Gói thầu: Gói thi công xây lắp + thiết bị công trình Xây dựng bổ sung phòng học Trường tiêu học Hải Hòa, thành phố Móng Cái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210513689-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Gói thi công xây lắp + thiết bị công trình Xây dựng bổ sung phòng học Trường tiêu học Hải Hòa, thành phố Móng Cái
Số hiệu KHLCNT 20210215576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 22:52:00 đến ngày 2021-06-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,511,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG 21 LỚP
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9657 100m3
2 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5788 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6421 m3
4 Bê tông móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,5451 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3039 100m2
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9574 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép móng, đường kính ≤ 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5593 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5832 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3272 tấn
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm; chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,3353 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4321 100m3
12 Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,1676 m3
13 Đắp cát bục giảng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2461 100m3
14 Xây bậc đi gạch không nung vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9265 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm; chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,8122 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm; chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5053 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,116 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,9622 m3
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.391,9281 m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9139 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10 mm, ở độ cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1921 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18 mm, ở độ cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5185 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9655 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2216 m3
25 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1704 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10 mm, cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5382 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2094 tấn
28 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6324 m3
29 Ván khuôn cột chữ nhật, cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5942 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10 mm, cột, trụ cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5868 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18 mm, cột, trụ cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6795 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4223 tấn
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600,501 m2
34 Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4449 m3
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,2788 m2
36 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8128 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10 mm, cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5805 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7636 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,9666 m3
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.141,615 m2
41 Ván khuôn sàn mái cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9614 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao ≤ 16 m, đường kính ≤ 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2941 tấn
43 Vận chuyển vữa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3611 100m3
44 Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,9062 m2
45 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,1005 m2
46 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,64 m2
47 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
48 Sản xuất lắp dựng khung bệ la va bô INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
49 Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.862,8461 m2
50 Sản xuất lắp dựng trần phòng vệ sinh hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,9062 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,816 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,8652 m2
53 ốp đầu bậc sảnh đá Granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,808 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.367,6746 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.315,3324 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,345 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.356,6429 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.128,2382 m2
59 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12 x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2198 tấn
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,32 m2
61 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4541 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4541 tấn
63 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 786,8 cái
64 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6465 100m2
65 Sản xuất lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3376 tấn
66 Sản xuất lan can INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3224 tấn
67 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,532 m2
68 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,1968 m2
69 Quét chống thấm mái 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,4676 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,5344 1m2
71 Sơn lan can sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,758 1m2
72 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.618,68 m
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,72 m
74 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3252 100m2
75 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2947 10m3/1km
76 Đào móng công trình đất cấp III (HM Bể tự hoại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4868 100m3
77 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1623 100m3
78 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 m3
79 Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
80 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, đường kính ≤ 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1586 tấn
82 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,691 m3
83 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0909 tấn
85 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 100m2
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng>50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
87 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9 m2
88 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9723 m2
89 Sản xuất cửa đi kính nhôm không cầu cách nhiệt đô dày 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ HMA Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,63 m2
90 Sản xuất cửa sổ kính nhôm không cầu cách nhiệt đô dày 1,6mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ HMA Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,32 m2
91 Sản xuất + lắp dựng vách kính nhôm không cầu cách nhiệt đô dày 1,6mm, kính dày 6,38mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,2 m2
92 Sản xuất + lắp dựng vách kính nhôm không cầu cách nhiệt đô dày 1,6mm, kính dày 8,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
93 Cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Sản xuất lắp dựng vách ngăn Vệ sinh Compack Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,086 m2
B ĐIỆN NHÀ HỌC LÝ THUYẾT
1 Bộ đèn chiếu sáng bảng T8 + cần treo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
2 Bộ đèn chiếu sáng học đường PS- 40/36 x2 CM4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 bộ
3 Quạt trần (cả hộp số ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
4 Đèn lốp trần leo vuông 300 x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
