Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210575835-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210545820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 09:06:00 đến ngày 2021-06-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,884,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  417,9432 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2632 tấn
3 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  151,2 m2
4 Phá dỡ kết cấu sê nô, thu hồi, cầu thang,… Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  130,582 m3
5 Phá dỡ kết cấu sàn mái, dầm sàn, cột,… Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  121,7548 m3
6 Vận chuyển phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  252,3368 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  91,72 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,8264 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  22,95 100m
4 Ép dẫn trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,75 100m
5 Đập đầu cọc bê tông các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,104 m3
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  304 1 mối nối
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,5672 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,1498 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2736 tấn
10 Đào móng - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,0657 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,0449 100m3
12 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2871 100m2
13 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4995 100m2
14 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  26,1541 m3
15 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  59,9155 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  47,5149 m3
17 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,482 100m2
18 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,4307 m3
19 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2148 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,851 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,1188 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,2508 tấn
23 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  31,0595 m3
24 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  49,7586 m3
25 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  43,1664 m3
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,9714 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3808 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,7184 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6369 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,7519 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,3439 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  70,2826 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,2357 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,0008 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,9233 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,4367 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,0946 tấn
38 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  197,0902 m3
39 Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,0351 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,6661 tấn
41 Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,7827 m3
42 Ván khuôn cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2545 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,1966 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3684 tấn
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,9309 m3
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,139 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3267 tấn
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,7893 100m2
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  89,4025 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  183,1989 m3
51 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,7844 m3
52 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  22,6888 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,072 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  55,5425 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,1736 m3
56 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,8814 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,8814 tấn
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,4136 100m2
59 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  98,122 m
60 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  95,9184 m2
61 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  47,85 m2
62 Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  377,73 m2
63 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,12 m2
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  908,7 m2
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2.141,373 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  683,2934 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  179,289 m2
68 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.634,0973 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  151,48 m2
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  151,48 m2
71 Lát nền, sàn - KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.242,3187 m2
72 Lát nền, sàn gạch - KT 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  183,2685 m2
73 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  112,944 m2
74 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  27,9408 m2
75 Gia công lan can INOX304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,4341 tấn
76 Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9655 tấn
77 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  145,3 m2
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  145,92 m2
79 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  34,24 m
80 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  354,76 m
81 Đắp chữ " Thi đua dạy tốt, học tốt" Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 bộ
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4.638,0527 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.591,9934 m2
84 Đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,3553 m3
85 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16,973 m2
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  145,92 m2
87 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  90,72 m2
88 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  22,68 m2
89 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  92,16 m2
90 Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,32 m2
91 Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40,04 m2
92 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,4632 tấn
93 Sơn tĩnh điện lam chắn nắng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2.463,2 kg
94 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,29 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,838 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,415 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,405 100m
98 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19 cái
99 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  54 cái
100 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
101 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
102 Lắp đặt rắc co đk32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
103 Tê thu PPR D25/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
104 Tê thu PPR D40/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
105 Tê thu PPR D32 /25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
106 Tê thu PPR D32 /20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
107 Tê đều PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  27 cái
108 Tê đều PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
109 Côn thu PPR D40/32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
110 Côn thu PPR D32 /25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
111 Côn thu PPR D25/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
112 Van chặn PPR D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
113 Van chặn PPR D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
114 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21 bộ
115 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21 cái
116 Lắp đặt kệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21 cái
117 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21 cái
118 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18 cái
119 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21 bộ
120 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18 bộ
121 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 bộ
122 Vòi ấn tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
123 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15 cái
124 Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 bộ
125 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 bể
126 Máy bơm nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
127 Khoan giếng+phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,471 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,953 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,12 100m
131 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
132 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
133 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21 cái
134 Lắp đặt Tê thu D60/34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
135 Lắp đặt Tê đều D110/110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
136 Lắp đặt Tê đều D60/60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
137 Lắp đặt côn thu D110/60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
138 Lắp đặt côn thu D60/34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21 cái
139 Đầu bịt ống D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
140 Lắp đặt Y đều 110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16 cái
141 Lắp đặt Y đều 60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  33 cái
142 Lắp đặt Y đều 34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
143 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  51,2535 1m3
144 Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,7921 m3
145 Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,3377 m3
146 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,9912 m3
147 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  57,732 m2
148 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,592 m2
149 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,44 m3
150 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0624 100m2
151 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16 1cấu kiện
152 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,148 tấn
153 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1147 tấn
154 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  75 cái
155 Móc treo quạt trần bằng thép mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  75 cái
156 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
157 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
158 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  54 cái
159 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
160 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  72 cái
161 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  57 cái
162 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
163 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
164 Lắp đặt đế âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  185 hộp
165 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21 hộp
166 Lắp đặt tủ điện KT 500*400*120mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 hộp
167 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  114 bộ
168 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 bộ
169 Lắp đặt đèn sát trần có chụp tròn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  43 bộ
170 Lắp đặt đèn sát trần có chụp vuông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 bộ
171 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.900 m
172 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  250 m
173 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  470 m
174 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  120 m
175 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  150 m
176 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15 m
177 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2.150 m
178 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  590 m
179 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9 cái
180 Bình sứ lồng chân kim Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9 Cái
181 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13 cọc
182 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  170 m
183 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  95 m
184 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  38 1m3
185 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,38 100m3
186 Bu lông đai ốc + vành đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 bộ
187 Hộp nối kiểm tra Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 bộ
188 Kẹp nối dây tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
C HẠNG MỤC: PCCC
1 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,575 100m
2 Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
3 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
4 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - D100/65mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
5 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
6 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
7 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
8 Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt Nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
9 Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cuộn
10 Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
11 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cặp bích
12 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,575 100m
13 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6 100m
14 Đào móng băng - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  17,3938 1m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1739 100m3
16 Lắp đặt máy bơm điện Q= 81m3/h, H=60MCN Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
17 Lắp đặt máy bơm DIEZEL 81m3/h, H=60MCN Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
18 Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
19 Lắp đặt nguồn cấp sạc ác quy máy bơm Diezen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 bộ
20 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 bể
21 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2 100m
22 Lắp đặt giỏ lọc máy bơm D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
24 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
25 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
26 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
27 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cặp bích
28 Bulong M16 dài 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  32 bộ
29 Lắp đặt van hai chiều Dn100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
30 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cặp bích
31 Bulong M16 dài 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  32 cái
32 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,15 100m
33 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
34 Lắp đặt y lọc rác D=100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
35 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
36 Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  50 m
38 Ống luồn dây HDPE D65/50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  50 m
39 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6 100m
40 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cái
41 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  30 cái
42 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
43 Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x600x180 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
44 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
45 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
46 Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
47 Lắp đặt cuộn vời chữa cháy D50-20m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cuộn
48 Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 bộ
49 Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
50 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
51 Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
52 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6 100m
53 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
54 Kéo dải dây cáp tín hiệu 20x2x0,5mm bao gồm cả ống nhựa bảo hộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  150 m
55 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  350 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  350 m
57 Lắp đặt đầu báo khói Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,7 10 đầu
58 Lắp đặt hộp kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 hộp
59 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2 5 chuông
60 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2 5 đèn
61 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 5 nút
62 Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn 200x350x180mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 bộ
63 Lắp đặt điện trở cuối kênh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 bộ
64 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 bộ
65 Lắp đặt đèn thoát nạn Exit Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 bộ
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  180 m
67 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  180 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->