Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210575874-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210529112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020-2021 của bậc học trung học cơ sở
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 09:25:00 đến ngày 2021-06-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,405,934,771 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,089,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu tám mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI A
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4387 100m2
2 Căng lưới bạc bao che mặt ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4387 m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,188 m3
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,188 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,188 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T phạm vi dưới 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,752 m3
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,64 m2
9 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,64 1m2
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0384 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0384 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,188 m3
13 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,201 1m2
14 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,278 1m2
15 Vệ sinh thành và sàn sênô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,479 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357,908 m2
17 Phụ gia Sika chống thấm pha cùng vữa xi măng láng nền sàn, định lượng 1,5 lít/m2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,431 lít
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,278 m2
19 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,201 m2
20 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,55 m2
22 Cung cấp cửa nhôm kính, khung nhôm hệ TS888 sơn tĩnh điện, kính trong dày 5mm ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,95 m2
23 Cung cấp, lắp dựng cửa sắt đi, cửa sổ có khung bông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6 m2
24 Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,85 1m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,55 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Tính 70% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,805 m2
27 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,805 1m2
28 Thay ron kính (ron cao su) cửa sổ, cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,08 m
29 Tháo dỡ, lắp đặt lại bảng thông minh và máy chiếu trong các phòng học (hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
30 Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,2802 m2
31 Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 798,6538 m2
32 Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,6244 m2
33 Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,1236 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,2802 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,6764 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.339,682 m2
37 Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,91 m2
38 Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 783,79 m2
39 Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,98 m2
40 Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 382,62 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,91 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,98 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.666,3 m2
44 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
46 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
47 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
48 Tháo dỡ lan can sắt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,04 m2
49 Cung cấp lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,56 m2
50 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,56 m2
51 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,08 m2
52 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,054 m3
53 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,054 m3
54 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T phạm vi dưới 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,216 m3
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,08 m2
56 Vữa tự san phẳng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,08 m2
57 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,08 m2
58 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,152 m3
59 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,152 m3
60 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,152 m3
61 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T phạm vi dưới 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,608 m3
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,04 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,04 m2
64 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m2
65 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m2
67 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,61 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,61 m2
69 Cạo bỏ 100% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,32 m2
70 Cạo bỏ 100% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,61 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,32 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,61 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,93 m2
B HẠNG MỤC: KHỐI B
1 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2289 100m2
4 Căng lưới bạc bao che mặt ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 522,886 m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m2
6 Đục tẩy bề mặt tường sênô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,38 1m2
7 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,808 1m2
8 Vệ sinh thành và sàn sênô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,188 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,376 m2
10 Phụ gia Sika chống thấm pha cùng vữa xi măng láng nền sàn, định lượng 1,5 lít/m2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,782 lít
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,38 m2
12 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,808 m2
13 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
14 Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,8102 m2
15 Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 953,8905 m2
16 Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,1216 m2
17 Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,6171 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,8102 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,1216 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.786,4394 m2
21 Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,604 m2
22 Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,076 m2
23 Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,368 m2
24 Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,192 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,604 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,368 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 933,24 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Tính 70% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,45 m2
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,45 1m2
30 Thay ron kính (ron cao su) cửa sổ, cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.171,44 m
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 805,322 m2
32 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,32 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 805,322 m2
34 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4458 m3
35 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4458 m3
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4458 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T phạm vi dưới 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,7832 m3
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 708,915 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 708,915 m2
40 Tháo dỡ, lắp đặt lại bảng thông minh và máy chiếu trong các phòng học (hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 công
C HẠNG MỤC: KHỐI C
1 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3614 100m2
4 Căng lưới bạc bao che mặt ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,135 m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m2
6 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,755 1m2
7 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,7325 1m2
8 Vệ sinh thành và sàn sênô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,4875 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414 m2
10 Phụ gia Sika chống thấm pha cùng vữa xi măng láng nền sàn, định lượng 1,5 lít/m2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,5 lít
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,7325 m2
12 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,755 m2
13 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
14 Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430,0268 m2
15 Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.003,3959 m2
16 Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,4748 m2
17 Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,1079 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430,0268 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,4748 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.635,0054 m2
21 Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,604 m2
22 Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,004 m2
23 Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,368 m2
24 Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,192 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,98 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,368 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.410,12 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Tính 70% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 394,8665 m2