5 Quạt hút mùi âm trần 300 x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 áp tô mát 3 pha 175 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 áp tô mát 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 áp tô mát 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 áp tô mát 3 pha 30 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 áp tô mát 1 pha 20 A - 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
11 ổ cắm điện đôi ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
12 Công tắc đơn (hạt + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
13 Công tắc đôi (hạt + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Công tắc năm (hạt + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
15 Công tắc 2 chiều đơn (Mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Đế công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
17 Hộp đấu nối dây ngầm kích thước: 100x100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
18 Hộp đấu nối dây ngầm kích thước: 185 x185x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
19 Tủ điện bằng thép kích thước: 600 x 400 x250 + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Tủ điện bằng thép kích thước: 300 x400 x150 + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
21 Hộp đựng áp tô mát chứa 6-8 MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
22 Hộp đựng áp tô mát chứa 2- 4 MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
23 Cáp CU/PVC (3 x 70 + 1 x50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
24 Cáp CU/PVC (3 x 25 + 1 x16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
25 Cáp CU/PVC (3 x 16 + 1 x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 m
26 Cáp CU/PVC (3 x 10 + 1 x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 m
27 Dây dẫn đôi bọc 2x4 LD Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
28 Dây dẫn đôi bọc 2 x2.5 LD Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
29 Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 LD Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.400 m
30 Dây dẫn đôi bọc 3 x1 LD Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
31 Cáp CU/PVC (1 x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
32 Cáp CU/PVC (1 x 35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
33 Ty treo đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 bộ
34 ống nhựa luồn dây Fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.100 m
35 ống nhựa luồn dây Fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
36 Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
37 Gia công kim thu sét chủ động (Bán kính bảo vệ R55m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
38 Lắp dựng kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
39 Phụ kiện kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Cáp đồng trần M70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
41 Cáp CU/PVC (1x70)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
42 Kẹp tiếp đất bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
43 ống nhụa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
44 Đất đào chôn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
45 Đất lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
C NƯỚC NHÀ HỌC LÝ THUYẾT
1 Ống nhựa PPR fi 50 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Ống nhựa PPR fi 40 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Ống nhựa PPR fi 32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
4 Ống nhựa PPR fi 25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 100m
5 Côn PPR D50 x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Côn PPR D40 x 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Côn PPR D25x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Cút PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Cút PPR fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Cút PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 cái
11 Cút ren trong fi 25x1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
12 Tê PPR fi 50 x 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Tê PPR fi 50 x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Tê PPR fi 40 x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Tê PPR fi 32 x 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Tê PPR fi 25 x 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
17 Tê trong ren fi 25x1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
18 Van 2 chiều PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Van 2 chiều PPR fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Van 2 chiều PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
21 Van phao fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Tec nước INOX nằm 2m3+ giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Ống nhựa TP D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m
24 Ống nhựa TP D90 (Cả TNM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 100m
25 Ống nhựa TP D76 - CL1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
26 Ống nhựa TP D48 - CL1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
27 Ống nhựa TP D 42 - CL1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
28 Côn chuyển D110 x 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Côn chuyển D90 x 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Côn chuyển D110 x 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Cút nhựa TP D 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 cái
32 Cút nhựa TP D 90 (cả TNM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
33 Cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
34 Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
35 Tê nhựa TP D110 x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
36 Tê nhựa TP D 90 x 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Tê nhựa TP D 76 x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
38 Tê nhựa TP D 76 x 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Tê nhựa TP D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Xí bệt (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
41 Vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
42 Tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
43 Van ấn xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
44 Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
45 Vòi lavabo LFV - 17P Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
46 Xi phông INAXA-675V Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
47 Dây cấp A-701-9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
48 Gương M114 + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
49 Vòi lấy nước INOX D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
50 Phễu thu INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
51 Quả cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ HỌC CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0102 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3065 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,3755 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4925 100m2
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7728 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1154 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5873 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5961 tấn
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm; chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,243 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1377 100m3
12 Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng > 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,796 m3
13 Đắp cát bục giảng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 100m3
14 Xây bậc đi gạch không nung vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5392 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm; chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,6223 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm; chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0097 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4647 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5888 m3
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,727 m2
20 Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2342 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10 mm, ở độ cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5755 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18 mm, ở độ cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9997 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6993 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1166 m3
25 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9139 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10 mm, cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2285 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 tấn
28 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9208 m3
29 Ván khuôn ván khuôn cột chữ nhật, cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0643 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10 mm, cột, trụ cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6391 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18 mm, cột, trụ cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5053 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5828 tấn
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,399 m2
34 Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7149 m3
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,276 m2
36 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8528 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10 mm, cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5253 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4681 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8723 m3
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 882,1464 m2
41 Ván khuôn sàn mái cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6266 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thépsàn mái, cao ≤ 16 m, đường kính ≤ 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1277 tấn
43 Vận chuyển vữa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6676 100m3
44 Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,0819 m2
45 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2474 m2
46 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,152 m2
47 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
48 Sản xuất lắp dựng khung bệ la va bô INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
49 Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,8564 m2
50 Sản xuất lắp dựng trần phòng vệ sinh hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,0819 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,63 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3328 m2
53 ốp đầu bậc sảnh đá Granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,277 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080,8141 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 632,1196 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,952 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 861,3091 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.475,8021 m2
59 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12 x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 tấn
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 m2
61 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2214 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2214 tấn
63 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,6 cái
64 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7409 100m2
65 Sản xuất lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2404 tấn
66 Sản xuất lan can INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1684 tấn
67 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,246 m2
68 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,58 m2
69 Quét chống thấm mái 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,6346 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,4285 1m2
71 Sơn lan can sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,1156 1m2
72 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,56 m
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,2 m
74 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9915 100m2
75 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4911 10m3/1km
76 Đào móng công trình, đất cấp III (HM Bể tự hoại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4868 100m3
77 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1623 100m3
78 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 m3
79 Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
80 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, đường kính ≤ 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1586 tấn
82 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,691 m3
83 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0909 tấn
85 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 100m2
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
87 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9 m2
88 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9723 m2
89 Sản xuất cửa đi kính nhôm không cầu cách nhiệt đô dày 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ HMA Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,12 m2
90 Sản xuất cửa sổ kính nhôm không cầu cách nhiệt đô dày 1,6mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ HMA Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,52 m2
91 Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm không cầu cách nhiệt đô dày 1,6mm, kính dày 6,38mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
92 Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm không cầu cách nhiệt đô dày 1,6mm, kính dày 8,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
93 Cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compack Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,709 m2
E ĐIỆN NHÀ HỌC CHỨC NĂNG
1 Bộ đèn chiếu sáng học đường PS- 40/36 x2 CM4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
2 Quạt trần (cả hộp số ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
3 Đèn lốp trần leo vuông 300 x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
4 Quạt hút mùi âm trần 300 x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 áp tô mát 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 áp tô mát 3 pha 30 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 áp tô mát 1 pha 20 A - 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
8 ổ cắm điện đôi ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
9 Công tắc đơn (hạt + mặt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Công tắc đôi (hạt + mặt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Công tắc bốn (hạt + mặt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Công tắc 2 chiều đơn (Mặt + hạt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Đế công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 cái
14 Hộp đấu nối dây ngầm kích thước: 100x100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
15 Hộp đấu nối dây ngầm kích thước: 160 x160 x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
16 Tủ điện bằng thép kích thước: 600 x 400 x250 + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
17 Tủ điện bằng thép kích thước: 300 x400 x150 + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
18 Hộp đựng áp tô mát chứa 3-6 MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
19 Hộp đựng áp tô mát chứa 2- 4 MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
20 Hộp đựng áp tô mát chứa 5-10 MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
21 Cáp CU/PVC (3 x 25 + 1 x 16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
22 Cáp CU/PVC (3 x 16 + 1 x 10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
23 Cáp CU/PVC (3 x 10 + 1 x 6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
24 Dây dẫn đôi bọc 2 x 4 LD Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
25 Dây dẫn đôi bọc 2 x 2.5 LD Mô tả kỹ thuật theo chương V 470 m
26 Dây dẫn đôi bọc 2 x 1.5 LD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
27 Dây dẫn đôi bọc 3 x 1 LD Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
28 Cáp CU/PVC (1 x 25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
29 Cáp CU/PVC (1 x 16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
30 Ty treo đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
31 ống nhựa luồn dây Fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
32 ống nhựa luồn dây Fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
33 Cọc tiếp địa thép bọc đông D16, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
34 Gia công kim thu sét chủ động PUL SAR18 ( Bán kính bảo vệ R65m ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
35 Lắp dựng kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
36 Phụ kiện kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Cáp đồng trần M70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
38 Cáp CU/PVC (1x70 )mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
39 Kẹp tiếp đất bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
40 ống nhụa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
41 Đất đào chôn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
42 Đất lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
F NƯỚC NHÀ HỌC CHỨC NĂNG
1 ống nhựa PPR fi 50 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 ống nhựa PPR fi 40 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 ống nhựa PPR fi 32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
4 ống nhựa PPR fi 25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
5 Côn PPR D50 x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Côn PPR D40 x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Côn PPR D25x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Cút PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Cút PPR fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Cút PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
11 Cút ren trong fi 25 x 1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
12 Tê PPR fi 50 x 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Tê PPR fi 50 x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Tê PPR fi 40 x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Tê PPR fi 32 x 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Tê PPR fi 25 x 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
17 Tê ren trong fi 25 x 1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
18 Van 2 chiều PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Van 2 chiều PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Van phao fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Tec nước INOX nằm 2m3+ giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 ống nhựa TP D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
23 ống nhựa TP D90 (cả TNM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 100m
24 ống nhựa TP D 76 - CL1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
25 ống nhựa TP D 48 - CL1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
26 ống nhựa TP D 42 - CL1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
27 Côn chuyển D110 x 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Côn chuyển D90 x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Côn chuyển D110 x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Cút nhựa TP D 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
31 Cút nhựa TP D 90 (cả TNM ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
32 Cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
33 Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
34 Tê nhựa TP D110 x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
35 Tê nhựa TP D 90 x 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Tê nhựa TP D 76 x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
37 Tê nhựa TP D 76 x 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Tê nhựa TP D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Xí bệt (Cả phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
40 Vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
41 Tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
42 Van ấn xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 La va bô Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
44 Vòi la va bô LFV - 17P* Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
45 Xi phông INAXA-675V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
46 Dây cấp A-709-9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
47 Gương M114 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Vòi lấy nước INOX D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
49 Phễu thu INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
50 Quả cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
G BỂ NƯỚC
1 Đào móng, đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4663 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2063 100m3
3 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,246 10m3/1km
4 Bê tông lót móng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,665 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8118 m3
6 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4058 100m2
7 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5755 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤ 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4409 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤ 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7813 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường bể, đường kính ≤ 10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5272 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường bể đường kính ≤ 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6551 tấn
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3 m2
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,25 m2
14 Trát nắp vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,58 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,94 m2
16 Láng mặt bể không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,64 m2
H CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100 m
2 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1692 100m3
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1128 100m3
4 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0561 100m3
I CÂY XANH
1 Đào hố trồng cây đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
2 Đổ đất màu trồng cây ( NC x 0,8 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,1915 m3
3 Trồng cây hoa ban đỏ cao >3 M, đường kính gốc 10-12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
4 Trồng cây Osaka cao 3-5m, đường kính gốc > 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
5 Trồng thảm cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5842 100m2
6 Chăm sóc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
J SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 100m3
2 Bê tông nền, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,2 m3
3 Cắt khe co dãn nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,24 10m
4 Bạt dứa lót nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,08 100m2
5 Đào móng bó vỉa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,103 m3
6 Lấp đất chân bó vỉa độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5515 m3
8 Xây bó vỉa gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7781 m3
9 Trát bó vỉa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,65 m2
K THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0971 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8691 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 100m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường chiều dày ≤ 11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4147 m3
5 Láng đáy cống không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,68 m2
6 Trát tường cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,064 m2
7 Bê tông giằng miệng cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8659 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0749 tấn
9 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,616 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 cái
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3466 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4715 tấn
L PHÁ DỠ
1 Phá đá tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9886 100m3
2 Phá đá kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5837 100m3
3 Xúc đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5724 100m3
4 Đào xúc đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0809 100m3
5 Vận chuyển vật liệu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,105 10m3/1km
6 Tháo dỡ thiết bị điện nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
M CHI PHÍ KHÁC
1 Phí vệ sinh môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
N CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước CM 214 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->