Gói thầu: Thi công xây dựng gói thầu Cầu kênh T5
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210566301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng gói thầu Cầu kênh T5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 09:48:00 đến ngày 2021-06-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,192,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU CHÍNH | |||
| B | CỌC BTCT 40X40 L36m | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,166 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,923 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,842 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,176 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc ( vl phụ+ nc+ m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,176 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm nối cọc (vl+ nc+ m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,922 | tấn |
| 7 | Nối cọc BTCT cọc 40x40cm (vl phụ+ nc+ m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116 | mối nối |
| 8 | Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 326,735 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,916 | 100m2 |
| C | MỐ CẦU (2 mố ) | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,899 | m3 |
| 2 | Chờ đóng cọc BTCT 40x40 thẳng trên cạn (búa 3.5T) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 3 | Đóng cọc BTCT thẳng 40x40 trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m (nc+m) (đoạn ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,03 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT thẳng 40x40 trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m (nc+m) (đoạn không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 5 | Đóng cọc BTCT xiên 40x40 trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m (nc+m) (đoạn ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,03 | 100m |
| 6 | Đóng cọc BTCT xiên 40x40 trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m (nc+m) (đoạn không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc BTCT trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,013 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng mố cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,856 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,671 | tấn |
| 13 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,552 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,307 | 100m2 |
| 15 | Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,821 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối mố trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 17 | Lớp đá dăm CP đệm móng dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,419 | m3 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,426 | tấn |
| 20 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,612 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,683 | tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,323 | tấn |
| 25 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bản quá độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| D | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Chờ đóng cọc BTCT 40x40 dưới nước (búa 3.5T, sà lan 250T) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 2 | Đóng cọc BTCT thẳng 40x40 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m (nc+m) (đoạn ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,477 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT thẳng 40x40 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m (nc+m) (đoạn không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT xiên 40x40 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m (nc+m) (đoạn ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,345 | 100m |
| 5 | Đóng cọc BTCT xiên 40x40 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m (nc+m) (đoạn ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc BTCT 40x40cm dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,72 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,843 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính d>18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,528 | tấn |
| 10 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,676 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,739 | 100m2 |
| 12 | Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,642 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| E | KẾT CẤU NHỊP (3 nhịp I BTDUL 12.5M) | |||
| 1 | Lắp dầm I BTDUL L12.5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 2 | Dầm BTDUL I12.5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | dầm |
| 3 | Vận chuyển dầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | dầm |
| 4 | Lắp đặt gối cao su (nc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 5 | Gối cao su 350x150x25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,233 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm ngang nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,767 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép >10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,711 | tấn |
| 12 | Bê tông mặt cầu+ gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,547 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,923 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp chống thấm dạng phun Radcon#7 mặt cầu (vl+ nc+ m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 253,05 | m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,531 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm BT nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,531 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,307 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31 km tiếp theo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,307 | 100tấn |
| 19 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 112mm dày 4.2mm (nhúng nóng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 101.6mm dày 3.2mm (thép nhúng nóng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,939 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 91mm dày 3.2mm ( thép nhúng nóng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 89.1mm dày 3.2mm (thép nhúng nóng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,868 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76.2mm dày 3.5mm (thép nhúng nóng ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 24 | Sản xuất thép tấm lan can (nhúng nóng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,483 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép tấm lan can (vl phụ+ nc+ m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,483 | tấn |
| 26 | Bu lông M22 L=650 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 27 | Sơn gờ lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,359 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 126.8mm (nhúng nóng) (thoát nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m |
| 29 | Gia công thép tấm ( nhúng nóng) (thoát nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thép tấm ( nhúng nóng) (thoát nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 31 | Gia công thép tấm (nhúng nóng) (chờ gắn ống nước dân sinh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 32 | Lắp đặt thép tấm (nhúng nóng) (chờ gắn ống nước dân sinh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép bệ đỡ đường kính >10mm (trụ đèn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,185 | tấn |
| 34 | Bê tông bệ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8) (trụ đèn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bệ đỡ (trụ đèn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 36 | HT chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời (cung cấp+ lắp đặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 37 | Cắt BT mặt cầu (khe co dãn tại mố+ trụ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | 10m |
| 38 | Đục phá BT mặt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | m3 |
| 39 | Khe co dãn FEBA (cung cấp+ lắp đặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| F | KHUNG ĐỊNH VỊ (2 trên cạn+ 2 dưới nước) | |||
| 1 | Đóng cọc thép I350 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép I350 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép I350 trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m cọc |
| 4 | Đóng cọc thép I350 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép I300 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép I350 dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m cọc |
| 7 | Hao hụt thép cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 447,423 | Kg |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ thép giằng KĐV trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,568 | tấn |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ thép giằng KĐV dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,568 | tấn |
| 10 | Hao hụt thép giằng KĐV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.351,06 | Kg |
| G | VÒNG VÂY THI CÔNG TRỤ (2 CÁI) | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,864 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,496 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép bằng búa rung 170kW, dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,864 | 100m cọc |
| 4 | Đóng cọc thép I450 trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,184 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép I450 trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép I450 dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,184 | 100m cọc |
| 7 | Hao hụt thép cọc (cọc ván thép+ I450) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.061,129 | Kg |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ thép giằng vòng vây dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,738 | tấn |
| 9 | Hao hụt thép giằng vòng vây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 904,94 | Kg |
| 10 | Bê tông bịt đáy vòng vây đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,34 | m3 |
| 11 | Bu lông M22 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 608 | cái |
| H | BÃI ĐÚC CỌC (2 bãi) | |||
| 1 | San ủi mặt bãi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,52 | 100m2 |
| 2 | Lu lại mặt bằng thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,52 | 100m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 4 | Rải bao ni lông ngăn cách | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 100m2 |
| 5 | Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m2 |
| I | BÃI TẬP KẾT VẬT TƯ (2 bãi) | |||
| 1 | San ủi mặt bãi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m2 |
| 2 | Lu lại mặt bằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm (loại 2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| J | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| K | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,435 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,417 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,053 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,815 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,312 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường+ bù vét hữu cơ+ bù đánh cấp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đào nền đủ đắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,19 | 100m3 |
| L | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp móng sỏi đỏ mặt đường dày 15cm độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,908 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,211 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,488 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,051 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,051 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,733 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31 km tiếp theo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,733 | 100tấn |
| M | GIA CỐ NÓN MỐ, TALUY (Mố A và B) | |||
| 1 | Đắp đất trước mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,407 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm d=(8-10)cm L=4.5m bằng máy đào 0,5m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,865 | 100m |
| 3 | Đắp cát lấp đệm móng dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,38 | m3 |
| 4 | Lớp đá dăm CP đệm móng dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,11 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng chân khay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,106 | 100m2 |
| 7 | Vữa lót mái taluy, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 427,16 | m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông đan lục giác đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,71 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan lục giác đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,125 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng đan lục giác bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.271 | cái |
| N | TƯỜNG CHẶN (mố A và B) | |||
| 1 | Lớp đá dăm CP đệm móng dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chặn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường chặn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,338 | 100m2 |
| O | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| P | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.025m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,936 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,675 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,669 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cấu kiện |
| 7 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,528 | m2 |
| Q | Biển báo các loại (đường bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm, biển chữ nhật (0.3x0.6)m (nc+ m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (nc+ m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Vữa BTXM M150 trụ đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 4 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3m dày 3mm (kể cả BL, nắp chụp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Biển báo tròn phản quang C70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật PQ (0.6x0.3) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang tam giác D70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| R | Hộ lan mềm (L10m x4 cái) | |||
| 1 | Đào móng trụ hộ lan mềm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hộ lan mềm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (nc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 4 | Trụ đỡ tôn sóng U160 L=1.2m dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | trụ |
| 5 | Tấm tôn lượn sóng L=2.32m dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | thanh |
| 6 | Tấm đầu cong 0.7m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | tấm |
| 7 | Bu lông M16 (tôn sóng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | cái |
| 8 | Tiêu phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| S | Biển báo các loại (đường thủy) | |||
| 1 | Lắp dựng khung biển báo (vl phụ+ nc+ m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 2 | Thép dẹp 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | Kg |
| 3 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông (nc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Biển báo đường sông các loại (cung cấp biển, BL+ kẻ chữ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,92 | m2 |
| 5 | Gỗ đệm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | m3 |
| T | THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ BT cầu cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,013 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ dầm BT đúc sẵn I-400 bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi