Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210571303-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG THU THỦY
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210461205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị xã hỗ trợ; Ngân sách phường và huy động từ nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 10:30:00 đến ngày 2021-06-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,034,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 175,0944 m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 213,0681 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 29,8586 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,1544 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3886 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 3,4028 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,2913 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 45,242 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 129,9584 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 38,1744 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 14,0272 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 1,2816 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 14,561 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 129,3875 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 136,3501 m3
16 Đào xúc đất -đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,2242 100m3
17 Vận chuyển đất, -đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,2242 100m3
18 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 30,3002 m3
19 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 8,1864 m3
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 81,864 m2
C BỂ PHỐT(2 cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 21,4427 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,0208 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 1,352 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1636 tấn
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,728 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 7,3362 m3
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 30,72 m2
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 52,7048 m2
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 52,7048 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 52,7048 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0517 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,088 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,1161 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 16 1cấu kiện
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 6,4667 m3
17 Đào xúc đất -đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 14,976 m3
18 Vận chuyển đất, -đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,1498 100m3
D PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 2,8879 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,5645 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 4,4516 tấn
4 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 8,5562 m3
5 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 17,6334 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 4,5564 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,4234 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 4,3244 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 4,1109 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 33,3899 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 7,7424 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 13,5718 tấn
13 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 102,1704 m3
E LANH TÔ
1 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,6919 100m2
2 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1315 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7522 tấn
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 4,8435 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế 74 cái
6 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,2897 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,334 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1536 tấn
9 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,7646 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 223,6533 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 10,0801 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 9,8279 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 7,8815 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,1735 m3
15 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,4128 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,4128 tấn
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 42,9632 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 42,9632 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 4,7662 100m2
20 Tôn úp nóc khổ rộng 0.6m Theo hồ sơ thiết kế 54,8 m
21 Ke chống bão(6 cái/1m2) Theo hồ sơ thiết kế 2.862 cái
22 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,11 100m2
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 48,095 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 395,4376 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1.465,7416 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 372,12 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 787,572 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 401,0853 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 314,5271 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 752,96 m
9 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 950,12 m
10 Đắp đầu trụ + chân trụ Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
11 Đắp chi tiết khóa lam Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
12 Lát nền, sàn gạch 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế 624,5752 m2
13 Màng bitum khò nóng dày 4mm chống thấm nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 54,06 m2
14 Bê tông gạch vỡ, M50 Theo hồ sơ thiết kế 5,004 m3
15 Lát nền, sàn gạch phòng vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 82,1768 m2
16 Ốp tường trụ, cột-gạch 30x60 Theo hồ sơ thiết kế 501,9388 m2
17 Ốp gạch thẻ trang trí Theo hồ sơ thiết kế 38,946 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 1.320,2944 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 1.503,1844 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.152,4601 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 671,0187 m2
22 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 24,9618 m2
23 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 24,794 m2
24 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế 47,04 m2
25 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế 49,28 m2
26 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh cánh mở quay. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế 41,04 m2
27 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh cánh mở trượt. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế 36 m2
28 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế 1,44 m2
29 Sản xuất vách kính nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế 11,52 m2
30 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng hộp inox 16x16 Theo hồ sơ thiết kế 103,122 m2
31 Trụ gỗ cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 2 trụ
32 Lan can inox cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 11,33 md
33 Tay vịn cầu thang bằng gỗ Theo hồ sơ thiết kế 11,33 md
34 Tay vịn lan can hành lang Theo hồ sơ thiết kế 41,42 md
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế 6,541 100m2
G PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế 5 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế 6 hộp
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 54 bộ
6 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế 17 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 44 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 78 cái
11 Đế âm + mặt hạt các loại Theo hồ sơ thiết kế 125 bộ
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế 6 hộp
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 150 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 700 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 600 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 900 m
18 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế 10 cọc
19 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
21 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo hồ sơ thiết kế 20 m
22 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ thiết kế 60 m
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m3
24 Đắp đất nền móng công trình - Độ chặt yêu cầu K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế 1,6 m3
H PHẦN NƯƠC, VỆ SINH
1 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo hồ sơ thiết kế 2 bể
2 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
3 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
5 Hộp giấy inox Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 28 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 28 bộ
8 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 1,35 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 0,63 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 1,5 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 1,4 100m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D34mm Theo hồ sơ thiết kế 120 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kế 160 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D42mm Theo hồ sơ thiết kế 125 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế 140 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế 45 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D114mm Theo hồ sơ thiết kế 38 cái
23 cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
24 Vòi rửa inox D27 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
25 Phao ngắt nước tự động Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
26 van khóa nước D34 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
27 van khóa nước D34 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
28 máy bơm nước 0,75kw Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
30 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo hồ sơ thiết kế 100 cái
I PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Bảng Nội quy +TL+CL+CT PCCC Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
2 Hộp bình dựng chữa cháy bằng sắt Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Bình bọt CO2 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG
K PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 780,1552 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 3,515 tấn
3 Vận chuyển tấm tôn, xà gồ sắt từ trên cao xuống Theo hồ sơ thiết kế 5 công
4 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 206,32 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo hồ sơ thiết kế 62,4 m
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế 18,0104 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,4086 m3
8 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 30 bộ
9 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
10 Tháo dỡ bình nóng lạnh Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo hồ sơ thiết kế 55 bộ
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 819,6288 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (cạo bỏ 70% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 298,4669 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 364,9472 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 916,1664 m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch ốp tương (dày 1cm) Theo hồ sơ thiết kế 1,5174 m3
17 Phá lớp vữa trát tường trong nhà để ốp gạch Theo hồ sơ thiết kế 709,7205 m2
18 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (60% diện tích tường trong nhà còn lại không ốp gạch) Theo hồ sơ thiết kế 419,1936 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (30% diện tích dầm trần còn lại) Theo hồ sơ thiết kế 543,8743 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (30% diện tích còn lại) Theo hồ sơ thiết kế 613,6107 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà (40% diện tích còn lại) Theo hồ sơ thiết kế 372,4467 m2
22 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế 1.181,9364 m2
23 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 127,3805 m3
24 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế 165,11 m3
L CẢI TẠO
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 25,74 m3
2 Đưa tôn, xà gồ sắt lên mái Theo hồ sơ thiết kế 3 công
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 3,5156 tấn
4 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1454 tấn
5 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 3,52 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 8,3664 100m2
7 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế 145,8 md
8 Ke chống bão (6 cái/m2) Theo hồ sơ thiết kế 5.022 cái
9 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1.040,31 m2
10 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 558,67 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 364,95 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 341,11 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 927,93 m2
14 Công tác bả bằng Matit vào các kết cấu - tường Theo hồ sơ thiết kế 2.166,49 m2
15 Công tác bả bằng Matit vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 1.951,25 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.833,1 1m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.284,64 1m2
18 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 861,458 m2
19 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế 861,46 m2
20 Màng chống thấm sàn phòng vệ sinh tầng (vuốt dựng lên thành tường cao 20cm) Theo hồ sơ thiết kế 60,7964
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1.181,93 m2
22 Lát nền, sàn gạch 40x40 Theo hồ sơ thiết kế 93,94 m2
23 Lát nền, sàn gạch 60x60-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo hồ sơ thiết kế 1.087,99 m2
24 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế 50,88 m2
25 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế 29,92 m2
26 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh cánh mở quay. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế 114,92 m2
27 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế 6,72 m2
M CẢI TẠO ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 cáp đông Theo hồ sơ thiết kế 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 700 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 600 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 900 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế 2.200 m
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
8 Lắp đặt tủ điện chứa 4-8 module Theo hồ sơ thiết kế 4 hộp
9 Lắp đặt tủ điện chứa 2-4 module Theo hồ sơ thiết kế 8 hộp
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế 52 cái
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 110 bộ
13 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế 43 bộ
14 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 37 cái
17 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 96 cái
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế 8 hộp
19 Đế nhựa + mặt các loại Theo hồ sơ thiết kế 154 bộ
N CẢI TẠO NƯỚC
1 Hút bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 1 lần
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, PVC D90 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVX D90mm Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m,PVC D 60mm Theo hồ sơ thiết kế 1,1 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế 2,5 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 2,2 100m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, D42-34 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, 34-27 Theo hồ sơ thiết kế 49 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế 88 cái
12 Lắp đặt xí bệt trẻ em Theo hồ sơ thiết kế 29 bộ
13 Lắp đặt xí bệt người lớn Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
16 Phụ kiện ấn tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
17 Vòi rửa D27 inox Theo hồ sơ thiết kế 47 bộ
18 Phao điện chống tràn Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
19 Khóa D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế 10,1188 100m2
O CẢI TẠO TAM CẤP
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế 1,6106 m3
2 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 35,2485 m2
P PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Bảng Nội quy +TL+CL+CT PCCC Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
2 Hộp bình dựng chữa cháy bằng sắt Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Bình bọt CO2 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
Q LÀM LẠI DÀN MÁI TÔN SÂN THƯỢNG PHÍA SAU
1 Tháo dỡ dàn tôn cũ Theo hồ sơ thiết kế 2 công
2 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
3 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế 0,1483 tấn
5 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế 0,1483 tấn
6 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3257 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3257 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 40,8832 1m2
9 Thép bản mã Theo hồ sơ thiết kế 13 kg
10 Nở sắt 12 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,778 100m2
12 Ke chống bão (6cái/m2) Theo hồ sơ thiết kế 468 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->