Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210571398-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG TRỊ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210536560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 08:51:00 đến ngày 2021-06-06 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,624,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. Sửa chữa nhà làm việc (nhà A)
B I.1. Cải tạo phòng vệ sinh:
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,037 m2
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
4 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, vòi sen....) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,707 m3
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,922 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,64 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,64 m2
10 Bù nhân công tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 công
11 Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,4 m
12 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,033 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,033 m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m3
15 Vệ sinh nền bê tông trước khi can vữa láng nền làm mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,533 m2
16 Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh bằng hổn hợp Sika Latex + Xi măng + nước theo tỷ lệ: 0,25: 1: 0,25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,066 m2
17 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,037 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (tương đương gạch Đồng Tâm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,037 m2
19 Lắp đặt xí bệt (chỉ tính lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chỉ tính thiết bị phụ: vòi rửa, ống cấp nước, xi phong thoát nước, tận dụng lavabo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
21 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (chỉ tính lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
22 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,722 m2
23 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Vĩnh Tường, tấm trần dày 9mm (tương đương Gyproc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,72 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,72 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,72 m2
26 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 100m
29 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
33 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
35 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,64 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
38 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,64 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,707 m3
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,755 m2
44 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (tương đương gạch Đồng Tâm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,755 m2
C I.2. Công tác cải tạo sơn tường ngoài, tường và trần hành lang:
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.591,234 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,532 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.642,392 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 658,72 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Spec Eko) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.737,766 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (tương đương sơn Spec Eko) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.301,112 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,535 100m2
8 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,587 100m2
D I.3. Công tác chống thấm mái:
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,533 m2
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,476 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,476 m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m3
5 Quét chống thấm bằng hổn hợp sơn CT11A + xi măng theo tỷ lệ 1:1; chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,066 m2
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,533 m2
E I.4. Công tác cửa:
1 Roang toàn bộ cửa nhôm kính ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,458 m2
2 Cửa sổ 4 cánh mở trượt sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 m2
3 Khóa đa điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,49 m2
5 Khóa bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,39 m2
F II. Sửa chữa nhà làm việc (nhà B)
G II.1. Cải tạo phòng vệ sinh:
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,282 m2
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa - tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
4 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa, vòi sen...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,484 m3
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,732 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,64 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,64 m2
10 Thao dỡ đường ống cấp, thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 công
11 Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,4 m
12 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,382 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,382 m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 100m3
15 Vệ sinh nền bê tông trước khi can vữa láng nền làm mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,216 m2
16 Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh bằng hổn hợp Sika Latex + Xi măng + nước theo tỷ lệ: 0,25: 1: 0,25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,432 m2
17 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,282 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (tương đương gạch Đồng Tâm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,282 m2
19 Lắp đặt xí bệt (chỉ tính lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chỉ tính thiết bị phụ: vòi rửa, ống cấp nước, xi phong thoát nước, tận dụng lavabo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
21 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (chỉ tính lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
22 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,262 m2
23 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Vĩnh Tường, tấm trần dày 9mm (tương đương Gyproc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,028 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,028 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,028 m2
26 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
28 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
29 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
30 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
32 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
33 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
34 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
37 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
38 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
40 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
43 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,64 m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,484 m3
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,942 m2
49 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (tương đương gạch Đồng Tâm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,582 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.190,988 m2
51 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,703 m2
52 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 921,528 m2
53 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,504 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Spec Eko) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.322,691 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Spec Eko) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.263,032 m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,552 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,415 100m2
58 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,47 m2
59 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,904 m3
60 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,904 m3
61 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m3
62 Quét chống thấm bằng hổn hợp sơn CT11A + xi măng theo tỷ lệ 1:1; chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,904 m2
63 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,904 m2
64 Roang toàn bộ cửa nhôm kính ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,69 m2
65 Cửa sổ 4 cánh mở trượt sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m2
66 Khóa đa điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
67 Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,49 m2
68 Khóa bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,39 m2
H III. Sửa chữa kè + tường rào
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,316 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,316 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,171 m3
5 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,734 100m3
11 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,734 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,734 100m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
17 Khung thép V40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,686 kg
18 Gia công hàng rào lưói thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,28 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->