Gói thầu: Đường Xóm Mới ấp Mỹ Điền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210570946-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 22:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Đường Xóm Mới ấp Mỹ Điền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210570940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện + vốn NDĐG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 22:22:00 đến ngày 2021-06-07 22:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,330,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào + đánh cấp nền đường | Theo HS BCKTKT | 56,782 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất taluy, lề đường độ chặt K=0,95 (tận dụng) | Theo HS BCKTKT | 45,935 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo HS BCKTKT | 95,987 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát nền đường, K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 73,969 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp cấp phối đá dăm trộn sỏi đỏ dày 20cm | Theo HS BCKTKT | 61,126 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm | Theo HS BCKTKT | 819,091 | m3 |
| 7 | Cấp phối sỏi đỏ | Theo HS BCKTKT | 808,333 | m3 |
| B | HM2: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng trụ biển báo | Theo HS BCKTKT | 1,47 | m3 |
| 2 | BTXM móng trụ biển báo đá 1x2, BT M150 | Theo HS BCKTKT | 1,418 | m3 |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 4 | Biển báo tròn | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 5 | Biển báo tên đường (75cmx40cm) | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 6 | Biển báo đường cụt (60cxmx60cm) | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Trụ biển báo 3.0m | Theo HS BCKTKT | 13 | trụ |
| 8 | Trụ biển báo 3.75m | Theo HS BCKTKT | 1 | trụ |
| 9 | Thi công cột km bằng bê tông | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| C | HM3: CỌC 35cmx35cm + HỘP NỐI CỌC | |||
| 1 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc d | Theo HS BCKTKT | 2,76 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc d | Theo HS BCKTKT | 0,528 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc d >18mm | Theo HS BCKTKT | 13,884 | tấn |
| 4 | SXLD thép tấm cọc đúc sẳn | Theo HS BCKTKT | 1,307 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | Theo HS BCKTKT | 3,39 | tấn |
| 6 | BTXM đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2,BT M350 đs6-8 | Theo HS BCKTKT | 77,203 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc | Theo HS BCKTKT | 2,274 | 100m2 |
| D | HM4: MỐ CẦU | |||
| 1 | Chờ đóng cọc thử BTCT trên cạn, búa 1,8 tấn, cọc 35x35cm, (Theo TT11/2019/TT-BXD 26/12/2019) | Theo HS BCKTKT | 2 | cọc |
| 2 | Đóng cọc BTCT 35x35cm, thẳng (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo HS BCKTKT | 0,064 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT 35x35cm, thẳng (ngập đất) | Theo HS BCKTKT | 1,376 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT 35x35cm, xiên (không ngập đất) (HSNC:0,92;HSMTC:0,92;) | Theo HS BCKTKT | 0,064 | 100m |
| 5 | Đóng cọc BTCT 35x35cm, xiên (ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) | Theo HS BCKTKT | 1,376 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép cọc 35x35cm | Theo HS BCKTKT | 16 | mối nối |
| 7 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo HS BCKTKT | 1,078 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép móng, mố cầu d | Theo HS BCKTKT | 0,089 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng, mố cầu d | Theo HS BCKTKT | 2,244 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng, mố cầu d>18mm | Theo HS BCKTKT | 0,843 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng mố | Theo HS BCKTKT | 0,031 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2, BT M150 | Theo HS BCKTKT | 2,255 | m3 |
| 13 | Bê tông mố cầu đá 1x2, BT M300 | Theo HS BCKTKT | 38,881 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mố + gối mố | Theo HS BCKTKT | 1,229 | 100m2 |
| 15 | Bê tông gối mố, đá 1x2, BT M300 | Theo HS BCKTKT | 0,158 | m3 |
| 16 | Làm lớp đá dăm đệm dầm đỡ | Theo HS BCKTKT | 7,181 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép dầm đỡ + bản quá độ d | Theo HS BCKTKT | 0,052 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép dầm đỡ + bản quá độ d | Theo HS BCKTKT | 0,471 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép dầm đỡ + bản quá độ d>18mm | Theo HS BCKTKT | 1,515 | tấn |
| 20 | BTXM dầm đỡ + bản quá độ đá 1x2, BT M300 | Theo HS BCKTKT | 16,625 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm đỡ + bản quá độ | Theo HS BCKTKT | 0,198 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Theo HS BCKTKT | 6 | m2 |
| E | HM5: TRỤ CẦU | |||
| 1 | Chờ đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng búa 1,8 tấn, cọc 35x35cm, (Theo TT11/2019/TT-BXD 26/12/2019) | Theo HS BCKTKT | 2 | cọc |
| 2 | Đóng cọc BTCT 35x35cm xiên, (không ngập đất) (HSNC:0,92;HSMTC:0,92) | Theo HS BCKTKT | 0,22 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT 35x35cm xiên, (ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) | Theo HS BCKTKT | 3,14 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép cọc 35x35cm | Theo HS BCKTKT | 16 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo HS BCKTKT | 1,078 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép trụ cầu d | Theo HS BCKTKT | 0,109 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép trụ cầu d | Theo HS BCKTKT | 0,558 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép trụ cầu d>18mm | Theo HS BCKTKT | 1,088 | tấn |
| 9 | Bê tông trụ cầu đá 1x2, BT M300 | Theo HS BCKTKT | 13,185 | m3 |
| 10 | Bê tông gối trụ cầu đá 1x2, BT M300 | Theo HS BCKTKT | 0,233 | m3 |
| 11 | Ván khuôn trụ cầu + gối trụ, neo | Theo HS BCKTKT | 0,501 | 100m2 |
| F | HM6: KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Dầm 9m | Theo HS BCKTKT | 8 | dầm |
| 2 | Dầm 15m | Theo HS BCKTKT | 4 | dầm |
| 3 | Vận chuyển dầm I400 | Theo HS BCKTKT | 8 | dầm |
| 4 | Vận chuyển dầm I500 | Theo HS BCKTKT | 4 | dầm |
| 5 | Lắp dầm bê tông cốt thép | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo HS BCKTKT | 24 | cái |
| 7 | Gối cao su 300x150x39 | Theo HS BCKTKT | 16 | cái |
| 8 | Gối cao su 300x150x42 | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 9 | Lắp dựng gỗ gông dầm | Theo HS BCKTKT | 0,045 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ gông dầm | Theo HS BCKTKT | 0,045 | m3 |
| 11 | Gỗ đệm (tạm tính hao hụt 50%) | Theo HS BCKTKT | 0,023 | m3 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ thép gông dầm | Theo HS BCKTKT | 0,944 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép gông dầm | Theo HS BCKTKT | 0,944 | tấn |
| 14 | Hao hụt thép gông dầm | Theo HS BCKTKT | 61,376 | kg |
| 15 | Bulong D16 gông dầm | Theo HS BCKTKT | 112 | bộ |
| 16 | SXLD cốt thép dầm ngang d | Theo HS BCKTKT | 0,224 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép dầm ngang d | Theo HS BCKTKT | 0,285 | tấn |
| 18 | BTXM dầm ngang đá 1x2, vữa BT M350 | Theo HS BCKTKT | 2,716 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dầm ngang | Theo HS BCKTKT | 0,439 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép lan can + bản mặt cầu d | Theo HS BCKTKT | 3,693 | tấn |
| 21 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT M350 đs6-8 | Theo HS BCKTKT | 46,18 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt cầu + gờ lan can | Theo HS BCKTKT | 1,812 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lan can đá 1x2, vữa BT M350 đs2-4 | Theo HS BCKTKT | 7,174 | m3 |
| 24 | Bê tông chịu mòn mặt cầu đá 0.5x1, BT M350 | Theo HS BCKTKT | 4,945 | m3 |
| 25 | SXLD thép tấm lan can | Theo HS BCKTKT | 1,238 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống thép lan can, nối bằng pp hàn, D100mm | Theo HS BCKTKT | 0,94 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép lan can, nối bằng pp hàn, D90mm | Theo HS BCKTKT | 0,096 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép lan can, nối bằng pp hàn, D70mm | Theo HS BCKTKT | 0,94 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép lan can, nối bằng pp hàn, D60mm | Theo HS BCKTKT | 0,096 | 100m |
| 30 | Bulon neo lan can D20 | Theo HS BCKTKT | 256 | bộ |
| 31 | Sơn lan can bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 73,34 | m2 |
| 32 | Cốt thép khe co giãn mặt cầu d>10mm | Theo HS BCKTKT | 2,2 | tấn |
| 33 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Theo HS BCKTKT | 20 | m |
| 34 | Khe co giãn OVM | Theo HS BCKTKT | 20 | m |
| 35 | Sikagrout | Theo HS BCKTKT | 2.726,4 | kg |
| 36 | Cốt thép ống thoát nước mặt cầu d | Theo HS BCKTKT | 0,006 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu, D100mm | Theo HS BCKTKT | 0,153 | 100m |
| G | HM7: KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung định vị (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo HS BCKTKT | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung định vị (ngập đất) | Theo HS BCKTKT | 0,6 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình khung định vị | Theo HS BCKTKT | 1,08 | 100m |
| 4 | Hao hụt thép khung định vị | Theo HS BCKTKT | 250,163 | kg |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép giằng khung định vị | Theo HS BCKTKT | 6,651 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép giằng khung định vị | Theo HS BCKTKT | 6,651 | tấn |
| 7 | Hao hụt thép giằng khung định vị | Theo HS BCKTKT | 432,312 | kg |
| H | HM8: BÃI TẬP KẾT VL + BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | San ủi, lu lèn lại nền đường đào (tt theo ĐM cầu đường 79) | Theo HS BCKTKT | 1,48 | 100m2 |
| 2 | Láng nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 75 | m2 |
| 3 | Lớp nilong | Theo HS BCKTKT | 75 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS BCKTKT | 0,125 | 100m3 |
| I | HM9: THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu théplan can lan can | Theo HS BCKTKT | 0,152 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu cũ | Theo HS BCKTKT | 13,08 | m3 |
| J | HM10: TỨ NÓN MỐ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3 | Theo HS BCKTKT | 27,12 | 100m |
| 2 | Đắp cát đệm móng công trình | Theo HS BCKTKT | 6,75 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 1x2, BT M200 | Theo HS BCKTKT | 12,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Theo HS BCKTKT | 0,246 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT M150 | Theo HS BCKTKT | 16,64 | m3 |
| 6 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 82,9 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, BT M250 | Theo HS BCKTKT | 9,282 | m3 |
| 8 | Bê tông chèn đan lục giác đá 1x2, BT M200 | Theo HS BCKTKT | 2,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo HS BCKTKT | 1,529 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan BT đúc sẵn | Theo HS BCKTKT | 2.600 | cái |
| K | HM11: ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp | Theo HS BCKTKT | 13,479 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất taluy, lề đường, K=0,95 (đất tận dụng) | Theo HS BCKTKT | 10,707 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HS BCKTKT | 13,997 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình , K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 19,66 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp cấp phối đá dăm trộn sỏi đỏ dày 20cm | Theo HS BCKTKT | 9,011 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm | Theo HS BCKTKT | 120,742 | m3 |
| 7 | Cấp phối sỏi đỏ | Theo HS BCKTKT | 119,156 | m3 |
| L | HM12: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng cột trụ biển báo, tôn sóng | Theo HS BCKTKT | 0,628 | m3 |
| 2 | BTXM móng trụ biển báo đá 1x2, BT M150 | Theo HS BCKTKT | 0,304 | m3 |
| 3 | BTXM móng trụ tôn sóng đá 1x2, BT M200 | Theo HS BCKTKT | 0,324 | m3 |
| 4 | Trụ biển báo 3.0m | Theo HS BCKTKT | 3 | trụ |
| 5 | Biển báo tam giác | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 6 | Biển báo tên cầu | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo HS BCKTKT | 24,16 | m |
| 8 | Trụ đỡ tôn sóng U160 | Theo HS BCKTKT | 12 | trụ |
| 9 | Tôn sóng 2,32m | Theo HS BCKTKT | 8 | tấm |
| 10 | Tấm đầu cong | Theo HS BCKTKT | 8 | tấm |
| 11 | Bulong M16x36 | Theo HS BCKTKT | 96 | bộ |
| 12 | Bulong M16x380 | Theo HS BCKTKT | 12 | bộ |
| M | HM13: NẠO VÉT, THANH THẢI LÒNG SÔNG | |||
| 1 | Mở rộng + nạo vét bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8 m3 | Theo HS BCKTKT | 1,778 | 100m3 |
| N | HM14: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 1000000000 đồng, nhà thầu không được cơ cấu chi phí này vào giá xây lắp khitham dự thầu | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi