Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng): Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường bộ thuộc vùng III (gồm các hạng mục tại các huyện Cẩm Mỹ, Tân Phú)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210575458-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây dựng): Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường bộ thuộc vùng III (gồm các hạng mục tại các huyện Cẩm Mỹ, Tân Phú)
Số hiệu KHLCNT 20210541531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giao thông và quỹ bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 09:03:00 đến ngày 2021-06-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,142,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 420,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT764 KM0+000 - KM18+860
1 Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thị Chương V HSMT và theo thiết kế 1,5 km/ năm
2 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Chương V HSMT và theo thiết kế 17,4 km/ năm
3 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV Chương V HSMT và theo thiết kế 1 lần/ trạm đếm
4 Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp V-VI Chương V HSMT và theo thiết kế 1 lần/ trạm đếm
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Chương V HSMT và theo thiết kế 20,3 km/ lần
6 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Chương V HSMT và theo thiết kế 243,7 km/ lần
7 Trực bão lũ Chương V HSMT và theo thiết kế 0,5 40km/ năm
8 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) Chương V HSMT và theo thiết kế 18,9 km/ năm
9 Đắp phụ nền, lề đường Chương V HSMT và theo thiết kế 202,5 m3
10 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Chương V HSMT và theo thiết kế 60,8 km/ lần
11 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V HSMT và theo thiết kế 60,8 km/ lần
12 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m Chương V HSMT và theo thiết kế 344,7 10m
13 Thay nắp hầm ga Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cái
14 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V HSMT và theo thiết kế 36,5 lần/km
15 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV Chương V HSMT và theo thiết kế 85,1 ca/lần/km
16 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa một lớp, nhựa 1,1 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Chương V HSMT và theo thiết kế 202,5 10m2
17 Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V HSMT và theo thiết kế 45,6 10m2
18 Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V HSMT và theo thiết kế 45,6 10m2
19 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V HSMT và theo thiết kế 101,3 10m2
20 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V HSMT và theo thiết kế 13,2 m2
21 Sơn cọc H Chương V HSMT và theo thiết kế 34,2 m2
22 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG Chương V HSMT và theo thiết kế 6,9 cọc
23 Nắn sửa cột Km Chương V HSMT và theo thiết kế 3 cột
24 Thay thế cọc tiêu Chương V HSMT và theo thiết kế 4 cọc
25 Dán lại lớp phản quang biển Chương V HSMT và theo thiết kế 4,3 m2
26 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V HSMT và theo thiết kế 86,5 m2
27 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công Chương V HSMT và theo thiết kế 1.501 m2
28 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V HSMT và theo thiết kế 2,7 100md
29 Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trình Chương V HSMT và theo thiết kế 245 tấn
30 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
31 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 2 cầu/ năm
32 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
33 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 1 lớp Chương V HSMT và theo thiết kế 20,1 m2
34 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V HSMT và theo thiết kế 176,7 10m2
35 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V HSMT và theo thiết kế 11 m dài
36 Vệ sinh mố cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 455,4 m2
37 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V HSMT và theo thiết kế 1,8 5m2
38 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V HSMT và theo thiết kế 2,7 100m2
39 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu
40 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép) Chương V HSMT và theo thiết kế 1 100 m dài
41 Vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Đèn Xanh - Vàng - Đỏ) Chương V HSMT và theo thiết kế 2.548 chốt/ngày
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT765 KM0+000 - KM28+297,5
1 Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thị Chương V HSMT và theo thiết kế 10 km/ năm
2 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Chương V HSMT và theo thiết kế 18,3 km/ năm
3 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV Chương V HSMT và theo thiết kế 1 lần/ trạm đếm
4 Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV Chương V HSMT và theo thiết kế 1 lần/ trạm đếm
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Chương V HSMT và theo thiết kế 140 km/ lần
6 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Chương V HSMT và theo thiết kế 256,2 km/ lần
7 Trực bão lũ Chương V HSMT và theo thiết kế 0,7 40km/ năm
8 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) Chương V HSMT và theo thiết kế 28,3 km/ năm
9 Đắp phụ nền, lề đường Chương V HSMT và theo thiết kế 405,3 m3
10 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V HSMT và theo thiết kế 7.592 100md
11 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Chương V HSMT và theo thiết kế 121,6 km/ lần
12 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V HSMT và theo thiết kế 121,6 km/ lần
13 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m Chương V HSMT và theo thiết kế 71,5 10m
14 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Chương V HSMT và theo thiết kế 434 10m
15 Thay nắp đan rãnh kín Chương V HSMT và theo thiết kế 73 cái
16 Thay nắp hầm ga Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cái
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Chương V HSMT và theo thiết kế 11.641,3 m dài cống
18 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V HSMT và theo thiết kế 73 lần/km
19 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV Chương V HSMT và theo thiết kế 170,2 ca/lần/km
20 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa một lớp, nhựa 1,1 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Chương V HSMT và theo thiết kế 405,3 10m2
21 Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V HSMT và theo thiết kế 91,2 10m2
22 Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V HSMT và theo thiết kế 91,2 10m2
23 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V HSMT và theo thiết kế 202,6 10m2
24 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V HSMT và theo thiết kế 25 m2
25 Sơn cột Km Chương V HSMT và theo thiết kế 52,1 m2
26 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG Chương V HSMT và theo thiết kế 18,7 cọc
27 Nắn sửa cột Km Chương V HSMT và theo thiết kế 5 cột
28 Thay thế cọc tiêu Chương V HSMT và theo thiết kế 8 cọc
29 Dán lại lớp phản quang biển Chương V HSMT và theo thiết kế 8,1 m2
30 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V HSMT và theo thiết kế 161,7 m2
31 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công Chương V HSMT và theo thiết kế 5.657,8 m2
32 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V HSMT và theo thiết kế 8,66 100md
33 Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trình Chương V HSMT và theo thiết kế 490,8 tấn
34 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
35 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 2 cầu/ năm
36 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
37 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V HSMT và theo thiết kế 0,5 1m dài
38 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V HSMT và theo thiết kế 66,3 m2
39 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V HSMT và theo thiết kế 131,1 10m2
40 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V HSMT và theo thiết kế 11 m dài
41 Vệ sinh mố cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 455,4 m2
42 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V HSMT và theo thiết kế 1,3 5m2
43 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V HSMT và theo thiết kế 2,7 100m2
44 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu
45 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
46 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 2 cầu/ năm
47 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
48 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V HSMT và theo thiết kế 0,5 1m dài
49 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V HSMT và theo thiết kế 66,3 m2
50 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V HSMT và theo thiết kế 131,1 10m2
51 Vệ sinh mố cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 455,4 m2
52 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V HSMT và theo thiết kế 1,3 5m2
53 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V HSMT và theo thiết kế 2,7 100m2
54 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu
55 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
56 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 2 cầu/ năm
57 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
58 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V HSMT và theo thiết kế 0,3 1m dài
59 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V HSMT và theo thiết kế 33,8 m2
60 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V HSMT và theo thiết kế 66,3 10m2
61 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V HSMT và theo thiết kế 6,5 m dài
62 Vệ sinh mố cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 455,4 m2
63 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V HSMT và theo thiết kế 2,7 100m2
64 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu
65 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
66 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 2 cầu/ năm
67 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
68 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V HSMT và theo thiết kế 0,3 1m dài
69 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V HSMT và theo thiết kế 33,8 m2
70 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V HSMT và theo thiết kế 66 10m2
71 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V HSMT và theo thiết kế 6,5 m dài
72 Vệ sinh mố cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 455,4 m2
73 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V HSMT và theo thiết kế 2,7 100m2
74 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu
75 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
76 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 2 cầu/ năm
77 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
78 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V HSMT và theo thiết kế 0,2 1m dài
79 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V HSMT và theo thiết kế 32,4 m2
80 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V HSMT và theo thiết kế 49,7 10m2
81 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V HSMT và theo thiết kế 6 m dài
82 Vệ sinh mố cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 455,4 m2
83 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V HSMT và theo thiết kế 0,5 5m2
84 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V HSMT và theo thiết kế 2,7 100m2
85 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu
86 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
87 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 2 cầu/ năm
88 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
89 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V HSMT và theo thiết kế 0,3 1m dài
90 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V HSMT và theo thiết kế 33,8 m2
91 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V HSMT và theo thiết kế 66 10m2
92 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V HSMT và theo thiết kế 6 m dài
93 Vệ sinh mố cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 455,4 m2
94 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V HSMT và theo thiết kế 2,7 100m2
95 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu
96 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
97 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 2 cầu/ năm
98 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
99 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V HSMT và theo thiết kế 0,3 1m dài
100 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V HSMT và theo thiết kế 33,8 m2
101 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V HSMT và theo thiết kế 66 10m2
102 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V HSMT và theo thiết kế 6 m dài
103 Vệ sinh mố cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 455,4 m2
104 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V HSMT và theo thiết kế 0,7 5m2
105 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V HSMT và theo thiết kế 2,7 100m2
106 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu
107 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
108 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 2 cầu/ năm
109 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
110 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V HSMT và theo thiết kế 0,4 1m dài
111 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V HSMT và theo thiết kế 50,2 m2
112 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V HSMT và theo thiết kế 98,2 10m2
113 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V HSMT và theo thiết kế 6 m dài
114 Vệ sinh mố cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 455,4 m2
115 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V HSMT và theo thiết kế 2,7 100m2
116 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu
117 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
118 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 2 cầu/ năm
119 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
120 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V HSMT và theo thiết kế 0,1 1m dài
121 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V HSMT và theo thiết kế 19,2 m2
122 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V HSMT và theo thiết kế 37,7 10m2
123 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V HSMT và theo thiết kế 7,9 m dài
124 Vệ sinh mố cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 455,4 m2
125 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V HSMT và theo thiết kế 0,4 5m2
126 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V HSMT và theo thiết kế 2,7 100m2
127 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu
128 Vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Đèn Xanh - Vàng - Đỏ) Chương V HSMT và theo thiết kế 156 chốt/ngày
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT765B (ĐƯỜNG XUÂN ĐỊNH - LÂM SAN)
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Chương V HSMT và theo thiết kế 27 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV Chương V HSMT và theo thiết kế 1 lần/ trạm đếm
3 Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV Chương V HSMT và theo thiết kế 1 lần/ trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Chương V HSMT và theo thiết kế 378 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V HSMT và theo thiết kế 0,7 40km/ năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) Chương V HSMT và theo thiết kế 27 km/ năm
7 Đắp phụ nền, lề đường Chương V HSMT và theo thiết kế 523,8 m3
8 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Chương V HSMT và theo thiết kế 157,1 km/ lần
9 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V HSMT và theo thiết kế 157,1 km/ lần
10 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m Chương V HSMT và theo thiết kế 282,6 10m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 80cm) Chương V HSMT và theo thiết kế 247,4 10m
12 Thay nắp đan rãnh kín Chương V HSMT và theo thiết kế 42 cái
13 Thay nắp hầm ga Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cái
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Chương V HSMT và theo thiết kế 582 m dài cống
15 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V HSMT và theo thiết kế 94,3 lần/km
16 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV Chương V HSMT và theo thiết kế 220 ca/lần/km
17 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa một lớp, nhựa 1,1 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Chương V HSMT và theo thiết kế 523,8 10m2
18 Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V HSMT và theo thiết kế 117,9 10m2
19 Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V HSMT và theo thiết kế 117,9 10m2
20 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V HSMT và theo thiết kế 261,9 10m2
21 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V HSMT và theo thiết kế 36,2 m2
22 Sơn cột Km Chương V HSMT và theo thiết kế 169 m2
23 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG Chương V HSMT và theo thiết kế 36,6 cọc
24 Nắn sửa cột Km Chương V HSMT và theo thiết kế 6,7 cột
25 Thay thế cọc tiêu Chương V HSMT và theo thiết kế 22 cọc
26 Dán lại lớp phản quang biển Chương V HSMT và theo thiết kế 11,8 m2
27 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V HSMT và theo thiết kế 235,2 m2
28 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công Chương V HSMT và theo thiết kế 527,7 m2
29 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V HSMT và theo thiết kế 4,45 100md
30 Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trình Chương V HSMT và theo thiết kế 631,5 tấn
31 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
32 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 2 cầu/ năm
33 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
34 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V HSMT và theo thiết kế 0,3 1m dài
35 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V HSMT và theo thiết kế 33,8 m2
36 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V HSMT và theo thiết kế 63,8 10m2
37 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V HSMT và theo thiết kế 6 m dài
38 Vệ sinh mố cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 455,4 m2
39 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V HSMT và theo thiết kế 0,6 5m2
40 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V HSMT và theo thiết kế 2,7 100m2
41 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu
42 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
43 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 2 cầu/ năm
44 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
45 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V HSMT và theo thiết kế 0,3 1m dài
46 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V HSMT và theo thiết kế 33,8 m2
47 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V HSMT và theo thiết kế 72 10m2
48 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V HSMT và theo thiết kế 6 m dài
49 Vệ sinh mố cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 455,4 m2
50 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V HSMT và theo thiết kế 0,7 5m2
51 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V HSMT và theo thiết kế 2,7 100m2
52 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu
53 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
54 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 2 cầu/ năm
55 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
56 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V HSMT và theo thiết kế 0,1 1m dài
57 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V HSMT và theo thiết kế 0,1 m2
58 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V HSMT và theo thiết kế 25,9 10m2
59 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V HSMT và theo thiết kế 6 m dài
60 Vệ sinh mố cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 455,4 m2
61 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V HSMT và theo thiết kế 0,3 5m2
62 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V HSMT và theo thiết kế 2,7 100m2
63 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu
64 Vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Đèn Xanh - Vàng - Đỏ) Chương V HSMT và theo thiết kế 364 chốt/ngày
D TUYẾN ĐƯỜNG 30.4 (ĐT.774)
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Chương V HSMT và theo thiết kế 4,7 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV Chương V HSMT và theo thiết kế 1 lần/ trạm đếm
3 Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV Chương V HSMT và theo thiết kế 1 lần/ trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Chương V HSMT và theo thiết kế 65,8 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V HSMT và theo thiết kế 0,118 40km/ năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) Chương V HSMT và theo thiết kế 4,7 km/ năm
7 Đắp phụ nền, lề đường Chương V HSMT và theo thiết kế 37 m3
8 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Chương V HSMT và theo thiết kế 11,1 km/ lần
9 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V HSMT và theo thiết kế 11,1 km/ lần
10 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V HSMT và theo thiết kế 6,7 lần/km
11 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV Chương V HSMT và theo thiết kế 15,5 ca/lần/km
12 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa một lớp, nhựa 1,1 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Chương V HSMT và theo thiết kế 37 10m2
13 Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V HSMT và theo thiết kế 8,3 10m2
14 Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V HSMT và theo thiết kế 8,3 10m2
15 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V HSMT và theo thiết kế 18,5 10m2
16 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V HSMT và theo thiết kế 2,9 m2
17 Sơn cột Km Chương V HSMT và theo thiết kế 2,2 m2
18 Nắn sửa cột Km Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cột
19 Thay thế cọc tiêu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cọc
20 Dán lại lớp phản quang biển Chương V HSMT và theo thiết kế 0,9 m2
21 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V HSMT và theo thiết kế 18,7 m2
22 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công Chương V HSMT và theo thiết kế 37,3 m2
23 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V HSMT và theo thiết kế 1,1 100md
24 Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trình Chương V HSMT và theo thiết kế 44,5 tấn
25 Vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Đèn Xanh - Vàng - Đỏ) Chương V HSMT và theo thiết kế 2.496 chốt/ngày
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT774B (ĐƯỜNG TÀ LÀI - TRÀ CỔ)
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Chương V HSMT và theo thiết kế 28 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV Chương V HSMT và theo thiết kế 1 lần/ trạm đếm
3 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp V-VI Chương V HSMT và theo thiết kế 1 lần/ trạm đếm
4 Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV Chương V HSMT và theo thiết kế 1 lần/ trạm đếm
5 Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp V-VI Chương V HSMT và theo thiết kế 1 lần/ trạm đếm
6 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Chương V HSMT và theo thiết kế 392 km/ lần
7 Trực bão lũ Chương V HSMT và theo thiết kế 0,9 40km/ năm
8 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) Chương V HSMT và theo thiết kế 37,1 km/ năm
9 Đắp phụ nền, lề đường Chương V HSMT và theo thiết kế 835,8 m3
10 Đào hót đất sụt bằng thủ công Chương V HSMT và theo thiết kế 835,8 m3
11 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Chương V HSMT và theo thiết kế 250,8 km/ lần
12 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V HSMT và theo thiết kế 250,8 km/ lần
13 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m Chương V HSMT và theo thiết kế 175,5 10m
14 Thay nắp hầm ga Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cái
15 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V HSMT và theo thiết kế 150,5 lần/km
16 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV Chương V HSMT và theo thiết kế 351,1 ca/lần/km
17 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa một lớp, nhựa 1,1 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Chương V HSMT và theo thiết kế 835,8 10m2
18 Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V HSMT và theo thiết kế 188,1 10m2
19 Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V HSMT và theo thiết kế 188,1 10m2
20 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V HSMT và theo thiết kế 417,9 10m2
21 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V HSMT và theo thiết kế 43,6 m2
22 Sơn cột Km Chương V HSMT và theo thiết kế 321,6 m2
23 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cọc
24 Nắn sửa cột Km Chương V HSMT và theo thiết kế 5 cột
25 Thay thế cọc tiêu Chương V HSMT và theo thiết kế 43 cọc
26 Dán lại lớp phản quang biển Chương V HSMT và theo thiết kế 0,4 m2
27 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V HSMT và theo thiết kế 282 m2
28 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công Chương V HSMT và theo thiết kế 2.102 m2
29 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V HSMT và theo thiết kế 46,44 100md
30 Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trình Chương V HSMT và theo thiết kế 1.007,5 tấn
31 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
32 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 2 cầu/ năm
33 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
34 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V HSMT và theo thiết kế 0,3 1m dài
35 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V HSMT và theo thiết kế 37,5 10m2
36 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V HSMT và theo thiết kế 4 m dài
37 Vệ sinh mố cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 8 m2
38 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V HSMT và theo thiết kế 0,35 100m2
39 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu
40 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
41 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 2 cầu/ năm
42 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
43 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V HSMT và theo thiết kế 0,1 1m dài
44 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V HSMT và theo thiết kế 13,4 10m2
45 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V HSMT và theo thiết kế 4 m dài
46 Vệ sinh mố cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 8 m2
47 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V HSMT và theo thiết kế 0,1 5m2
48 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V HSMT và theo thiết kế 0,4 100m2
49 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu
50 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
51 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 2 cầu/ năm
52 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
53 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V HSMT và theo thiết kế 0,4 1m dài
54 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V HSMT và theo thiết kế 91,5 10m2
55 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V HSMT và theo thiết kế 6 m dài
56 Vệ sinh mố cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 8 m2
57 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V HSMT và theo thiết kế 0,9 5m2
58 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V HSMT và theo thiết kế 0,35 100m2
59 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu
60 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
61 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 2 cầu/ năm
62 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
63 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V HSMT và theo thiết kế 0,3 1m dài
64 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V HSMT và theo thiết kế 60,3 10m2
65 Vệ sinh mố cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 8 m2
66 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V HSMT và theo thiết kế 0,6 5m2
67 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V HSMT và theo thiết kế 0,4 100m2
68 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu
69 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
70 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 2 cầu/ năm
71 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu/ năm
72 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V HSMT và theo thiết kế 0,3 1m dài
73 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V HSMT và theo thiết kế 60,3 10m2
74 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V HSMT và theo thiết kế 6 m dài
75 Vệ sinh mố cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 8 m2
76 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V HSMT và theo thiết kế 0,6 5m2
77 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V HSMT và theo thiết kế 0,4 100m2
78 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V HSMT và theo thiết kế 1 cầu
79 Vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Đèn Xanh - Vàng - Đỏ) Chương V HSMT và theo thiết kế 2.808 chốt/ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->