Gói thầu: Thi công cải tạo sân cỏ Quảng trường Ba Đình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210575678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ QUẢNG TRƯỜNG BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sân cỏ Quảng trường Ba Đình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210552305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 10:25:00 đến ngày 2021-06-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,188,868,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,888,690 VNĐ ((Mười một triệu tám trăm tám mươi tám nghìn sáu trăm chín mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.783302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.566604E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.856.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại Học, chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật; Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình xây dựng tương tự hoặc Có giấy phép hành nghề Giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc đại hoc kỹ thuật tương đương;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động;- Đối với kỹ sư khác yêu cầu có giấy chứng nhận bồi dưỡng kiến thức an toàn lao động và vệ sinh môi trường theo quy định- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình tương tự trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay - phi 13-16 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đánh cỏ, đào xúc lớp đất thải dày 15cm, vận chuyển bằng thủ công ra khỏi khu vực sân cỏ Quảng trường | |||
| 1 | Đánh cỏ, đào xúc lớp đất thải đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 882 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cỏ, đất thải 20m tiếp theo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 252 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cỏ, đất thải 30m tiếp theo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 504 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cỏ, đất 40m tiếp theo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, , đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,82 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,82 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km (41KM), đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,82 | 100m3 |
| B | Bổ sung đất màu dày 0,05m, san đất màu bằng thủ công | |||
| 1 | Bồi bổ sung đất màu có độ dày 0,05m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 347 | m3 |
| 2 | Vận chuyển và san đất trong phạm vi 50-100m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 231,34 | m3 |
| 3 | Cuốc đất | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82,908 | công |
| 4 | Lộn đất | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,148 | công |
| 5 | Cào đất | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,4 | công |
| C | Rải phân, trồng cỏ lá gừng, tưới nước | |||
| 1 | Phân chuồng (2,5kg/m2); (1.000kg =1m3) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14.700 | kg |
| 2 | Rải phân toàn diện tích | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,5 | m3 |
| 3 | Cỏ lá gừng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14.700 | kg |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 147 | công |
| 5 | Tưới cỏ lá gừng (vì công trình trồng cỏ mới nên cần chế độ chăm sóc đặc biệt, tưới tăng cường), cự ly trung bình >100 m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,504 | công |
| D | Vệ sinh khu vực công trình | |||
| 1 | Cọ rửa hè, đường sỏi nổi theo xe nước đường Độc lập: 884 m2, đường Hùng vương: 809 m2; đường sỏi giữa các ô cỏ: 1.834m2. | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | công |
| 2 | Bao tải thu gom cỏ đảm bảo vệ sinh khu vực công trình (Bao PP dệt; màu xanh lá; kích thước: 90cm x 120cm) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5.880 | chiếc |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (20% diện tích 1363m2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 272 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90, lớp gia cố dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,272 | 100m3 |
| 5 | Lát lại gạch đường dạo sỏi nổi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 272 | m2 |
| 6 | Đào hố đất kích thước 50x50x50 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,625 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 8 | Béc phun nước rotor 5004 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43 | cái |
| 9 | Ống dẫn nước PE 16mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180 | cái |
| 10 | Co nối ống PE 16mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 11 | Co nối Zen ngoài PE 16mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 12 | Nối thẳng PE 16mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | cái |
| 13 | T nối ống PE 16mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 14 | Nhân công lắp đặt hệ thống vòi phun | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.783302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.566604E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.856.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại Học, chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật; Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình xây dựng tương tự hoặc Có giấy phép hành nghề Giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc đại hoc kỹ thuật tương đương;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trở lên | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động;- Đối với kỹ sư khác yêu cầu có giấy chứng nhận bồi dưỡng kiến thức an toàn lao động và vệ sinh môi trường theo quy định- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình tương tự trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình tương tự trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay - phi 13-16 | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi