Gói thầu: gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210574989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 09:30:00 đến ngày 2021-06-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,403,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9525335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô. (Công trình dân dụng cấp IV)- Tương tự về tính chất gói thầu (Nâng cấp ,cải tạo)- Tương tự về quy mô công việc- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 911.182.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụngKèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (có tên chỉ huy trưởng).- Xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng .Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây…): |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có bậc nghề 3/7 trở lên- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng:- Chứng chỉ, chứng nhận về bậc thợ, chứng chỉ đào tạo ngành nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích 250l – 350l | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250l – 350l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 14 - 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 14 - 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng 0.8T (tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 0.8T (tời điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 12,2255 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 10,7865 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 2.332,3815 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 1.052,4 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 597 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát đáy + lớp xi măng láng trên mái | Chương V | 166,48 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô | Chương V | 236,56 | m2 |
| 8 | Láng sê nô vữa XM mác 100 | Chương V | 120,88 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 397 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 306,04 | m2 |
| 11 | Công tác bả tường, cột | Chương V | 3.035,4215 | 1m2 |
| 12 | Công tác bả dầm, trần | Chương V | 1.052,4 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.280,944 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.806,8775 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ nền gạch men | Chương V | 60 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V | 60 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường, bồn hoa, ốp chân tường phòng học | Chương V | 12 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V | 12 | 1m2 |
| 19 | Trà cạo vệ sinh bề mặt Granitô | Chương V | 138,76 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 34,5 | m2 |
| 21 | Trát Granitô tam cấp, bậc cầu thang... dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,5 | m2 |
| 22 | Phun bóng toàn bộ phần Granitô mới và cũ bằng dầu bóng 2k | Chương V | 173,26 | m2 |
| 23 | Trà cạo vệ sinh mặt nền gạch men | Chương V | 905,625 | m2 |
| 24 | Ron lại mạch gạch nền, tường | Chương V | 905,625 | m2 |
| 25 | Đánh bóng toàn bộ phần gạch trà cạo | Chương V | 905,625 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa đi và sổ: 2 mặt trong và ngoài cửa. | Chương V | 864,07 | m2 |
| 27 | Sơn cửa 3 nước | Chương V | 864,07 | 1m2 |
| 28 | Hộp và bóng đèn ống 1,2m loại 2 bóng | Chương V | 36 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt chốt cửa sổ | Chương V | 44 | 1bộ |
| 31 | Lắp đặt chốt dưới và bản lề chốt phía trong cửa đi + khóa cửa | Chương V | 21 | 1bộ |
| 32 | Phá lớp vữa trát đáy + lớp xi măng láng trên mái | Chương V | 85,56 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 171,12 | m2 |
| 34 | Láng sảnh đón vữa XM mác 100 | Chương V | 171,12 | m2 |
| 35 | Giặt toàn bộ rèm cửa đi và sổ | Chương V | 1 | TB |
| 36 | Quét rọn vệ sinh rác trên mái tôn, gia cố bắn vít tôn lại một số vị trí bị gió đẩy tôn. | Chương V | 10 | công |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,916 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,2163 | 100m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 95,81 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,81 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát đáy + lớp xi măng láng trên mái | Chương V | 36,96 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 73,92 | 1m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, vữa XM mác 100 | Chương V | 73,92 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 417,69 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 107,428 | m2 |
| 47 | Công tác bả vào tường, cột trụ | Chương V | 524,85 | 1m2 |
| 48 | Công tác bả vào dầm, trần | Chương V | 119,028 | 1m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 294,383 | 1m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 349,539 | 1m2 |
| 51 | Trà cạo vệ sinh bề mặt Granitô | Chương V | 27,31 | m2 |
| 52 | Phun bóng toàn bộ phần Granitô mới và cũ bằng dầu bóng 2k | Chương V | 27,31 | m2 |
| 53 | Trà cạo vệ sinh mặt nền gạch men | Chương V | 171,13 | m2 |
| 54 | Ron lại mạch gạch nền, tường | Chương V | 171,13 | m2 |
| 55 | Đánh bóng toàn bộ phần gạch trà cạo | Chương V | 171,13 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa đi và sổ: 2 mặt trong và ngoài cửa. | Chương V | 167,48 | m2 |
| 57 | Sơn cửa 3 nước | Chương V | 167,48 | 1m2 |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 6 | cái |
| 59 | Hộp và bóng đèn ống 1,2m loại 2 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 60 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V | 43 | 1m2 |
| 61 | Lắp đặt chốt cửa sổ | Chương V | 8 | 1bộ |
| 62 | Lắp đặt chốt dưới và bản lề chốt phía trong cửa đi + khóa cửa | Chương V | 5 | 1bộ |
| 63 | Giặt toàn bộ rèm cửa đi và sổ | Chương V | 1 | TB |
| 64 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 19,5534 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 19,5534 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 19,5534 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9525335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô. (Công trình dân dụng cấp IV)- Tương tự về tính chất gói thầu (Nâng cấp ,cải tạo)- Tương tự về quy mô công việc- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 911.182.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụngKèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (có tên chỉ huy trưởng).- Xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng .Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây…): | 10 | có bậc nghề 3/7 trở lên- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng:- Chứng chỉ, chứng nhận về bậc thợ, chứng chỉ đào tạo ngành nghề. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích 250l – 350l | dung tích 250l – 350l | 2 |
| 2 | Máy cắt, uốn thép 5KW | Máy cắt, uốn thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1KW | đầm bàn 1KW | 2 |
| 4 | Máy hàn 14 - 23KW | Máy hàn 14 - 23KW | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay 0,62KW | Máy khoan cầm tay 0,62KW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch 1,7KW | Máy cắt gạch 1,7KW | 2 |
| 7 | Máy vận thăng 0.8T (tời điện) | Máy vận thăng 0.8T (tời điện) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi