Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210575949-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210557974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 10:28:00 đến ngày 2021-06-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,911,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, Tính 90% đào bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,852 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III. Tính 10% bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,578 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, Tính 90% đào bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8911 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III, Tính 10% bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,9026 1m3
5 Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,016 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 (tận dụng lại đất đào móng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,039 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,8378 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,2946 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4372 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3897 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8378 tấn
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4022 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,3308 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 86,76 m3
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,329 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,337 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,88 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,4446 m3
19 Trát móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80,805 m2
B Phần thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,1746 m3
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,8552 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7414 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4382 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2653 tấn
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5353 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,5869 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1672 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5152 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,275 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,3681 100m2
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70,9748 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,7555 tấn
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,5242 100m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,016 m3
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7294 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2743 tấn
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3305 100m2
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6981 m3
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2541 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,447 tấn
22 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3193 100m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 89,8646 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 99,7963 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,4109 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,5669 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,1805 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6268 m3
29 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9598 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9598 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 199,7184 1m2
32 Tôn múi lợp mái chiều dài bất kỳ, tôn Hoa Sen độ dày 0,45mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,4509 100m2
33 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 82,9 m
34 Ke chống lật cho mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.380,36 Cái
C Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 874,0852 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.092,432 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 117,524 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 319,3248 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 652,42 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 128,86 m
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,7 m2
8 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 410,62 m
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 145,729 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,26 m2
11 Quét sika chống thấm sàn vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,894 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 516,2688 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x600, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,8938 m2
14 Ốp tường, trụ, cột gạch 300x300mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 120,792 m2
15 Lát đá bậc cầu thang, tam cấp PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42,8533 m2
16 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,224 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.966,5172 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.089,2688 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ALEX 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.181,7008 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ALEX 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 874,0852 m2
21 Trụ cái thang gỗ Dổi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang gỗ Dổi (bao gồm cả tay vịn gỗ Dổi D80) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,3 md
23 Cửa đi pano gỗ Dổi kính trắng 5 ly nhóm IV (có hoa sắt vuông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,17
24 Cửa đi pano gỗ Dổi kính mờ 5 ly nhóm IV (có hoa sắt vuông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,66
25 Cửa sổ mở trượt khung nhôm Việt Pháp Austdoor, kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 81,72 m2
26 Vách kính khung nhôm Việt Pháp Austdoor, kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,05 m2
27 Hoa sắt bảo vệ 12x12 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75,2448 m2
28 Bản lề cửa gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 195 Cái
29 Khóa cửa gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 Cái
D Phần điện trong nhà
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 bộ
2 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52 cái
3 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
6 Tủ điện tầng 1 400x300x160 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
7 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt hộp chứa aptomat 6P Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 hộp
9 Lắp đặt đèn ốp trần, trang trí loại tròn 25W-220V Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38 bộ
10 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt aptomat 1 pha, 16A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29 cái
12 Lắp đặt aptomat 1 pha, 32A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha, 40A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha, 20A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
15 Lắp đặt các automat 3 pha, 63A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt aptomat 3 pha, 100A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 171 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 580 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 740 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 168 m
21 Lắp đặt dây cáp 4 ruột 3x10+1x6mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150 m
22 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 330 m
E Phần chống sét
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,86 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,86 m3
3 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
4 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
5 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cọc
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 67 m
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56 m
F Phần thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa lavabo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
5 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
7 Lắp đặt phễu thu D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
8 Cầu thu nước mái D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 Cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
11 Máy bơm nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
G Phần cấp nước, và thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,21 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1 100m
3 Van 2 chiều D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Van 2 chiều D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
5 Lắp đặt van phao D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Tê PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
7 Tê PPR D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Tê thu PPR D50/25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
9 Cút D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Cút D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23 cái
11 Lắp đặt côn thu PPR D50/25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt cút ren trong D25/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
13 Lắp đặt cút ren D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt cút ren trong D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,49 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,06 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m
19 Măng sông D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
20 Măng sông D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
21 Măng sông D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
H Rãnh thoát nước trong nhà
1 Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, Tính 90% đào bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2338 100m3
2 Đào mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III, Tính 10% bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5979 1m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,6593 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3263 m3
5 Xây mương thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,4708 m3
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,644 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9525 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1463 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1076 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43 1cấu kiện
I Thiết bị PCCC
1 Bình bột chữa cháy loại 8kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
2 Bình CO2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
3 Bảng tiêu lệnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
J Bể tự hoại
1 Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, tính 90% bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1441 100m3
2 Đào đất bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III, tính 10% đào thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6007 1m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,616 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,924 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4128 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0233 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0344 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0414 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3264 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4792 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,704 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,438 m2
14 Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,2706 m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 1cấu kiện
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,2924 m2
17 Tê sành Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
K Phá dỡ nhà cũ
1 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 177,54 m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,9 m
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,7092 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông sàn mái bằng búa căn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,4356 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông cột trụ bằng búa căn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,9531 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84,5824 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41,28 m2
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,5866 m3
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu móng đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,644 m3
10 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,372 100m3
11 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,372 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->