Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình;

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210567216-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình;
Số hiệu KHLCNT 20210567200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 08:57:00 đến ngày 2021-06-08 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,401,588,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7472 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,352 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 383 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1015 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6559 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2755 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0594 100m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7597 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0676 100m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1 m3
11 Đất đồi lấy ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,81 m3
B Phần móng nhà hiệu bộ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0067 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,375 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2377 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1338 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2472 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0484 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5781 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,8036 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7877 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8523 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7441 m3
15 Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,4418 m3
16 Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0245 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5964 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7518 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2459 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1416 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7309 m3
24 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,021 100m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7957 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0022 100m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0045 100m3
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1658 100m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 100m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8226 m3
31 Ván khuôn Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 100m2
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0651 tấn
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1146 m3
34 Xây hố van, hố ga bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0097 m3
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,846 m2
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0567 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7434 m3
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0553 100m3
41 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 100m3
C Phần thân nhà hiệu bộ
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2696 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6662 tấn
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4826 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8841 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1273 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5432 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8517 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9077 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,6796 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6575 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3482 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,123 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5437 100m2
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3522 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1726 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5771 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1862 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8057 m3
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6384 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6205 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9459 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3194 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1966 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3489 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7227 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7721 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2675 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6276 100m2
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3101 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,149 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,7303 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7952 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2638 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3482 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7396 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2178 100m2
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3093 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1559 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4864 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1795 tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4583 m3
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0583 m3
45 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1777 100m2
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,103 tấn
47 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0383 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5738 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2724 m3
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3321 tấn
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,727 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0222 m3
55 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0759 100m2
56 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 100m2
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 m3
58 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1961 100m2
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3242 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3306 tấn
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2688 m3
62 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2386 m3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8465 m3
64 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2844 m3
65 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 100m2
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3104 m3
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,446 m3
D Phần hoàn thiện nhà hiệu bộ
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,9318 m2
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,1328 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,748 m2
4 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,5012 m2
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch block bê tông, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0688 m2
6 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,85 m
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,396 m
8 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7179 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,5312 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,7534 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7971 m2
12 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8265 m2
13 Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,972 m2
14 Cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m2
15 Vách kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,504 m2
16 Vách nhôm kính thành vách nhựa compac Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,672 m2
17 Inox lan can và hoa sắt inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.056,75 kg
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1263 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 1m2
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
21 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,498 m2
22 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,08 m
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,8513 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.231,9132 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,232 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,1652 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,434 m2
28 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,808 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,5744 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,7636 m2
31 Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,276 m2
32 Cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
33 Vách nhôm kính thành vách nhựa compac Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,672 m2
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1684 tấn
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 1m2
37 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8265 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2387 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,3972 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.069,8164 m2
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3846 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3846 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4163 100m2
44 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,1956 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1008 m2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,731 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,731 m2
49 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2243 100m
52 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 lọ
53 Mũi khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chiếc
54 Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
55 Chếch vuông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
56 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
57 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
58 Quả sứ cắm kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
59 Làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
60 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
61 Dây tiếp địa D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
62 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
63 Đo tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 điểm
64 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp bảng điện KT 300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
67 Lắp đặt đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
68 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
69 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
70 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
72 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
73 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
75 Lắp bảng điện KT 150x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 bảng
76 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
77 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.750 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
81 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 610 m
82 Mũi khoan bê tông D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
83 Mũi khoan bê tông D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Vít nở A=0,5/1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.630 cái
85 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cuộn
86 Lắp đặt bình bột chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
87 Lắp đặt bình khí chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
88 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
89 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
90 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
91 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
92 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
93 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
96 Van nhựa nhiệt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
97 Van xả téc D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
98 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
99 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
100 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
101 Tê nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
102 Tê nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
103 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 Bịt đầu ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 chiếc
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
106 Lắp đặt phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 100m
110 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
111 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
112 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
113 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
114 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
115 Tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
116 Tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
120 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 lọ
121 Xi măng PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 kg
122 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
123 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,702 m3
124 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2277 100m2
125 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0581 m3
126 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5045 m3
127 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,536 m2
128 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,152 m2
129 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3466 100m2
130 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3967 tấn
131 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,928 m3
132 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
133 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,234 m3
134 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2447 100m3
135 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,371 m3
136 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
137 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
138 Xây hố van, hố ga bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4573 m3
139 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,068 m2
140 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
141 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
142 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 tấn
143 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
144 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
145 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,457 m3
146 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0491 100m3
147 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,68 m3
148 Nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,5 m2
149 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,02 m3
150 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 10m
E Nhà bếp ăn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,45 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,155 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,657 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, cổ cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
12 Xây gạchbê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,806 m3
13 Xây gạch bê tônng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,167 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m3
17 Dải nilong lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,758 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,195 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,223 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,692 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
34 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,689 m3
35 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,245 m3
36 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,012 m3
37 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 m2
40 Lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,02 kg
41 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường trang trí chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,838 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,981 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,819 m2
48 Bàn INOX khu bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
49 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 tấn
51 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
52 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 100m2
54 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m
55 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,133 m2
56 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,014 m2
57 Máng thu nước INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Đai ốc + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
61 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,46 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,302 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,635 m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,268 m3
67 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,406 m3
68 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 m3
69 Láng lót granito, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,109 m2
70 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,109 m2
71 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,6 m
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,825 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,825 m2
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,665 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,6 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,736 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,7 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,77 m
80 Đắp khóa vòm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,363 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,401 m2
83 SX cửa đi nhựa lõi thép kính trắng 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,902 m2
84 SX cửa nhựa lõi thép kính trắng 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
85 SX, LD hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,35 kg
86 Cửa kho ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,593 100m2
88 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại Đèn Led Tube đôi 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
91 Lắp đặt đèn Led ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
92 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
97 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
98 Lắp đặt cáp ruột đồng 0.6/1kv bọc XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
102 Lắp đặt ống nhựa ghen D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
103 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
106 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
107 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
108 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
109 Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
110 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt van khóa D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt van khóa D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
118 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
119 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Thoát sàn INOX 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
123 Dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Bể chứa nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->