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 394,8665 1m2
30 Thay ron kính (ron cao su) cửa sổ, cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.733,52 m
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 734,49 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 734,49 m2
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,8021 m3
34 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,8021 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,8021 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T phạm vi dưới 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,5364 m3
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 796,0425 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 796,0425 m2
39 Tháo dỡ, lắp đặt lại bảng thông minh và máy chiếu trong các phòng học (hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 công
40 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
41 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
42 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
43 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
44 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m2
45 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6319 m3
46 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,3 m2
47 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,736 m2
48 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4083 m3
49 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4083 m3
50 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T phạm vi dưới 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,6332 m3
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,472 m2
52 Phụ gia Sika chống thấm pha cùng vữa xi măng láng nền sàn, định lượng 1,5 lít/m2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,104 lít
53 Xếp gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7472 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4368 m3
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,736 m2
56 Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7638 m3
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6375 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,96 m2
59 Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,0926 m2
60 Vệ sinh, xả nhám 30% diện tích tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,8827 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,0926 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,9753 m2
63 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
64 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 1m2
65 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,105 m2
66 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
67 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
68 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
69 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
70 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
71 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
72 Lắp đặt van khóa đồng thau nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
73 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
74 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
75 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
79 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kích thước : 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,896 m2
80 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
81 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm biến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
82 Lắp đặt bộ xả chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm biến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
85 Lắp đặt bộ xả chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
86 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
87 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
88 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
89 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
90 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
91 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
93 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo vệ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
95 Cung cấp nẹp giữ ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
96 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tấm compact laminate dày 12mm, phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,81 m2
D HẠNG MỤC: KHỐI D
1 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5105 100m2
4 Căng lưới bạc bao che mặt ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,05 m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m2
6 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,512 1m2
7 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,292 1m2
8 Vệ sinh thành và sàn sênô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,804 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,608 m2
10 Phụ gia Sika chống thấm pha cùng vữa xi măng láng nền sàn, định lượng 1,5 lít/m2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,706 lít
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,512 m2
12 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,292 m2
13 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
14 Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,2638 m2
15 Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.090,2822 m2
16 Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,4216 m2
17 Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,3171 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,2638 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,4216 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.812,2847 m2
21 Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,466 m2
22 Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,754 m2
23 Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,526 m2
24 Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,894 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,466 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,526 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 776,64 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Tính 70% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,4645 m2
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,4645 1m2
30 Thay ron kính (ron cao su) cửa sổ, cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.160,76 m
31 Cạo bỏ 100% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 790,502 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 790,502 m2
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,9388 m3
34 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,9388 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,9388 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T phạm vi dưới 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,7552 m3
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 698,775 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 698,775 m2
39 Tháo dỡ, lắp đặt lại bảng thông minh và máy chiếu trong các phòng học (hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 công
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH PHÍA SAU KHỐI A
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0724 100m2
2 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,54 1m2
3 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,64 1m2
4 Vệ sinh thành và sàn sênô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,18 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,36 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,64 m2
7 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,54 m2
8 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,409 m2
10 Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,9543 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,409 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,3633 m2
13 Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,2504 m2
14 Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,5843 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,2504 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,8347 m2
17 Vệ sinh, xả nhám lớp sơn trên bề mặt kim loại (Tính 50% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m2
18 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 1m2
19 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
25 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm biến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm biến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
29 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
30 Lắp đặt bộ xả chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
31 Lắp đặt bộ xả chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
33 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ VÀ TƯỜNG RÀO PHÍA TRƯỚC
1 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,56 1m2
2 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 1m2
3 Vệ sinh thành và sàn sênô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,76 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,2 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 m2
6 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,56 m2
7 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Cạo bỏ 50% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,0576 m2
9 Vệ sinh, xả nhám 50% diện tích tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,0576 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,0576 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,1152 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Tính 70% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,122 m2
13 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,122 1m2
14 Vệ sinh mặt đá ốp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->