Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210575874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210529112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020-2021 của bậc học trung học cơ sở |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 09:25:00 đến ngày 2021-06-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,405,934,771 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,089,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu tám mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4387 | 100m2 |
| 2 | Căng lưới bạc bao che mặt ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4387 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T phạm vi dưới 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,752 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,64 | m2 |
| 9 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,64 | 1m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0384 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0384 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,201 | 1m2 |
| 14 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,278 | 1m2 |
| 15 | Vệ sinh thành và sàn sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,479 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,908 | m2 |
| 17 | Phụ gia Sika chống thấm pha cùng vữa xi măng láng nền sàn, định lượng 1,5 lít/m2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,431 | lít |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,278 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,201 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,55 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa nhôm kính, khung nhôm hệ TS888 sơn tĩnh điện, kính trong dày 5mm ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,95 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt đi, cửa sổ có khung bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | m2 |
| 24 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,85 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,55 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Tính 70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,805 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,805 | 1m2 |
| 28 | Thay ron kính (ron cao su) cửa sổ, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,08 | m |
| 29 | Tháo dỡ, lắp đặt lại bảng thông minh và máy chiếu trong các phòng học (hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 30 | Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,2802 | m2 |
| 31 | Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 798,6538 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6244 | m2 |
| 33 | Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,1236 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,2802 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6764 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.339,682 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,91 | m2 |
| 38 | Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783,79 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,98 | m2 |
| 40 | Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,62 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,91 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,98 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.666,3 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 48 | Tháo dỡ lan can sắt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,04 | m2 |
| 49 | Cung cấp lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,56 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,56 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,08 | m2 |
| 52 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,054 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,054 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T phạm vi dưới 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,216 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,08 | m2 |
| 56 | Vữa tự san phẳng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,08 | m2 |
| 57 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,08 | m2 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,152 | m3 |
| 59 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,152 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,152 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T phạm vi dưới 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,608 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,04 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,04 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m2 |
| 65 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m2 |
| 67 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,61 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,61 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ 100% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,32 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ 100% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,61 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,32 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,61 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,93 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI B | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2289 | 100m2 |
| 4 | Căng lưới bạc bao che mặt ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,886 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt tường sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,38 | 1m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,808 | 1m2 |
| 8 | Vệ sinh thành và sàn sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,188 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,376 | m2 |
| 10 | Phụ gia Sika chống thấm pha cùng vữa xi măng láng nền sàn, định lượng 1,5 lít/m2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,782 | lít |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,38 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,808 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 14 | Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,8102 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 953,8905 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,1216 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,6171 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,8102 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,1216 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.786,4394 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,604 | m2 |
| 22 | Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,076 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,368 | m2 |
| 24 | Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,192 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,604 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,368 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 933,24 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Tính 70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,45 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,45 | 1m2 |
| 30 | Thay ron kính (ron cao su) cửa sổ, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.171,44 | m |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805,322 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,32 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805,322 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4458 | m3 |
| 35 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4458 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4458 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T phạm vi dưới 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,7832 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708,915 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708,915 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ, lắp đặt lại bảng thông minh và máy chiếu trong các phòng học (hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI C | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3614 | 100m2 |
| 4 | Căng lưới bạc bao che mặt ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,135 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,755 | 1m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,7325 | 1m2 |
| 8 | Vệ sinh thành và sàn sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,4875 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414 | m2 |
| 10 | Phụ gia Sika chống thấm pha cùng vữa xi măng láng nền sàn, định lượng 1,5 lít/m2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,5 | lít |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,7325 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,755 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,0268 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.003,3959 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,4748 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,1079 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,0268 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,4748 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.635,0054 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,604 | m2 |
| 22 | Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,004 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,368 | m2 |
| 24 | Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,192 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,98 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,368 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.410,12 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Tính 70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,8665 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,8665 | 1m2 |
| 30 | Thay ron kính (ron cao su) cửa sổ, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.733,52 | m |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 734,49 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 734,49 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8021 | m3 |
| 34 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8021 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8021 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T phạm vi dưới 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,5364 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 796,0425 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 796,0425 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ, lắp đặt lại bảng thông minh và máy chiếu trong các phòng học (hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6319 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,3 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,736 | m2 |
| 48 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4083 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4083 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T phạm vi dưới 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,6332 | m3 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,472 | m2 |
| 52 | Phụ gia Sika chống thấm pha cùng vữa xi măng láng nền sàn, định lượng 1,5 lít/m2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,104 | lít |
| 53 | Xếp gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7472 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4368 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,736 | m2 |
| 56 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7638 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6375 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,96 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,0926 | m2 |
| 60 | Vệ sinh, xả nhám 30% diện tích tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,8827 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,0926 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,9753 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | 1m2 |
| 65 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,105 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 72 | Lắp đặt van khóa đồng thau nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 79 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kích thước : 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,896 | m2 |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bộ xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt bộ xả chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo vệ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 95 | Cung cấp nẹp giữ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tấm compact laminate dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,81 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI D | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5105 | 100m2 |
| 4 | Căng lưới bạc bao che mặt ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,05 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,512 | 1m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,292 | 1m2 |
| 8 | Vệ sinh thành và sàn sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,804 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,608 | m2 |
| 10 | Phụ gia Sika chống thấm pha cùng vữa xi măng láng nền sàn, định lượng 1,5 lít/m2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,706 | lít |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,512 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,292 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 14 | Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,2638 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.090,2822 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,4216 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,3171 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,2638 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,4216 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.812,2847 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,466 | m2 |
| 22 | Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,754 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,526 | m2 |
| 24 | Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,894 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,466 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,526 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 776,64 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Tính 70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,4645 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,4645 | 1m2 |
| 30 | Thay ron kính (ron cao su) cửa sổ, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.160,76 | m |
| 31 | Cạo bỏ 100% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790,502 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790,502 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9388 | m3 |
| 34 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9388 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9388 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T phạm vi dưới 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,7552 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698,775 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698,775 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ, lắp đặt lại bảng thông minh và máy chiếu trong các phòng học (hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | công |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH PHÍA SAU KHỐI A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0724 | 100m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,54 | 1m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | 1m2 |
| 4 | Vệ sinh thành và sàn sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,18 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,36 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,54 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,409 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,9543 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,409 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,3633 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ 30% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,2504 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, xả nhám 70% diện tích tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,5843 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,2504 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,8347 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn trên bề mặt kim loại (Tính 50% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt bộ xả chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bộ xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ VÀ TƯỜNG RÀO PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,56 | 1m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | 1m2 |
| 3 | Vệ sinh thành và sàn sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,56 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Cạo bỏ 50% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,0576 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, xả nhám 50% diện tích tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,0576 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,0576 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,1152 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Tính 70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,122 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,122 | 1m2 |
| 14 | Vệ sinh mặt đá ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi