Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210571303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG THU THỦY |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị xã hỗ trợ; Ngân sách phường và huy động từ nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 10:30:00 đến ngày 2021-06-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,034,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 175,0944 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 213,0681 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,8586 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1544 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3886 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4028 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2913 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,242 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 129,9584 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,1744 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,0272 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2816 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,561 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 129,3875 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 136,3501 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2242 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2242 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,3002 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1864 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,864 | m2 |
| C | BỂ PHỐT(2 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 21,4427 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0208 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,352 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1636 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3362 | m3 |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,72 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,7048 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,7048 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 52,7048 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0517 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1161 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4667 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 14,976 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1498 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8879 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5645 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4516 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5562 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,6334 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5564 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4234 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3244 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1109 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,3899 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7424 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5718 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 102,1704 | m3 |
| E | LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6919 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1315 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7522 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8435 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 6 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2897 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,334 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1536 | tấn |
| 9 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7646 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 223,6533 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,0801 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8279 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8815 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1735 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4128 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4128 | tấn |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 42,9632 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,9632 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7662 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế | 54,8 | m |
| 21 | Ke chống bão(6 cái/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.862 | cái |
| 22 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,095 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 395,4376 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.465,7416 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 372,12 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 787,572 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 401,0853 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 314,5271 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 752,96 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 950,12 | m |
| 10 | Đắp đầu trụ + chân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 11 | Đắp chi tiết khóa lam | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Lát nền, sàn gạch 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 624,5752 | m2 |
| 13 | Màng bitum khò nóng dày 4mm chống thấm nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 54,06 | m2 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ, M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,004 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 82,1768 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-gạch 30x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 501,9388 | m2 |
| 17 | Ốp gạch thẻ trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 38,946 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.320,2944 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.503,1844 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.152,4601 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 671,0187 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 24,9618 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 24,794 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 47,04 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 49,28 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh cánh mở quay. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 41,04 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh cánh mở trượt. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 29 | Sản xuất vách kính nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng hộp inox 16x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,122 | m2 |
| 31 | Trụ gỗ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 32 | Lan can inox cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 11,33 | md |
| 33 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,33 | md |
| 34 | Tay vịn lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 41,42 | md |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,541 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 11 | Đế âm + mặt hạt các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 19 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình - Độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| H | PHẦN NƯƠC, VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 5 | Hộp giấy inox | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 23 | cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Vòi rửa inox D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 25 | Phao ngắt nước tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | van khóa nước D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | van khóa nước D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | máy bơm nước 0,75kw | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| I | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bảng Nội quy +TL+CL+CT PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Hộp bình dựng chữa cháy bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Bình bọt CO2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| K | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 780,1552 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,515 | tấn |
| 3 | Vận chuyển tấm tôn, xà gồ sắt từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 206,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế | 62,4 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 18,0104 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4086 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | bộ |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 819,6288 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (cạo bỏ 70% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 298,4669 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 364,9472 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 916,1664 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch ốp tương (dày 1cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5174 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 709,7205 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (60% diện tích tường trong nhà còn lại không ốp gạch) | Theo hồ sơ thiết kế | 419,1936 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (30% diện tích dầm trần còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 543,8743 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (30% diện tích còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 613,6107 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà (40% diện tích còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 372,4467 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 1.181,9364 | m2 |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 127,3805 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 165,11 | m3 |
| L | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,74 | m3 |
| 2 | Đưa tôn, xà gồ sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5156 | tấn |
| 4 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1454 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3664 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế | 145,8 | md |
| 8 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 5.022 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.040,31 | m2 |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 558,67 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 364,95 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 341,11 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 927,93 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng Matit vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.166,49 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng Matit vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.951,25 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.833,1 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.284,64 | 1m2 |
| 18 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 861,458 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 861,46 | m2 |
| 20 | Màng chống thấm sàn phòng vệ sinh tầng (vuốt dựng lên thành tường cao 20cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 60,7964 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.181,93 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,94 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch 60x60-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.087,99 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 50,88 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 29,92 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh cánh mở quay. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 114,92 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| M | CẢI TẠO ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 cáp đông | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.200 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện chứa 4-8 module | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện chứa 2-4 module | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 19 | Đế nhựa + mặt các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 154 | bộ |
| N | CẢI TẠO NƯỚC | |||
| 1 | Hút bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, PVC D90 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVX D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m,PVC D 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, D42-34 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, 34-27 | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 12 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 16 | Phụ kiện ấn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 17 | Vòi rửa D27 inox | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | bộ |
| 18 | Phao điện chống tràn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Khóa D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1188 | 100m2 |
| O | CẢI TẠO TAM CẤP | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6106 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 35,2485 | m2 |
| P | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bảng Nội quy +TL+CL+CT PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Hộp bình dựng chữa cháy bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Bình bọt CO2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| Q | LÀM LẠI DÀN MÁI TÔN SÂN THƯỢNG PHÍA SAU | |||
| 1 | Tháo dỡ dàn tôn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1483 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1483 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3257 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3257 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 40,8832 | 1m2 |
| 9 | Thép bản mã | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | kg |
| 10 | Nở sắt 12 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,778 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão (6cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 468 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi