Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210575949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210557974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 10:28:00 đến ngày 2021-06-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,911,534,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, Tính 90% đào bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,852 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III. Tính 10% bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,578 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, Tính 90% đào bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8911 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III, Tính 10% bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9026 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,016 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 (tận dụng lại đất đào móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,039 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,8378 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,2946 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4372 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3897 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8378 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4022 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,3308 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,76 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,329 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,337 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,88 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,4446 | m3 |
| 19 | Trát móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,805 | m2 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1746 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8552 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7414 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4382 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2653 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5353 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,5869 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1672 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5152 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,275 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3681 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,9748 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7555 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5242 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,016 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7294 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2743 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3305 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6981 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2541 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,447 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3193 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,8646 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,7963 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4109 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,5669 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1805 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6268 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9598 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9598 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 199,7184 | 1m2 |
| 32 | Tôn múi lợp mái chiều dài bất kỳ, tôn Hoa Sen độ dày 0,45mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4509 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,9 | m |
| 34 | Ke chống lật cho mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.380,36 | Cái |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 874,0852 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.092,432 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,524 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 319,3248 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 652,42 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,86 | m |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,7 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 410,62 | m |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,729 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,26 | m2 |
| 11 | Quét sika chống thấm sàn vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,894 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 516,2688 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,8938 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,792 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,8533 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,224 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.966,5172 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.089,2688 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ALEX 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.181,7008 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ALEX 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 874,0852 | m2 |
| 21 | Trụ cái thang gỗ Dổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang gỗ Dổi (bao gồm cả tay vịn gỗ Dổi D80) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3 | md |
| 23 | Cửa đi pano gỗ Dổi kính trắng 5 ly nhóm IV (có hoa sắt vuông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,17 | m² |
| 24 | Cửa đi pano gỗ Dổi kính mờ 5 ly nhóm IV (có hoa sắt vuông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,66 | m² |
| 25 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm Việt Pháp Austdoor, kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,72 | m2 |
| 26 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp Austdoor, kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,05 | m2 |
| 27 | Hoa sắt bảo vệ 12x12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,2448 | m2 |
| 28 | Bản lề cửa gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 195 | Cái |
| 29 | Khóa cửa gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Cái |
| D | Phần điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Tủ điện tầng 1 400x300x160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp chứa aptomat 6P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần, trang trí loại tròn 25W-220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha, 40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha, 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha, 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 580 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 740 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 22 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 330 | m |
| E | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,86 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,86 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| F | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt phễu thu D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Cầu thu nước mái D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | Phần cấp nước, và thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 3 | Van 2 chiều D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Van 2 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tê PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 7 | Tê PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Tê thu PPR D50/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Cút D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cút D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR D50/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren trong D25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 19 | Măng sông D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Măng sông D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Măng sông D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| H | Rãnh thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, Tính 90% đào bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2338 | 100m3 |
| 2 | Đào mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III, Tính 10% bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5979 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6593 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3263 | m3 |
| 5 | Xây mương thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4708 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,644 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9525 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1463 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1076 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | 1cấu kiện |
| I | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy loại 8kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Bình CO2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| J | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, tính 90% bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1441 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III, tính 10% đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6007 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4128 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0233 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0344 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0414 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3264 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4792 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,704 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,438 | m2 |
| 14 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2706 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2924 | m2 |
| 17 | Tê sành | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| K | Phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177,54 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,9 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7092 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông sàn mái bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4356 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột trụ bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9531 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,5824 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,28 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5866 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu móng đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,644 | m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,372 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,372 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi