Gói thầu: Đoạn từ đầu thôn Vinh Quang đến giáp đê khu Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210571940-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Đoạn từ đầu thôn Vinh Quang đến giáp đê khu Đông
Số hiệu KHLCNT 20210571874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 10:16:00 đến ngày 2021-06-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,579,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1 Phát dọn mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Chương V của HSMT 7,4834 100m2
2 Đào bóc phong hóa, máy đào Chương V của HSMT 8,5978 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Chương V của HSMT 8,5978 100m3
4 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Chương V của HSMT 4,2989 100m3
5 Đào phá dỡ mặt đường BT cuối tuyến bằng máy đào 1,6m3 Chương V của HSMT 0,03 100m3
6 Đào khuôn đường, đất C3 (đào thủ công) Chương V của HSMT 50,02 1m3
7 Đào chân khay, máy đào Chương V của HSMT 5,3208 100m3
8 Đắp đất hoàn trả chân khay bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào chân khay) Chương V của HSMT 1,2271 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Chương V của HSMT 4,0937 100m3
10 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Chương V của HSMT 2,0469 100m3
11 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 22,9413 100m3
12 Đào xúc đất để đắp, máy đào Chương V của HSMT 25,3584 100m3
13 Mua đất Chương V của HSMT 25,3584 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ đến công trình, đất C3 Chương V của HSMT 25,3584 100m3/km
15 Lu gia cường khuôn đường bằng máy đầm 16 tấn, chiều dày 30cm từ độ chặt K95 lên K98 ( đơn giá tính phần chênh lệch giữa 2 độ chặt, chỉ tính máy đầm bánh hơi tự hành 16 tấn) Chương V của HSMT 13,516 100m3
16 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Chương V của HSMT 903,48 m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của HSMT 45,1738 100m2
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của HSMT 5,3582 100m2
19 Làm khe co, khe dọc mặt đường Chương V của HSMT 1.467,99 m
20 Làm khe giãn mặt đường Chương V của HSMT 78,5 m
21 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V của HSMT 54,8866 100m2
22 Sản xuất BTN C19 Chương V của HSMT 720,9672 tấn
23 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h Chương V của HSMT 7,2097 100 tấn
24 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V của HSMT 7,2097 100 tấn
25 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm Chương V của HSMT 60,7386 100m2
B GIA CỐ MÁI
1 Đóng cọc tre, dài Chương V của HSMT 72,14 100m
2 Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 Chương V của HSMT 18,04 m3
3 Bê tông chân khay, M200, PC40, đá 2x4 Chương V của HSMT 64,93 m3
4 Ván khuôn chân khay Chương V của HSMT 4,3286 100m2
5 Bê tông mái, M200, PC40, đá 2x4 Chương V của HSMT 90,75 m3
6 Bê tông lề, M200, PC40, đá 2x4 Chương V của HSMT 21,4 m3
7 Lót bạt nhựa Chương V của HSMT 934,61 m2
8 Giấy dầu chèn khe lún Chương V của HSMT 22,43 m2
9 Đào đất thi công ổ lọc, thủ công, đất C3 Chương V của HSMT 16,2 1m3
10 Đá dăm tầng lọc (loại đứng) Chương V của HSMT 4,32 m3
11 Cát thô tầng lọc (loại đứng) Chương V của HSMT 11,88 m3
12 Óng nhựa D27 Chương V của HSMT 72 m
13 Vải địa bịt đầu ống Chương V của HSMT 4,05 m2
14 Bơm nước hố móng, máy bơm nước diezel 10CV Chương V của HSMT 7 ca
C CỌC TIÊU (36 CỌC)
1 Bê tông móng cọc tiêu, M150, PC40, đá 2x4 Chương V của HSMT 2,59 m3
2 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200,PC40 Chương V của HSMT 0,92 m3
3 Cốt thép cọc tiêu, ĐK Chương V của HSMT 0,0497 tấn
4 Cốt thép cọc tiêu, ĐK Chương V của HSMT 0,1278 tấn
5 Ván khuôn móng cọc tiêu Chương V của HSMT 0,2592 100m2
6 Ván khuôn cọc tiêu Chương V của HSMT 0,1382 100m2
7 Sơn cọc tiêu Chương V của HSMT 15,93 m2
8 Lắp dựng cọc tiêu Chương V của HSMT 36 cái
D BẬC CẤP (2 VỊ TRÍ)
1 Bê tông bậc cấp & tường khóa 2 đầu bậc cấp, M200, PC40, đá 2x4 Chương V của HSMT 3,4 m3
2 Lót bạt nhựa Chương V của HSMT 22,14 m2
3 Ván khuôn gỗ bậc cấp Chương V của HSMT 0,1408 100m2
E CỐNG QUA ĐƯỜNG D800 (TẠI KM3+314.59 VÀ KM3+435.62)
1 Phá dỡ BT mặt đường Chương V của HSMT 0,06 100m3
2 Đào móng, máy đào Chương V của HSMT 0,4612 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,3028 100m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm Chương V của HSMT 8 1 đoạn ống
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Chương V của HSMT 12 cái
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Chương V của HSMT 6 mối nối
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Chương V của HSMT 1,5 m3
8 Bê tông móng chân khay, sân cống, M200, PC40, đá 2x4 Chương V của HSMT 3,98 m3
9 Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, PC40, đá 2x4 Chương V của HSMT 1,76 m3
10 Ván khuôn gỗ chân khay, sân cống Chương V của HSMT 0,1052 100m2
11 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh Chương V của HSMT 0,1864 100m2
12 Sản xuất gỗ hèm phai Chương V của HSMT 0,1 1m3
13 Lu gia cường khuôn đường bằng máy đầm 16 tấn, chiều dày 30cm từ độ chặt K95 lên K98 ( đơn giá tính phần chênh lệch giữa 2 độ chặt, chỉ tính máy đầm bánh hơi tự hành 16 tấn) Chương V của HSMT 0,09 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V của HSMT 6 m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của HSMT 0,3 100m2
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của HSMT 0,04 100m2
F RÃNH DỌC VÀ CÔNG QUA ĐƯỜNG D400 TẠI KM3+269.59
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của HSMT 0,0919 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,0607 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm Chương V của HSMT 3,5 1 đoạn ống
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Chương V của HSMT 5 cái
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Chương V của HSMT 3 mối nối
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của HSMT 0,2 m3
7 Bê tông móng chân khay, sân cống, M200, PC40, đá 2x4 Chương V của HSMT 0,46 m3
8 Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, PC40, đá 2x4 Chương V của HSMT 0,47 m3
9 Ván khuôn gỗ chân khay, sân cống Chương V của HSMT 0,0171 100m2
10 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh Chương V của HSMT 0,0153 100m2
11 Sản xuất gỗ hèm phai Chương V của HSMT 0,02 1m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Chương V của HSMT 0,1 m3
13 Bê tông đáy hố thu, M200, PC40, đá 1x2 Chương V của HSMT 0,13 m3
14 Bê tông tường hố thu, M200, PC40, đá 1x2 Chương V của HSMT 0,38 m3
15 Ván khuôn gỗ tường hố thu Chương V của HSMT 0,0481 100m2
16 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của HSMT 0,04 m3
17 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V của HSMT 0,0024 100m2
18 Cốt thép tấm đan Chương V của HSMT 0,0119 tấn
19 Thép viền tấm đan và hố thu Chương V của HSMT 0,0333 tấn
20 Lắp dựng tấm đan Chương V của HSMT 1 cái
21 Đào rãnh, máy đào Chương V của HSMT 0,1622 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,0624 100m3
23 Lót bạt nhựa Chương V của HSMT 19,2 m2
24 Bê tông rãnh, M200, PC40, đá 1x2 Chương V của HSMT 4,46 m3
25 Ván khuôn rãnh Chương V của HSMT 0,432 100m2
26 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu khe lún Chương V của HSMT 0,74 m2
27 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của HSMT 1,92 m3
28 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V của HSMT 0,1368 100m2
29 Cốt thép tấm đan Chương V của HSMT 0,5784 tấn
30 Lắp dựng tấm đan Chương V của HSMT 60 cái
G THOÁT NƯỚC MẶT TUYẾN CHÍNH
1 Đào móng, máy đào Chương V của HSMT 1,3109 100m3
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm Chương V của HSMT 246 1 đoạn ống
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Chương V của HSMT 492 cái
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Chương V của HSMT 246 mối nối
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,652 100m3
6 Đào móng, máy đào Chương V của HSMT 0,3167 100m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm Chương V của HSMT 15,75 1 đoạn ống
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Chương V của HSMT 14 cái
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Chương V của HSMT 7 mối nối
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,2631 100m3
11 Đào móng, máy đào Chương V của HSMT 0,4992 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,2942 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Chương V của HSMT 2,02 m3
14 Bê tông đáy hố thu, M200, PC40, đá 1x2 Chương V của HSMT 2,8 m3
15 Bê tông thành hố thu, M200, PC40, đá 1x2 Chương V của HSMT 6,27 m3
16 Ván khuôn hố thu Chương V của HSMT 0,7986 100m2
17 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của HSMT 0,9 m3
18 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V của HSMT 0,0448 100m2
19 Cốt thép tấm đan Chương V của HSMT 0,283 tấn
20 Sản xuất thép hình viền tấm đan, hố thu Chương V của HSMT 0,6215 tấn
21 Lắp dựng tấm đan Chương V của HSMT 14 cái
22 Đào móng, máy đào Chương V của HSMT 0,84 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 0,65 100m3
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 500mm Chương V của HSMT 50 1 đoạn ống
25 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 500mm Chương V của HSMT 100 cái
26 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm Chương V của HSMT 50 mối nối
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Chương V của HSMT 0,24 m3
28 Bê tông cửa xả, M200, PC40, đá 1x2 Chương V của HSMT 0,66 m3
29 Ván khuôn gỗ cửa xả Chương V của HSMT 0,069 100m2
H THOÁT NƯỚC TẠI VỊ TRÍ CÁC ĐƯỜNG DÂN SINH VÀ HẺM NHỎ
1 Đào móng, máy đào Chương V của HSMT 0,4914 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,2203 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Chương V của HSMT 1,66 m3
4 Bê tông đáy hố ga và đáy mương, M200, PC40, đá 1x2 8,13 m3
5 Bê tông thành hố ga và thành mương, M200, PC40, đá 1x2 Chương V của HSMT 9,19 m3
6 Ván khuôn gỗ hố ga Chương V của HSMT 1,2896 100m2
7 Lót bạt nhựa Chương V của HSMT 29,92 m2
8 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của HSMT 2,95 m3
9 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V của HSMT 0,1181 100m2
10 Cốt thép tấm đan Chương V của HSMT 0,999 tấn
11 Đào móng, máy đào Chương V của HSMT 0,5018 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,299 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Chương V của HSMT 2,02 m3
14 Bê tông đáy hố thu, M200, PC40, đá 1x2 Chương V của HSMT 2,8 m3
15 Bê tông thành hố thu, M200, PC40, đá 1x2 Chương V của HSMT 6,9 m3
16 Ván khuôn gỗ hố thu Chương V của HSMT 0,8992 100m2
17 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của HSMT 0,9 m3
18 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V của HSMT 0,0448 100m2
19 Cốt thép tấm đan Chương V của HSMT 0,2831 tấn
20 Thép viền tấm đan và hố thu Chương V của HSMT 0,5215 tấn
21 Lắp dựng tấm đan Chương V của HSMT 14 cái
22 Phá dỡ mặt đường BTXM Chương V của HSMT 0,1786 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,0992 100m3
24 Hoàn trả bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 2x4 Chương V của HSMT 22,93 m3
25 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của HSMT 1,1465 100m2
26 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của HSMT 0,221 100m2
27 Bê tông bậc cấp M200, PC40, đá 2x4 Chương V của HSMT 7,2 m3
28 Lót bạt nhựa Chương V của HSMT 41,55 m2
29 Ván khuôn bậc cấp Chương V của HSMT 0,1662 100m2
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V của HSMT 71,49 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Chương V của HSMT 66 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V của HSMT 66 m2
4 Đào đất hố móng, đất C3 Chương V của HSMT 1,32 1m3
5 Ván khuôn đổ bê tông móng Chương V của HSMT 0,036 100m2
6 Bê tông móng, M150, PC30, đá 2x4 Chương V của HSMT 0,44 m3
7 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang,tam giác cạnh 70cm Chương V của HSMT 2 cái
8 Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo L=3.2m, F76 Chương V của HSMT 2 cột
9 Cung cấp, lắp đặt bu lông Chương V của HSMT 4 cái
10 Cung cấp thép tấm Chương V của HSMT 3,8 kg
11 Đường hàn 4mm Chương V của HSMT 1,2 m
12 Lấp đất hố móng Chương V của HSMT 0,88 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->