Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210571398-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG TRỊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 08:51:00 đến ngày 2021-06-06 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,624,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Sửa chữa nhà làm việc (nhà A) | |||
| B | I.1. Cải tạo phòng vệ sinh: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,037 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, vòi sen....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,707 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,922 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,64 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,64 | m2 |
| 10 | Bù nhân công tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | công |
| 11 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,4 | m |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,033 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,033 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 15 | Vệ sinh nền bê tông trước khi can vữa láng nền làm mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,533 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh bằng hổn hợp Sika Latex + Xi măng + nước theo tỷ lệ: 0,25: 1: 0,25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,066 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,037 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (tương đương gạch Đồng Tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,037 | m2 |
| 19 | Lắp đặt xí bệt (chỉ tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chỉ tính thiết bị phụ: vòi rửa, ống cấp nước, xi phong thoát nước, tận dụng lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 21 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (chỉ tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,722 | m2 |
| 23 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Vĩnh Tường, tấm trần dày 9mm (tương đương Gyproc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,64 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,707 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,755 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (tương đương gạch Đồng Tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,755 | m2 |
| C | I.2. Công tác cải tạo sơn tường ngoài, tường và trần hành lang: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.591,234 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,532 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.642,392 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 658,72 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Spec Eko) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.737,766 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (tương đương sơn Spec Eko) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.301,112 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,535 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,587 | 100m2 |
| D | I.3. Công tác chống thấm mái: | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,533 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,476 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,476 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 5 | Quét chống thấm bằng hổn hợp sơn CT11A + xi măng theo tỷ lệ 1:1; chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,066 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,533 | m2 |
| E | I.4. Công tác cửa: | |||
| 1 | Roang toàn bộ cửa nhôm kính ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,458 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 3 | Khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,49 | m2 |
| 5 | Khóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,39 | m2 |
| F | II. Sửa chữa nhà làm việc (nhà B) | |||
| G | II.1. Cải tạo phòng vệ sinh: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,282 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa - tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa, vòi sen...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,484 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,732 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,64 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,64 | m2 |
| 10 | Thao dỡ đường ống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | công |
| 11 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,4 | m |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,382 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,382 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100m3 |
| 15 | Vệ sinh nền bê tông trước khi can vữa láng nền làm mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,216 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh bằng hổn hợp Sika Latex + Xi măng + nước theo tỷ lệ: 0,25: 1: 0,25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,432 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,282 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (tương đương gạch Đồng Tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,282 | m2 |
| 19 | Lắp đặt xí bệt (chỉ tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chỉ tính thiết bị phụ: vòi rửa, ống cấp nước, xi phong thoát nước, tận dụng lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 21 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (chỉ tính lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,262 | m2 |
| 23 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Vĩnh Tường, tấm trần dày 9mm (tương đương Gyproc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,028 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,028 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,028 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 32 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,64 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,484 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,942 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (tương đương gạch Đồng Tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,582 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.190,988 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,703 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 921,528 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,504 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Spec Eko) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.322,691 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Spec Eko) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.263,032 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,552 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,415 | 100m2 |
| 58 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,47 | m2 |
| 59 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,904 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,904 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 62 | Quét chống thấm bằng hổn hợp sơn CT11A + xi măng theo tỷ lệ 1:1; chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,904 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,904 | m2 |
| 64 | Roang toàn bộ cửa nhôm kính ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,69 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 66 | Khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 67 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,49 | m2 |
| 68 | Khóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,39 | m2 |
| H | III. Sửa chữa kè + tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,316 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,316 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,171 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,734 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,734 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,734 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 17 | Khung thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,686 | kg |
| 18 | Gia công hàng rào lưói thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,28 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi