Gói thầu: Gói thầu số 01 Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210565862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210531290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã, trường mầm non Quỳnh Lâm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 21:58:00 đến ngày 2021-06-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,942,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,500,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8494 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất, đánh cấp, đào khuôn, cấp II (Đào 5% khối lượng bằng nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0415 | m3 |
| 3 | Đào đất nền đường đất cấp II (đào 95% khối lượng bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2779 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6083 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( 5% KL ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7134 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( 95% KL ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5537 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1218 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1218 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 9 km tiếp theo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1218 | 100m3/1km |
| 10 | Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 15Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.612,1823 | m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6425 | 100m2 |
| 12 | Ni lông chống thấm mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.264,26 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,852 | m3 |
| 14 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,21 | m |
| 15 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,72 | m |
| B | MƯƠNG DỌC BxH = 0.5x0.9 (m) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2952 | m3 |
| 2 | Đay tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,99 | m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, thân mương chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,49 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5763 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5068 | tấn |
| 6 | Bê tông thanh giằng mương đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1745 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 10 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| C | CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1195 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M100 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,89 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thân, tường cánh thượng hạ lưu, giằng chống, mủ mố, mương nối cống bằng thủ công bằng máy trộn, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,68 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản vượt đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng, thân, xà mũ mố, mương nối cống, tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2634 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3107 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm bản, bản vượt và giằng chống :, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 11 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| D | VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( 5% KL ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2559 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( 95% KL ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8629 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7842 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7842 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 9 km tiếp theo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7842 | 100m3/1km |
| 7 | Tiền mua đất để đắp ( mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 15Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,4244 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi