Gói thầu: gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210574989-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút
Tên gói thầu gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210558332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 09:30:00 đến ngày 2021-06-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,403,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9525335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô. (Công trình dân dụng cấp IV)- Tương tự về tính chất gói thầu (Nâng cấp ,cải tạo)- Tương tự về quy mô công việc- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 911.182.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụngKèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (có tên chỉ huy trưởng).- Xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng .Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây…):
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có bậc nghề 3/7 trở lên- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng:- Chứng chỉ, chứng nhận về bậc thợ, chứng chỉ đào tạo ngành nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích 250l – 350l
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250l – 350l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 14 - 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 14 - 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng 0.8T (tời điện)
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 0.8T (tời điện)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V12,2255100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V10,7865100m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V2.332,3815m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V1.052,4m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V597m2
6Phá lớp vữa trát đáy + lớp xi măng láng trên máiChương V166,48m2
7Quét dung dịch chống thấm mái sê nôChương V236,56m2
8Láng sê nô vữa XM mác 100Chương V120,88m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V397m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V306,04m2
11Công tác bả tường, cộtChương V3.035,42151m2
12Công tác bả dầm, trầnChương V1.052,41m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.280,9441m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.806,87751m2
15Tháo dỡ nền gạch menChương V60m2
16Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V601m2
17Tháo dỡ gạch ốp tường, bồn hoa, ốp chân tường phòng họcChương V12m2
18Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V121m2
19Trà cạo vệ sinh bề mặt GranitôChương V138,76m2
20Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V34,5m2
21Trát Granitô tam cấp, bậc cầu thang... dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,5m2
22Phun bóng toàn bộ phần Granitô mới và cũ bằng dầu bóng 2kChương V173,26m2
23Trà cạo vệ sinh mặt nền gạch menChương V905,625m2
24Ron lại mạch gạch nền, tườngChương V905,625m2
25Đánh bóng toàn bộ phần gạch trà cạoChương V905,625m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên cửa đi và sổ: 2 mặt trong và ngoài cửa.Chương V864,07m2
27Sơn cửa 3 nướcChương V864,071m2
28Hộp và bóng đèn ống 1,2m loại 2 bóngChương V36bộ
29Lắp đặt quạt trầnChương V24cái
30Lắp đặt chốt cửa sổChương V441bộ
31Lắp đặt chốt dưới và bản lề chốt phía trong cửa đi + khóa cửaChương V211bộ
32Phá lớp vữa trát đáy + lớp xi măng láng trên máiChương V85,56m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V171,12m2
34Láng sảnh đón vữa XM mác 100Chương V171,12m2
35Giặt toàn bộ rèm cửa đi và sổChương V1TB
36Quét rọn vệ sinh rác trên mái tôn, gia cố bắn vít tôn lại một số vị trí bị gió đẩy tôn.Chương V10công
37Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,916100m2
38Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V2,2163100m2
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V95,81m2
40Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V45m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Chương V50,81m2
42Phá lớp vữa trát đáy + lớp xi măng láng trên máiChương V36,96m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V73,921m2
44Láng sê nô, mái hắt, vữa XM mác 100Chương V73,92m2
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V417,69m2
46Cạo bỏ lớp vôi sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V107,428m2
47Công tác bả vào tường, cột trụChương V524,851m2
48Công tác bả vào dầm, trầnChương V119,0281m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V294,3831m2
50Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V349,5391m2
51Trà cạo vệ sinh bề mặt GranitôChương V27,31m2
52Phun bóng toàn bộ phần Granitô mới và cũ bằng dầu bóng 2kChương V27,31m2
53Trà cạo vệ sinh mặt nền gạch menChương V171,13m2
54Ron lại mạch gạch nền, tườngChương V171,13m2
55Đánh bóng toàn bộ phần gạch trà cạoChương V171,13m2
56Cạo bỏ lớp sơn trên cửa đi và sổ: 2 mặt trong và ngoài cửa.Chương V167,48m2
57Sơn cửa 3 nướcChương V167,481m2
58Lắp đặt quạt treo tườngChương V6cái
59Hộp và bóng đèn ống 1,2m loại 2 bóngChương V6bộ
60Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V431m2
61Lắp đặt chốt cửa sổChương V81bộ
62Lắp đặt chốt dưới và bản lề chốt phía trong cửa đi + khóa cửaChương V51bộ
63Giặt toàn bộ rèm cửa đi và sổChương V1TB
64Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V19,5534m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V19,5534m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V19,5534m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9525335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô. (Công trình dân dụng cấp IV)- Tương tự về tính chất gói thầu (Nâng cấp ,cải tạo)- Tương tự về quy mô công việc- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 911.182.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụngKèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (có tên chỉ huy trưởng).- Xác nhận của Chủ đầu tư51
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng .Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Xác nhận của Chủ đầu tư.51
3 Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây…): 10 có bậc nghề 3/7 trở lên- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng:- Chứng chỉ, chứng nhận về bậc thợ, chứng chỉ đào tạo ngành nghề.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích 250l – 350l dung tích 250l – 350l2
2 Máy cắt, uốn thép 5KW Máy cắt, uốn thép 5KW1
3 Máy đầm bàn 1KW đầm bàn 1KW2
4 Máy hàn 14 - 23KW Máy hàn 14 - 23KW2
5 Máy khoan cầm tay 0,62KW Máy khoan cầm tay 0,62KW2
6 Máy cắt gạch 1,7KW Máy cắt gạch 1,7KW2
7 Máy vận thăng 0.8T (tời điện) Máy vận thăng 0.8T (tời điện)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->