Gói thầu: Xây lắp Đường nội thị huyện Tam Đảo, đoạn nối QL2B cũ với Khu công viên cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210557362-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp Đường nội thị huyện Tam Đảo, đoạn nối QL2B cũ với Khu công viên cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210446960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 17:14:00 đến ngày 2021-06-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,403,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,4792 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3551 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5732 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9279 | 100m3 |
| 5 | V/c đất nền đường thanh thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,0025 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,7596 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48,4074 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5.095,52 | m3 |
| 9 | Mua đất đắp K98 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 675,96 | m3 |
| 10 | Phát quang tạo mặt bằng và dọn dẹp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62,1602 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,7552 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,7552 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,7552 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,7552 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,1146 | 100tấn |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,7133 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,4559 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt hệ thống cấp nước D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2968 | 100m |
| 19 | Đào đất hố móng cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5353 | 100m3 |
| 20 | V/c đất móng cống thanh thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2699 | 100m3 |
| 21 | Lấp hố móng thủ công, độ chặt K≥0.95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2349 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hỏa phòng chữa cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Đào đất hố móng trụ cứu hỏa thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 24 | Lấp hố móng thủ công, độ chặt K≥0.95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0027 | 100m3 |
| 25 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.140,65 | m2 |
| 26 | Bê tông nền vìa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 314,065 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông tại chỗ vỉa hè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,757 | 100m2 |
| 28 | Giấy dầu 1 lớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.140,65 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông bó vỉa M250, 26x23cm dài 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,1336 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó via | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,0946 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông bó vỉa trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 611,6 | 1cấu kiện |
| 32 | Đào nền đường bằng thủ công bó via | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,696 | 1m3 |
| 33 | Bê tông bản ngăn ba lát, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,624 | m3 |
| 34 | SXLD ván khuôn đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9248 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.223,2 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông lót móng bó vỉa mác M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,35 | m3 |
| 37 | Vữa XM M75 dày 2cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 327,216 | m2 |
| 38 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,604 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông bó vỉa M250, 35x26cm dài 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 40 | SXLD ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1116 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 42 | Đào đất thủ công móng bó vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,44 | 1m3 |
| 43 | Đổ bê tông bó vỉa M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 44 | SXLD ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 46 | Đào đất thủ công móng bó vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,16 | 1m3 |
| 47 | Xây gạch vữa M75 bó gáy hè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,1745 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng gáy hè mác M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,5532 | m3 |
| 49 | Xây gạch vữa M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,8028 | m3 |
| 50 | Vữa XM M75 dày 2cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,56 | m2 |
| 51 | Bê tông lót mác M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,156 | m3 |
| 52 | Đất màu trồng cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,5 | m3 |
| 53 | Cây giáng hương cao >4m; vanh 13-15cm. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49 | cây |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 112,4 | 1 đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 56 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 317,64 | m2 |
| 57 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 224 | cái |
| 58 | Đá dăm đệm móng cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 154,55 | m3 |
| 59 | Nối ống bê tông ĐK 1000mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 106 | mối nối |
| 60 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,48 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông XM mác 250 hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,57 | m3 |
| 62 | Bê tông lót mác M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,77 | m3 |
| 63 | Thép CB240-T, D | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1989 | tấn |
| 64 | Thép CB300-T, D≥10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,1585 | tấn |
| 65 | SXLD ván khuôn hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,9681 | 100m2 |
| 66 | Cung cấp lắp đặt song chắn rác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 67 | Cung cấp lắp đặt nắp gang hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Đổ bê tông mác 200 tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 69 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2371 | 100m2 |
| 70 | Thép CB240-T, D | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3002 | tấn |
| 71 | Lắp đặt nắp đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 72 | Đào đất hố móng cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,7476 | 100m3 |
| 73 | V/c đất móng cống thanh thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,1981 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0991 | 100m3 |
| 75 | Xây gạch vữa xi măng mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 78,2219 | m3 |
| 76 | Vữa XM mác 75 dày 2cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 529,3804 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông mác 200 cổ rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,1209 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cổ rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,1111 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép D | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3748 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông mác 200 đáy rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 58,0738 | m3 |
| 81 | Ván khuôn đáy rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1852 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép D | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4578 | tấn |
| 83 | Đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,7159 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông mác 200 tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,8271 | m3 |
| 85 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8296 | 100m2 |
| 86 | Thép CB240-T, D | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2597 | tấn |
| 87 | Lắp đặt nắp đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 396 | 1cấu kiện |
| 88 | Đổ bê tông XM mác 250 thân hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | m3 |
| 89 | Bê tông lót mác M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 90 | Cốt thép giằng, D | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2173 | tấn |
| 91 | Thanh sắt D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 92 | Gia công thép góc L50x5, thang sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2896 | tấn |
| 93 | Lắp đặt thép góc L50x5, thang sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2896 | tấn |
| 94 | Ván khuôn thân hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2608 | 100m2 |
| 95 | Xây gạch vữa xi măng mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,78 | m3 |
| 96 | Vữa trát mác 75 dày 2cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông mác 200 tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 98 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 99 | Thép CB240-T, D | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6976 | tấn |
| 100 | Gia công thép góc L50x5 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1206 | tấn |
| 101 | Lắp đặt thép góc L50x5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1206 | tấn |
| 102 | Lắp đặt nắp đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 148 | 1cấu kiện |
| 103 | Tủ chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Cột bát giác côn liền cần đơn cao 8m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 105 | Đổ bê tông móng cột 0,8x0,8x1m mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 106 | SXLD ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 107 | Cụm bu lông cột đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 108 | Đào đất móng bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,68 | 1m3 |
| 109 | Lấp hố móng, độ chặt K≥0.95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0256 | 100m3 |
| 110 | Lắp đèn - Đèn cao áp led 150W Đim 5 cấp ở độ cao 8m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 111 | Lắp bảng điện cột đèn chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bảng |
| 112 | Cáp 0,4kV (Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x6) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,05 | 100m |
| 113 | Luồn cáp 0,4kV cửa cột đèn chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 114 | Cáp lên đèn CU/PVC/2x2,5 mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 115 | Đầu cáp ngầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 116 | Đầu cáp lên đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp |
| 117 | Kéo dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,1312 | 100m |
| 118 | Lắp hệ thống tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 119 | Ống nhựa xoắn chịu lực D80 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,68 | 100 m |
| 120 | Đào đất hào cáp thủ công đi dưới lòng hè, đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 85 | 1m3 |
| 121 | Đắp cát hào cáp dưới lòng hè, đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,391 | 100m3 |
| 122 | Băng báo hiệu hào cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 85 | m |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,459 | 100m3 |
| 124 | Tiếp địa an toàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 125 | Tiếp địa lặp lại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72 | bộ |
| 126 | Chi phí đấu nối với hệ thống cấp điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | t/bộ |
| 127 | Đổ bê tông lót hào kỹ thuật M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thân hào kỹ thuật M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 166,35 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thân hào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,2675 | 100m2 |
| 130 | Cốt thép thân hào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,1025 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông nắp hào mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54 | m3 |
| 132 | Ván khuôn nắp hào đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,2453 | 100m2 |
| 133 | Cốt thép nắp hào đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,865 | tấn |
| 134 | Lắp đặt nắp hào kỹ thuật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 250 | 1cấu kiện |
| 135 | Gia công giá đỡ (L50x50x5 mạ kẽm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,4392 | tấn |
| 136 | Lắp đặt giá đỡ (L50x50x5 mạ kẽm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,4392 | tấn |
| 137 | Quét nhựa đường quanh hào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 580 | m2 |
| 138 | Vữa Sika chống thấm mối nối nắp hào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,67 | m2 |
| 139 | Mối nối hào chèn giấy dầu tẩm nhựa đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150,4 | m2 |
| 140 | Đổ bê tông lót M100 hố hào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông đáy ga đúc sẵn mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 142 | Ván khuôn đáy ga đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 143 | Cốt thép đáy ga đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9481 | tấn |
| 144 | Lắp đặt đáy ga đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 145 | Bê tông thành và cổ ga M250 tại chỗ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 146 | Ván khuôn bê tông thành và cổ ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4534 | 100m2 |
| 147 | Cốt thép thành ga, thang ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8019 | tấn |
| 148 | Gia công thép L50x50x5 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3785 | tấn |
| 149 | Lắp đặt thép L50x50x5 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3785 | tấn |
| 150 | Bê tông tấm đan đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 151 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0642 | 100m2 |
| 152 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 153 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 154 | Gia công thép L50x50x5 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4942 | tấn |
| 155 | Lắp đặt thép L50x50x5 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4942 | tấn |
| 156 | Lỗ chờ D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | cái |
| 157 | Lỗ chờ D48 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 158 | Tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | bộ |
| 159 | Nút bịt D150 class2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 160 | Mua biển báo tam giác phản quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 161 | Mua biển báo vuông phản quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 162 | Cột đỡ biển báo (cả ống bịt đầu cột) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cột |
| 163 | Lắp đặt biển báo tam giác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt biển báo vuông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 165 | Đổ bê tông móng cột mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | m3 |
| 166 | Ván khuôn móng cột tại chỗ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 167 | Đào đất hố móng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | 1m3 |
| 168 | Đắp trả hố móng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 169 | Vạch sơn màu trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 237,34 | m2 |
| 170 | Vạch sơn giảm tốc (dày 8mm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 171 | Đào móng cống đất cấp 3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3407 | 100m3 |
| 172 | V/c đất móng cống thanh thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2171 | 100m3 |
| 173 | Đắp hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1236 | 100m3 |
| 174 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | m3 |
| 175 | Đá dăm đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,49 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1237 | 100m2 |
| 177 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 178 | Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 179 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5247 | tấn |
| 180 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,2616 | 100m2 |
| 181 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (nội suy 2 lớp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 214,56 | m2 |
| 182 | Lắp dựng thân cống bằng máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 183 | Bê tông mối nối đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép mối nối | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 185 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | m2 |
| 186 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47,36 | m2 |
| 187 | Bê tông cửa cống + thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,21 | m3 |
| 188 | Ván khuôn cửa cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2438 | 100m2 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép thân hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,763 | tấn |
| 190 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | m3 |
| 191 | Bê tông tấm bản M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 192 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0435 | 100m2 |
| 193 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2521 | tấn |
| 194 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 195 | Cung cấp lắp đặt nắp gang hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| B | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi