Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210575454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210573242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp môi trường năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 09:23:00 đến ngày 2021-06-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,448,174,523 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến kênh C | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 651,9375 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 382,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ khối BT cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0025 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,56 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,02 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7584 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3529 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,925 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| B | Tuyến kênh T | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 622,725 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282,19 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,155 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,02 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,078 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0409 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2503 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,565 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5492 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| C | Đập thu nước | |||
| 1 | Đắp đất dẫn dòng thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 2 | Đào cuội sỏi lòng suối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,438 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,87 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân đập, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,61 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2333 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1091 | tấn |
| 8 | Lưới chắn rác: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | Tuyến kênh N | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 464,39 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,26 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,92 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,504 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5427 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1412 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,37 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8576 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| E | Tuyến kênh M | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 437,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,125 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,6505 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5204 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1861 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,215 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1267 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi