Gói thầu: 01SCL21: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210572552-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | 01SCL21: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210528306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 08:55:00 đến ngày 2021-06-07 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,302,110,987 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật liệu - Hệ thống đường trục (B cấp) - Công tác đường trục nổi | |||
| 1 | Biển tên lộ treo đường dây mica 8x14cm (nền xanh chữ trắng) | tiêu chuẩn theo HSMT | 434 | cái |
| 2 | Dây thép bọc nhựa f1 | tiêu chuẩn theo HSMT | 130,2 | m |
| B | Phần vật liệu - Hệ thống đường trục (B cấp) - Công tác lắp hộp phân dây | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | tiêu chuẩn theo HSMT | 188 | hộp |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 0,6/1kV-4x95mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 343,5 | m |
| 3 | Biển tên hộp phân dây | tiêu chuẩn theo HSMT | 211 | cái |
| 4 | Đầu cốt xử lý Cosse ép Cu-Al 95mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 844 | đầu |
| 5 | Chổi sơn | tiêu chuẩn theo HSMT | 65 | cái |
| C | Phần vật liệu - Hệ thống công tơ (B cấp) - Công tác lắp hộp công tơ | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M25 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1.504 | đầu |
| 2 | Đầu cốt đồng M10 | tiêu chuẩn theo HSMT | 24 | đầu |
| 3 | Biển tên hòm công tơ và hộ dùng điện | tiêu chuẩn theo HSMT | 4.216 | cái |
| 4 | Khóa hòm Minh khai 10E | tiêu chuẩn theo HSMT | 980 | cái |
| 5 | Xà đơn L40x40x4 dài 0,8m lắp 2 hòm 4 công tơ (12.094kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 229,78 | kg |
| 6 | Xà kép L40x40x4 dài 0,8m lắp 4 hòm 4 công tơ (15,532kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 605,74 | kg |
| 7 | Xà đơn L40x40x4 dài 1,31m lắp 3 hòm 4 công tơ (15,388kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 153,88 | kg |
| 8 | Xà kép L40x40x4 dài 1,65m lắp 8 hòm 4 công tơ (26,088kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 52,17 | kg |
| D | Phần vật liệu - Hệ thống công tơ (B cấp) - Công tác căng lại dây sau công tơ | |||
| 1 | Băng dính cách điện hạ thế | tiêu chuẩn theo HSMT | 376 | cuộn |
| 2 | Dây thép mạ đường kính D3 làm dây văng | tiêu chuẩn theo HSMT | 187 | kg |
| 3 | Dây thít nhựa dài 20cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 3.221 | cái |
| 4 | Sứ quả bàng | tiêu chuẩn theo HSMT | 370 | quả |
| E | Phần nhân công - Hệ thống đường trục - Công tác lắp đặt đường trục nổi | |||
| 1 | Thay biển, chiều cao lắp đặt | tiêu chuẩn theo HSMT | 434 | công/bộ |
| F | Phần nhân công - Hệ thống đường trục - Công tác lắp đặt hộp phân dây | |||
| 1 | Thay hộp phân dây trên cột bê tông vuông, kích thước hộp => 200x200mm (lắp mới) | tiêu chuẩn theo HSMT | 64 | 1 hộp |
| 2 | Thay hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp => 200x200mm (lắp mới) | tiêu chuẩn theo HSMT | 124 | 1 hộp |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,34 | 1km/dây 4 sợi |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện | tiêu chuẩn theo HSMT | 84,4 | 10 đầu |
| G | Phần nhân công - Hệ thống đường trục - Công tác thu hồi hộp phân dây | |||
| 1 | Thay hộp phân dây trên cột bê tông vuông, kích thước hộp => 200x200mm (thu hồi) | tiêu chuẩn theo HSMT | 58 | 1 hộp |
| 2 | Thay hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp => 200x200mm (thu hồi) | tiêu chuẩn theo HSMT | 94 | 1 hộp |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,15 | 1km/dây 4 sợi |
| H | Phần nhân công - Hệ thống đường trục - Công tác lắp đặt đường trục nổi | |||
| 1 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ | tiêu chuẩn theo HSMT | 17,55 | m2 |
| I | Phần nhân công - Hệ thống công tơ - Công tác lắp đặt hộp công tơ | |||
| 1 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | tiêu chuẩn theo HSMT | 25 | 1 hộp |
| 2 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | tiêu chuẩn theo HSMT | 25 | 1 hộp |
| 3 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | tiêu chuẩn theo HSMT | 203 | 1 hộp |
| 4 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | tiêu chuẩn theo HSMT | 727 | 1 hộp |
| 5 | Thay công tơ 3 pha có biến dòng | tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | 1 cái |
| 6 | Thay dây dọc cột bê tông. Tiết diện dây dẫn | tiêu chuẩn theo HSMT | 1.373,5 | 1m |
| 7 | Thay dây dọc cột bê tông. Tiết diện dây dẫn | tiêu chuẩn theo HSMT | 559,5 | 1m |
| 8 | Thay dây dọc cột bê tông. Tiết diện dây dẫn | tiêu chuẩn theo HSMT | 1.776 | 1m |
| 9 | Thay dây dọc cột bê tông. Tiết diện dây dẫn | tiêu chuẩn theo HSMT | 304 | 1m |
| 10 | Ép đầu cốt tiết diện | tiêu chuẩn theo HSMT | 152,8 | 10 đầu |
| 11 | Thay xà hòm công tơ, trọng lượng xà 12,094kg trên cột vuông (lắp mới) | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | 1 bộ |
| 12 | Thay xà hòm công tơ, trọng lượng xà 15,388kg trên cột vuông (lắp mới) | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | 1 bộ |
| 13 | Thay xà hòm công tơ, trọng lượng xà 15,532kg trên cột vuông (lắp mới) | tiêu chuẩn theo HSMT | 21 | 1 bộ |
| 14 | Thay xà hòm công tơ, trọng lượng xà 26,088kg trên cột vuông (lắp mới) | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | 1 bộ |
| 15 | Thay xà hòm công tơ, trọng lượng xà 12,094kg trên cột ly tâm (lắp mới) | tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | 1 bộ |
| 16 | Thay xà hòm công tơ, trọng lượng xà 15,388kg trên cột ly tâm (lắp mới) | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | 1 bộ |
| 17 | Thay xà hòm công tơ, trọng lượng xà 15,532kg trên cột ly tâm (lắp mới) | tiêu chuẩn theo HSMT | 18 | 1 bộ |
| J | Phần nhân công - Hệ thống công tơ - Công tác thu hồi hộp công tơ | |||
| 1 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | tiêu chuẩn theo HSMT | 345 | 1 hộp |
| 2 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | tiêu chuẩn theo HSMT | 657 | 1 hộp |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông. Tiết diện dây dẫn | tiêu chuẩn theo HSMT | 1.667,5 | 1m |
| 4 | Thay dây dọc cột bê tông. Tiết diện dây dẫn | tiêu chuẩn theo HSMT | 242 | 1m |
| 5 | Thay xà hòm công tơ, trọng lượng xà 12,094kg trên cột vuông (thu hồi) | tiêu chuẩn theo HSMT | 15 | 1 bộ |
| 6 | Thay xà hòm công tơ, trọng lượng xà 15,532kg trên cột vuông (thu hồi) | tiêu chuẩn theo HSMT | 14 | 1 bộ |
| K | Phần nhân công - Hệ thống công tơ - Công tác căng lại dây sau công tơ | |||
| 1 | Thay dây dọc cột bê tông. Tiết diện dây dẫn | tiêu chuẩn theo HSMT | 5.604 | 1m |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông. Tiết diện dây dẫn | tiêu chuẩn theo HSMT | 432 | 1m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi