP D76 - CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 26 | Ống nhựa TP D48 - CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 27 | Ống nhựa TP D 42 - CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 28 | Côn chuyển D110 x 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Côn chuyển D90 x 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Côn chuyển D110 x 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Cút nhựa TP D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 32 | Cút nhựa TP D 90 (cả TNM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 33 | Cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 34 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 35 | Tê nhựa TP D110 x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 36 | Tê nhựa TP D 90 x 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Tê nhựa TP D 76 x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 38 | Tê nhựa TP D 76 x 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Tê nhựa TP D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Xí bệt (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 41 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 42 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 43 | Van ấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 44 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 45 | Vòi lavabo LFV - 17P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 46 | Xi phông INAXA-675V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 47 | Dây cấp A-701-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 48 | Gương M114 + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 49 | Vòi lấy nước INOX D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 50 | Phễu thu INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 51 | Quả cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3065 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,3755 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4925 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7728 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1154 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5873 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5961 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm; chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,243 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1377 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,796 | m3 |
| 13 | Đắp cát bục giảng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m3 |
| 14 | Xây bậc đi gạch không nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5392 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm; chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,6223 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm; chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0097 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4647 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5888 | m3 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,727 | m2 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2342 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10 mm, ở độ cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5755 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18 mm, ở độ cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9997 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6993 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1166 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9139 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10 mm, cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 28 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9208 | m3 |
| 29 | Ván khuôn ván khuôn cột chữ nhật, cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0643 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10 mm, cột, trụ cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6391 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18 mm, cột, trụ cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5053 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5828 | tấn |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,399 | m2 |
| 34 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7149 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,276 | m2 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8528 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10 mm, cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5253 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4681 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8723 | m3 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882,1464 | m2 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6266 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thépsàn mái, cao ≤ 16 m, đường kính ≤ 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1277 | tấn |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6676 | 100m3 |
| 44 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0819 | m2 |
| 45 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2474 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,152 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng khung bệ la va bô INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,8564 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng trần phòng vệ sinh hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0819 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,63 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3328 | m2 |
| 53 | ốp đầu bậc sảnh đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,277 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080,8141 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,1196 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,952 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,3091 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.475,8021 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12 x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2214 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2214 | tấn |
| 63 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,6 | cái |
| 64 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7409 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2404 | tấn |
| 66 | Sản xuất lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1684 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,246 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,58 | m2 |
| 69 | Quét chống thấm mái 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,6346 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,4285 | 1m2 |
| 71 | Sơn lan can sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,1156 | 1m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,56 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,2 | m |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9915 | 100m2 |
| 75 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4911 | 10m3/1km |
| 76 | Đào móng công trình, đất cấp III (HM Bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4868 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 79 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, đường kính ≤ 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | tấn |
| 82 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,691 | m3 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 87 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9723 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa đi kính nhôm không cầu cách nhiệt đô dày 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ HMA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,12 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sổ kính nhôm không cầu cách nhiệt đô dày 1,6mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ HMA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,52 | m2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm không cầu cách nhiệt đô dày 1,6mm, kính dày 6,38mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm không cầu cách nhiệt đô dày 1,6mm, kính dày 8,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 93 | Cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,709 | m2 |
| E | ĐIỆN NHÀ HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng học đường PS- 40/36 x2 CM4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 2 | Quạt trần (cả hộp số ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 3 | Đèn lốp trần leo vuông 300 x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 4 | Quạt hút mùi âm trần 300 x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | áp tô mát 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | áp tô mát 3 pha 30 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | áp tô mát 1 pha 20 A - 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 8 | ổ cắm điện đôi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 9 | Công tắc đơn (hạt + mặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Công tắc đôi (hạt + mặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Công tắc bốn (hạt + mặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Công tắc 2 chiều đơn (Mặt + hạt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Đế công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 14 | Hộp đấu nối dây ngầm kích thước: 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 15 | Hộp đấu nối dây ngầm kích thước: 160 x160 x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 16 | Tủ điện bằng thép kích thước: 600 x 400 x250 + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Tủ điện bằng thép kích thước: 300 x400 x150 + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 18 | Hộp đựng áp tô mát chứa 3-6 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 19 | Hộp đựng áp tô mát chứa 2- 4 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 20 | Hộp đựng áp tô mát chứa 5-10 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Cáp CU/PVC (3 x 25 + 1 x 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Cáp CU/PVC (3 x 16 + 1 x 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 23 | Cáp CU/PVC (3 x 10 + 1 x 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 24 | Dây dẫn đôi bọc 2 x 4 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 25 | Dây dẫn đôi bọc 2 x 2.5 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 26 | Dây dẫn đôi bọc 2 x 1.5 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 27 | Dây dẫn đôi bọc 3 x 1 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 28 | Cáp CU/PVC (1 x 25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 29 | Cáp CU/PVC (1 x 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 30 | Ty treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 31 | ống nhựa luồn dây Fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 32 | ống nhựa luồn dây Fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 33 | Cọc tiếp địa thép bọc đông D16, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 34 | Gia công kim thu sét chủ động PUL SAR18 ( Bán kính bảo vệ R65m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 35 | Lắp dựng kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 36 | Phụ kiện kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Cáp đồng trần M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Cáp CU/PVC (1x70 )mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 39 | Kẹp tiếp đất bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | ống nhụa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 41 | Đất đào chôn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 42 | Đất lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| F | NƯỚC NHÀ HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | ống nhựa PPR fi 50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | ống nhựa PPR fi 40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | ống nhựa PPR fi 32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | ống nhựa PPR fi 25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 5 | Côn PPR D50 x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Côn PPR D40 x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Côn PPR D25x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cút PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cút PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Cút PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 11 | Cút ren trong fi 25 x 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Tê PPR fi 50 x 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê PPR fi 50 x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê PPR fi 40 x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê PPR fi 32 x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Tê PPR fi 25 x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Tê ren trong fi 25 x 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Van 2 chiều PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Van 2 chiều PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Van phao fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tec nước INOX nằm 2m3+ giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | ống nhựa TP D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 23 | ống nhựa TP D90 (cả TNM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 24 | ống nhựa TP D 76 - CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | ống nhựa TP D 48 - CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | ống nhựa TP D 42 - CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Côn chuyển D110 x 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Côn chuyển D90 x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Côn chuyển D110 x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Cút nhựa TP D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 31 | Cút nhựa TP D 90 (cả TNM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 32 | Cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 33 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 34 | Tê nhựa TP D110 x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 35 | Tê nhựa TP D 90 x 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Tê nhựa TP D 76 x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 37 | Tê nhựa TP D 76 x 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Tê nhựa TP D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Xí bệt (Cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 40 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 42 | Van ấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | La va bô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 44 | Vòi la va bô LFV - 17P* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 45 | Xi phông INAXA-675V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 46 | Dây cấp A-709-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 47 | Gương M114 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Vòi lấy nước INOX D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 49 | Phễu thu INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 50 | Quả cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| G | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4663 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2063 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,246 | 10m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,665 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8118 | m3 |
| 6 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4058 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5755 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤ 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4409 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤ 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7813 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường bể, đường kính ≤ 10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5272 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường bể đường kính ≤ 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6551 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,25 | m2 |
| 14 | Trát nắp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,58 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,94 | m2 |
| 16 | Láng mặt bể không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,64 | m2 |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100 m |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1692 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | 100m3 |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 2 | Đổ đất màu trồng cây ( NC x 0,8 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1915 | m3 |
| 3 | Trồng cây hoa ban đỏ cao >3 M, đường kính gốc 10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 4 | Trồng cây Osaka cao 3-5m, đường kính gốc > 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 5 | Trồng thảm cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5842 | 100m2 |
| 6 | Chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,2 | m3 |
| 3 | Cắt khe co dãn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,24 | 10m |
| 4 | Bạt dứa lót nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,08 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bó vỉa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,103 | m3 |
| 6 | Lấp đất chân bó vỉa độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5515 | m3 |
| 8 | Xây bó vỉa gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7781 | m3 |
| 9 | Trát bó vỉa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,65 | m2 |
| K | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0971 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8691 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường chiều dày ≤ 11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4147 | m3 |
| 5 | Láng đáy cống không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,68 | m2 |
| 6 | Trát tường cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,064 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng miệng cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8659 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,616 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3466 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4715 | tấn |
| L | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá đá tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9886 | 100m3 |
| 2 | Phá đá kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5837 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5724 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0809 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,105 | 10m3/1km |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| M | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| N | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước CM 214 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi