Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng): Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường bộ thuộc vùng III (gồm các hạng mục tại các huyện Cẩm Mỹ, Tân Phú)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210575458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây dựng): Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường bộ thuộc vùng III (gồm các hạng mục tại các huyện Cẩm Mỹ, Tân Phú) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210541531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giao thông và quỹ bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 09:03:00 đến ngày 2021-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,142,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 420,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT764 KM0+000 - KM18+860 | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thị | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1,5 | km/ năm |
| 2 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V HSMT và theo thiết kế | 17,4 | km/ năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | lần/ trạm đếm |
| 4 | Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp V-VI | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | lần/ trạm đếm |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III | Chương V HSMT và theo thiết kế | 20,3 | km/ lần |
| 6 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V HSMT và theo thiết kế | 243,7 | km/ lần |
| 7 | Trực bão lũ | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,5 | 40km/ năm |
| 8 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 18,9 | km/ năm |
| 9 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V HSMT và theo thiết kế | 202,5 | m3 |
| 10 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Chương V HSMT và theo thiết kế | 60,8 | km/ lần |
| 11 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V HSMT và theo thiết kế | 60,8 | km/ lần |
| 12 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 344,7 | 10m |
| 13 | Thay nắp hầm ga | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V HSMT và theo thiết kế | 36,5 | lần/km |
| 15 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | Chương V HSMT và theo thiết kế | 85,1 | ca/lần/km |
| 16 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa một lớp, nhựa 1,1 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Chương V HSMT và theo thiết kế | 202,5 | 10m2 |
| 17 | Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 45,6 | 10m2 |
| 18 | Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 45,6 | 10m2 |
| 19 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 101,3 | 10m2 |
| 20 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V HSMT và theo thiết kế | 13,2 | m2 |
| 21 | Sơn cọc H | Chương V HSMT và theo thiết kế | 34,2 | m2 |
| 22 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG | Chương V HSMT và theo thiết kế | 6,9 | cọc |
| 23 | Nắn sửa cột Km | Chương V HSMT và theo thiết kế | 3 | cột |
| 24 | Thay thế cọc tiêu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 4 | cọc |
| 25 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V HSMT và theo thiết kế | 4,3 | m2 |
| 26 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V HSMT và theo thiết kế | 86,5 | m2 |
| 27 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1.501 | m2 |
| 28 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,7 | 100md |
| 29 | Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trình | Chương V HSMT và theo thiết kế | 245 | tấn |
| 30 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 31 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cầu/ năm |
| 32 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 33 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 1 lớp | Chương V HSMT và theo thiết kế | 20,1 | m2 |
| 34 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V HSMT và theo thiết kế | 176,7 | 10m2 |
| 35 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V HSMT và theo thiết kế | 11 | m dài |
| 36 | Vệ sinh mố cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 455,4 | m2 |
| 37 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1,8 | 5m2 |
| 38 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,7 | 100m2 |
| 39 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu |
| 40 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | 100 m dài |
| 41 | Vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Đèn Xanh - Vàng - Đỏ) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2.548 | chốt/ngày |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT765 KM0+000 - KM28+297,5 | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thị | Chương V HSMT và theo thiết kế | 10 | km/ năm |
| 2 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V HSMT và theo thiết kế | 18,3 | km/ năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | lần/ trạm đếm |
| 4 | Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | lần/ trạm đếm |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III | Chương V HSMT và theo thiết kế | 140 | km/ lần |
| 6 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V HSMT và theo thiết kế | 256,2 | km/ lần |
| 7 | Trực bão lũ | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,7 | 40km/ năm |
| 8 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 28,3 | km/ năm |
| 9 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V HSMT và theo thiết kế | 405,3 | m3 |
| 10 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V HSMT và theo thiết kế | 7.592 | 100md |
| 11 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Chương V HSMT và theo thiết kế | 121,6 | km/ lần |
| 12 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V HSMT và theo thiết kế | 121,6 | km/ lần |
| 13 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 71,5 | 10m |
| 14 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 434 | 10m |
| 15 | Thay nắp đan rãnh kín | Chương V HSMT và theo thiết kế | 73 | cái |
| 16 | Thay nắp hầm ga | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 11.641,3 | m dài cống |
| 18 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V HSMT và theo thiết kế | 73 | lần/km |
| 19 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | Chương V HSMT và theo thiết kế | 170,2 | ca/lần/km |
| 20 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa một lớp, nhựa 1,1 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Chương V HSMT và theo thiết kế | 405,3 | 10m2 |
| 21 | Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 91,2 | 10m2 |
| 22 | Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 91,2 | 10m2 |
| 23 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 202,6 | 10m2 |
| 24 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V HSMT và theo thiết kế | 25 | m2 |
| 25 | Sơn cột Km | Chương V HSMT và theo thiết kế | 52,1 | m2 |
| 26 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG | Chương V HSMT và theo thiết kế | 18,7 | cọc |
| 27 | Nắn sửa cột Km | Chương V HSMT và theo thiết kế | 5 | cột |
| 28 | Thay thế cọc tiêu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 8 | cọc |
| 29 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V HSMT và theo thiết kế | 8,1 | m2 |
| 30 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V HSMT và theo thiết kế | 161,7 | m2 |
| 31 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công | Chương V HSMT và theo thiết kế | 5.657,8 | m2 |
| 32 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V HSMT và theo thiết kế | 8,66 | 100md |
| 33 | Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trình | Chương V HSMT và theo thiết kế | 490,8 | tấn |
| 34 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 35 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cầu/ năm |
| 36 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 37 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,5 | 1m dài |
| 38 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V HSMT và theo thiết kế | 66,3 | m2 |
| 39 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V HSMT và theo thiết kế | 131,1 | 10m2 |
| 40 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V HSMT và theo thiết kế | 11 | m dài |
| 41 | Vệ sinh mố cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 455,4 | m2 |
| 42 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1,3 | 5m2 |
| 43 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,7 | 100m2 |
| 44 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu |
| 45 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 46 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cầu/ năm |
| 47 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 48 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,5 | 1m dài |
| 49 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V HSMT và theo thiết kế | 66,3 | m2 |
| 50 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V HSMT và theo thiết kế | 131,1 | 10m2 |
| 51 | Vệ sinh mố cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 455,4 | m2 |
| 52 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1,3 | 5m2 |
| 53 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,7 | 100m2 |
| 54 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu |
| 55 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 56 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cầu/ năm |
| 57 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 58 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,3 | 1m dài |
| 59 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V HSMT và theo thiết kế | 33,8 | m2 |
| 60 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V HSMT và theo thiết kế | 66,3 | 10m2 |
| 61 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V HSMT và theo thiết kế | 6,5 | m dài |
| 62 | Vệ sinh mố cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 455,4 | m2 |
| 63 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,7 | 100m2 |
| 64 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu |
| 65 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 66 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cầu/ năm |
| 67 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 68 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,3 | 1m dài |
| 69 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V HSMT và theo thiết kế | 33,8 | m2 |
| 70 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V HSMT và theo thiết kế | 66 | 10m2 |
| 71 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V HSMT và theo thiết kế | 6,5 | m dài |
| 72 | Vệ sinh mố cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 455,4 | m2 |
| 73 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,7 | 100m2 |
| 74 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu |
| 75 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 76 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cầu/ năm |
| 77 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 78 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,2 | 1m dài |
| 79 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V HSMT và theo thiết kế | 32,4 | m2 |
| 80 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V HSMT và theo thiết kế | 49,7 | 10m2 |
| 81 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V HSMT và theo thiết kế | 6 | m dài |
| 82 | Vệ sinh mố cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 455,4 | m2 |
| 83 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,5 | 5m2 |
| 84 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,7 | 100m2 |
| 85 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu |
| 86 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 87 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cầu/ năm |
| 88 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 89 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,3 | 1m dài |
| 90 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V HSMT và theo thiết kế | 33,8 | m2 |
| 91 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V HSMT và theo thiết kế | 66 | 10m2 |
| 92 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V HSMT và theo thiết kế | 6 | m dài |
| 93 | Vệ sinh mố cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 455,4 | m2 |
| 94 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,7 | 100m2 |
| 95 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu |
| 96 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 97 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cầu/ năm |
| 98 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 99 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,3 | 1m dài |
| 100 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V HSMT và theo thiết kế | 33,8 | m2 |
| 101 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V HSMT và theo thiết kế | 66 | 10m2 |
| 102 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V HSMT và theo thiết kế | 6 | m dài |
| 103 | Vệ sinh mố cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 455,4 | m2 |
| 104 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,7 | 5m2 |
| 105 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,7 | 100m2 |
| 106 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu |
| 107 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 108 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cầu/ năm |
| 109 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 110 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,4 | 1m dài |
| 111 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V HSMT và theo thiết kế | 50,2 | m2 |
| 112 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V HSMT và theo thiết kế | 98,2 | 10m2 |
| 113 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V HSMT và theo thiết kế | 6 | m dài |
| 114 | Vệ sinh mố cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 455,4 | m2 |
| 115 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,7 | 100m2 |
| 116 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu |
| 117 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 118 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cầu/ năm |
| 119 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 120 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,1 | 1m dài |
| 121 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V HSMT và theo thiết kế | 19,2 | m2 |
| 122 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V HSMT và theo thiết kế | 37,7 | 10m2 |
| 123 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V HSMT và theo thiết kế | 7,9 | m dài |
| 124 | Vệ sinh mố cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 455,4 | m2 |
| 125 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,4 | 5m2 |
| 126 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,7 | 100m2 |
| 127 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu |
| 128 | Vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Đèn Xanh - Vàng - Đỏ) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 156 | chốt/ngày |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT765B (ĐƯỜNG XUÂN ĐỊNH - LÂM SAN) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V HSMT và theo thiết kế | 27 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | lần/ trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V HSMT và theo thiết kế | 378 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,7 | 40km/ năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 27 | km/ năm |
| 7 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V HSMT và theo thiết kế | 523,8 | m3 |
| 8 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Chương V HSMT và theo thiết kế | 157,1 | km/ lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V HSMT và theo thiết kế | 157,1 | km/ lần |
| 10 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 282,6 | 10m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 80cm) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 247,4 | 10m |
| 12 | Thay nắp đan rãnh kín | Chương V HSMT và theo thiết kế | 42 | cái |
| 13 | Thay nắp hầm ga | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 582 | m dài cống |
| 15 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V HSMT và theo thiết kế | 94,3 | lần/km |
| 16 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | Chương V HSMT và theo thiết kế | 220 | ca/lần/km |
| 17 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa một lớp, nhựa 1,1 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Chương V HSMT và theo thiết kế | 523,8 | 10m2 |
| 18 | Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 117,9 | 10m2 |
| 19 | Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 117,9 | 10m2 |
| 20 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 261,9 | 10m2 |
| 21 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V HSMT và theo thiết kế | 36,2 | m2 |
| 22 | Sơn cột Km | Chương V HSMT và theo thiết kế | 169 | m2 |
| 23 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG | Chương V HSMT và theo thiết kế | 36,6 | cọc |
| 24 | Nắn sửa cột Km | Chương V HSMT và theo thiết kế | 6,7 | cột |
| 25 | Thay thế cọc tiêu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 22 | cọc |
| 26 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V HSMT và theo thiết kế | 11,8 | m2 |
| 27 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V HSMT và theo thiết kế | 235,2 | m2 |
| 28 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công | Chương V HSMT và theo thiết kế | 527,7 | m2 |
| 29 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V HSMT và theo thiết kế | 4,45 | 100md |
| 30 | Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trình | Chương V HSMT và theo thiết kế | 631,5 | tấn |
| 31 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 32 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cầu/ năm |
| 33 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 34 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,3 | 1m dài |
| 35 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V HSMT và theo thiết kế | 33,8 | m2 |
| 36 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V HSMT và theo thiết kế | 63,8 | 10m2 |
| 37 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V HSMT và theo thiết kế | 6 | m dài |
| 38 | Vệ sinh mố cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 455,4 | m2 |
| 39 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,6 | 5m2 |
| 40 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,7 | 100m2 |
| 41 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu |
| 42 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 43 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cầu/ năm |
| 44 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 45 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,3 | 1m dài |
| 46 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V HSMT và theo thiết kế | 33,8 | m2 |
| 47 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V HSMT và theo thiết kế | 72 | 10m2 |
| 48 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V HSMT và theo thiết kế | 6 | m dài |
| 49 | Vệ sinh mố cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 455,4 | m2 |
| 50 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,7 | 5m2 |
| 51 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,7 | 100m2 |
| 52 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu |
| 53 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 54 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cầu/ năm |
| 55 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 56 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,1 | 1m dài |
| 57 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,1 | m2 |
| 58 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V HSMT và theo thiết kế | 25,9 | 10m2 |
| 59 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V HSMT và theo thiết kế | 6 | m dài |
| 60 | Vệ sinh mố cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 455,4 | m2 |
| 61 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,3 | 5m2 |
| 62 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,7 | 100m2 |
| 63 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu |
| 64 | Vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Đèn Xanh - Vàng - Đỏ) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 364 | chốt/ngày |
| D | TUYẾN ĐƯỜNG 30.4 (ĐT.774) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V HSMT và theo thiết kế | 4,7 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | lần/ trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V HSMT và theo thiết kế | 65,8 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,118 | 40km/ năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 4,7 | km/ năm |
| 7 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V HSMT và theo thiết kế | 37 | m3 |
| 8 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Chương V HSMT và theo thiết kế | 11,1 | km/ lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V HSMT và theo thiết kế | 11,1 | km/ lần |
| 10 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V HSMT và theo thiết kế | 6,7 | lần/km |
| 11 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | Chương V HSMT và theo thiết kế | 15,5 | ca/lần/km |
| 12 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa một lớp, nhựa 1,1 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Chương V HSMT và theo thiết kế | 37 | 10m2 |
| 13 | Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 8,3 | 10m2 |
| 14 | Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 8,3 | 10m2 |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 18,5 | 10m2 |
| 16 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,9 | m2 |
| 17 | Sơn cột Km | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,2 | m2 |
| 18 | Nắn sửa cột Km | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cột |
| 19 | Thay thế cọc tiêu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cọc |
| 20 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,9 | m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V HSMT và theo thiết kế | 18,7 | m2 |
| 22 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công | Chương V HSMT và theo thiết kế | 37,3 | m2 |
| 23 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1,1 | 100md |
| 24 | Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trình | Chương V HSMT và theo thiết kế | 44,5 | tấn |
| 25 | Vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Đèn Xanh - Vàng - Đỏ) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2.496 | chốt/ngày |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT774B (ĐƯỜNG TÀ LÀI - TRÀ CỔ) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V HSMT và theo thiết kế | 28 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp V-VI | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | lần/ trạm đếm |
| 4 | Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | lần/ trạm đếm |
| 5 | Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp V-VI | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | lần/ trạm đếm |
| 6 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V HSMT và theo thiết kế | 392 | km/ lần |
| 7 | Trực bão lũ | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,9 | 40km/ năm |
| 8 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 37,1 | km/ năm |
| 9 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V HSMT và theo thiết kế | 835,8 | m3 |
| 10 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chương V HSMT và theo thiết kế | 835,8 | m3 |
| 11 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Chương V HSMT và theo thiết kế | 250,8 | km/ lần |
| 12 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V HSMT và theo thiết kế | 250,8 | km/ lần |
| 13 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 175,5 | 10m |
| 14 | Thay nắp hầm ga | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V HSMT và theo thiết kế | 150,5 | lần/km |
| 16 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | Chương V HSMT và theo thiết kế | 351,1 | ca/lần/km |
| 17 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa một lớp, nhựa 1,1 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Chương V HSMT và theo thiết kế | 835,8 | 10m2 |
| 18 | Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 188,1 | 10m2 |
| 19 | Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 188,1 | 10m2 |
| 20 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 417,9 | 10m2 |
| 21 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V HSMT và theo thiết kế | 43,6 | m2 |
| 22 | Sơn cột Km | Chương V HSMT và theo thiết kế | 321,6 | m2 |
| 23 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cọc |
| 24 | Nắn sửa cột Km | Chương V HSMT và theo thiết kế | 5 | cột |
| 25 | Thay thế cọc tiêu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 43 | cọc |
| 26 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,4 | m2 |
| 27 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V HSMT và theo thiết kế | 282 | m2 |
| 28 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2.102 | m2 |
| 29 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V HSMT và theo thiết kế | 46,44 | 100md |
| 30 | Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trình | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1.007,5 | tấn |
| 31 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 32 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cầu/ năm |
| 33 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 34 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,3 | 1m dài |
| 35 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V HSMT và theo thiết kế | 37,5 | 10m2 |
| 36 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V HSMT và theo thiết kế | 4 | m dài |
| 37 | Vệ sinh mố cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 8 | m2 |
| 38 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,35 | 100m2 |
| 39 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu |
| 40 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 41 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cầu/ năm |
| 42 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 43 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,1 | 1m dài |
| 44 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V HSMT và theo thiết kế | 13,4 | 10m2 |
| 45 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V HSMT và theo thiết kế | 4 | m dài |
| 46 | Vệ sinh mố cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 8 | m2 |
| 47 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,1 | 5m2 |
| 48 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 49 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu |
| 50 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 51 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cầu/ năm |
| 52 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 53 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,4 | 1m dài |
| 54 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V HSMT và theo thiết kế | 91,5 | 10m2 |
| 55 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V HSMT và theo thiết kế | 6 | m dài |
| 56 | Vệ sinh mố cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 8 | m2 |
| 57 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,9 | 5m2 |
| 58 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,35 | 100m2 |
| 59 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu |
| 60 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 61 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cầu/ năm |
| 62 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 63 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,3 | 1m dài |
| 64 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V HSMT và theo thiết kế | 60,3 | 10m2 |
| 65 | Vệ sinh mố cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 8 | m2 |
| 66 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,6 | 5m2 |
| 67 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 68 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu |
| 69 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 70 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cầu/ năm |
| 71 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 72 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,3 | 1m dài |
| 73 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V HSMT và theo thiết kế | 60,3 | 10m2 |
| 74 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V HSMT và theo thiết kế | 6 | m dài |
| 75 | Vệ sinh mố cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 8 | m2 |
| 76 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,6 | 5m2 |
| 77 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 78 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | cầu |
| 79 | Vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Đèn Xanh - Vàng - Đỏ) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2.808 | chốt/ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi