Gói thầu: Thi công xây dựng gói thầu Cầu kênh T5

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210566301-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng gói thầu Cầu kênh T5
Số hiệu KHLCNT 20210542107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 09:48:00 đến ngày 2021-06-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,192,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU CHÍNH
B CỌC BTCT 40X40 L36m
1 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,166 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,923 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,842 tấn
4 Sản xuất thép tấm lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,176 tấn
5 Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc ( vl phụ+ nc+ m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,176 tấn
6 Gia công thép tấm nối cọc (vl+ nc+ m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,922 tấn
7 Nối cọc BTCT cọc 40x40cm (vl phụ+ nc+ m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 116 mối nối
8 Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 326,735 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc đúc sẵn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,916 100m2
C MỐ CẦU (2 mố )
1 Đào đất thi công mố Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,899 m3
2 Chờ đóng cọc BTCT 40x40 thẳng trên cạn (búa 3.5T) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cọc
3 Đóng cọc BTCT thẳng 40x40 trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m (nc+m) (đoạn ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,03 100m
4 Đóng cọc BTCT thẳng 40x40 trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m (nc+m) (đoạn không ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,17 100m
5 Đóng cọc BTCT xiên 40x40 trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m (nc+m) (đoạn ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,03 100m
6 Đóng cọc BTCT xiên 40x40 trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m (nc+m) (đoạn không ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,17 100m
7 Đập đầu cọc BTCT trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,92 m3
8 Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,013 m3
9 Ván khuôn lót móng mố cầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,062 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,856 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,671 tấn
13 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,552 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,307 100m2
15 Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,821 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối mố trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,044 100m2
17 Lớp đá dăm CP đệm móng dày 10cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,419 m3
18 Gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
19 Gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,426 tấn
20 Bê tông dầm đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,612 m3
21 Ván khuôn dầm đỡ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,13 100m2
22 Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
23 Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,683 tấn
24 Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,323 tấn
25 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 m3
26 Ván khuôn bản quá độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 100m2
27 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,2 m2
D TRỤ CẦU
1 Chờ đóng cọc BTCT 40x40 dưới nước (búa 3.5T, sà lan 250T) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cọc
2 Đóng cọc BTCT thẳng 40x40 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m (nc+m) (đoạn ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,477 100m
3 Đóng cọc BTCT thẳng 40x40 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m (nc+m) (đoạn không ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 100m
4 Đóng cọc BTCT xiên 40x40 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m (nc+m) (đoạn ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,345 100m
5 Đóng cọc BTCT xiên 40x40 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m (nc+m) (đoạn ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,055 100m
6 Đập đầu cọc BTCT 40x40cm dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,72 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,843 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính d>18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,528 tấn
10 Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,676 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,739 100m2
12 Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,642 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,088 100m2
E KẾT CẤU NHỊP (3 nhịp I BTDUL 12.5M)
1 Lắp dầm I BTDUL L12.5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
2 Dầm BTDUL I12.5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 dầm
3 Vận chuyển dầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 dầm
4 Lắp đặt gối cao su (nc) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
5 Gối cao su 350x150x25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
6 Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,233 tấn
7 Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,211 tấn
8 Bê tông dầm ngang nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,767 m3
9 Ván khuôn gỗ dầm ngang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,185 100m2
10 Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,106 tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép >10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,711 tấn
12 Bê tông mặt cầu+ gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73,547 m3
13 Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,923 100m2
14 Tưới lớp chống thấm dạng phun Radcon#7 mặt cầu (vl+ nc+ m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 253,05 m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,531 100m2
16 Rải thảm BT nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,531 100m2
17 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,307 100tấn
18 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31 km tiếp theo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,307 100tấn
19 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 112mm dày 4.2mm (nhúng nóng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,071 100m
20 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 101.6mm dày 3.2mm (thép nhúng nóng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,939 100m
21 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 91mm dày 3.2mm ( thép nhúng nóng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 100m
22 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 89.1mm dày 3.2mm (thép nhúng nóng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,868 100m
23 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76.2mm dày 3.5mm (thép nhúng nóng ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 100m
24 Sản xuất thép tấm lan can (nhúng nóng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,483 tấn
25 Lắp đặt thép tấm lan can (vl phụ+ nc+ m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,483 tấn
26 Bu lông M22 L=650 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 108 cái
27 Sơn gờ lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 82,359 m2
28 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 126.8mm (nhúng nóng) (thoát nước) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,078 100m
29 Gia công thép tấm ( nhúng nóng) (thoát nước) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
30 Lắp đặt thép tấm ( nhúng nóng) (thoát nước) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
31 Gia công thép tấm (nhúng nóng) (chờ gắn ống nước dân sinh) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,109 tấn
32 Lắp đặt thép tấm (nhúng nóng) (chờ gắn ống nước dân sinh) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,109 tấn
33 Gia công lắp dựng cốt thép bệ đỡ đường kính >10mm (trụ đèn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,185 tấn
34 Bê tông bệ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8) (trụ đèn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,512 m3
35 Ván khuôn bệ đỡ (trụ đèn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,037 100m2
36 HT chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời (cung cấp+ lắp đặt) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
37 Cắt BT mặt cầu (khe co dãn tại mố+ trụ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,6 10m
38 Đục phá BT mặt cầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,98 m3
39 Khe co dãn FEBA (cung cấp+ lắp đặt) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 m
F KHUNG ĐỊNH VỊ (2 trên cạn+ 2 dưới nước)
1 Đóng cọc thép I350 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 100m
2 Đóng cọc thép I350 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn không ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,64 100m
3 Nhổ cọc thép I350 trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 100m cọc
4 Đóng cọc thép I350 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 100m
5 Đóng cọc thép I300 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn không ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,64 100m
6 Nhổ cọc thép I350 dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 100m cọc
7 Hao hụt thép cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 447,423 Kg
8 Lắp dựng, tháo dỡ thép giằng KĐV trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,568 tấn
9 Lắp dựng, tháo dỡ thép giằng KĐV dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,568 tấn
10 Hao hụt thép giằng KĐV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.351,06 Kg
G VÒNG VÂY THI CÔNG TRỤ (2 CÁI)
1 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,864 100m
2 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,496 100m
3 Nhổ cọc ván thép bằng búa rung 170kW, dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,864 100m cọc
4 Đóng cọc thép I450 trên mặt nước, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,184 100m
5 Đóng cọc thép I450 trên mặt nước, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,256 100m
6 Nhổ cọc thép I450 dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,184 100m cọc
7 Hao hụt thép cọc (cọc ván thép+ I450) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.061,129 Kg
8 Lắp dựng, tháo dỡ thép giằng vòng vây dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,738 tấn
9 Hao hụt thép giằng vòng vây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 904,94 Kg
10 Bê tông bịt đáy vòng vây đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,34 m3
11 Bu lông M22 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 608 cái
H BÃI ĐÚC CỌC (2 bãi)
1 San ủi mặt bãi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,52 100m2
2 Lu lại mặt bằng thi công Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,52 100m2
3 Móng cấp phối đá dăm dày 10cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m3
4 Rải bao ni lông ngăn cách Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 100m2
5 Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 300 m2
I BÃI TẬP KẾT VẬT TƯ (2 bãi)
1 San ủi mặt bãi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,04 100m2
2 Lu lại mặt bằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,04 100m2
3 Lớp móng cấp phối đá dăm (loại 2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m3
J ĐƯỜNG VÀO CẦU
K NỀN ĐƯỜNG
1 Vét đất hữu cơ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,435 100m3
2 Đánh cấp nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,417 100m3
3 Đào nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,053 100m3
4 Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,815 100m3
5 Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,312 100m3
6 Đắp đất nền đường+ bù vét hữu cơ+ bù đánh cấp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đào nền đủ đắp) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,19 100m3
L MẶT ĐƯỜNG
1 Lớp móng sỏi đỏ mặt đường dày 15cm độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,908 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,211 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,488 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,051 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,051 100m2
6 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,733 100tấn
7 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31 km tiếp theo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,733 100tấn
M GIA CỐ NÓN MỐ, TALUY (Mố A và B)
1 Đắp đất trước mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,407 100m3
2 Đóng cọc tràm d=(8-10)cm L=4.5m bằng máy đào 0,5m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,865 100m
3 Đắp cát lấp đệm móng dày 10cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,38 m3
4 Lớp đá dăm CP đệm móng dày 10cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,11 m3
5 Bê tông móng chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,38 m3
6 Ván khuôn móng chân khay Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,106 100m2
7 Vữa lót mái taluy, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 427,16 m2
8 Sản xuất bê tông đan lục giác đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,71 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan lục giác đúc sẵn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,125 100m2
10 Lắp dựng đan lục giác bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.271 cái
N TƯỜNG CHẶN (mố A và B)
1 Lớp đá dăm CP đệm móng dày 15cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 m3
2 Bê tông tường chặn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,08 m3
3 Ván khuôn tường chặn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,338 100m2
O AN TOÀN GIAO THÔNG
P Cọc tiêu
1 Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.025m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,936 m3
2 Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,675 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,079 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,669 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,102 100m2
6 Lắp đặt cọc tiêu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 cấu kiện
7 Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,528 m2
Q Biển báo các loại (đường bộ)
1 Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm, biển chữ nhật (0.3x0.6)m (nc+ m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (nc+ m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Vữa BTXM M150 trụ đỡ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 m3
4 Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Trụ đỡ biển báo d90mm L=3m dày 3mm (kể cả BL, nắp chụp) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Biển báo tròn phản quang C70cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Biển báo chữ nhật PQ (0.6x0.3) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Biển báo phản quang tam giác D70cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
R Hộ lan mềm (L10m x4 cái)
1 Đào móng trụ hộ lan mềm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,08 m3
2 Bê tông móng hộ lan mềm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,08 m3
3 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (nc) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
4 Trụ đỡ tôn sóng U160 L=1.2m dày 5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 trụ
5 Tấm tôn lượn sóng L=2.32m dày 3mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 thanh
6 Tấm đầu cong 0.7m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 tấm
7 Bu lông M16 (tôn sóng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 192 cái
8 Tiêu phản quang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
S Biển báo các loại (đường thủy)
1 Lắp dựng khung biển báo (vl phụ+ nc+ m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
2 Thép dẹp 3mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 Kg
3 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông (nc) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
4 Biển báo đường sông các loại (cung cấp biển, BL+ kẻ chữ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,92 m2
5 Gỗ đệm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 m3
T THÁO DỠ CẦU CŨ
1 Phá dỡ BT cầu cũ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,013 m3
2 Tháo dỡ dầm BT đúc sẵn I-400 bằng máy, trọng lượng cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->