Gói thầu: Thi công xây dựng gói thầu Đường từ cụm DCVL thị trấn đến cụm DCVL liên xã
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210576897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng gói thầu Đường từ cụm DCVL thị trấn đến cụm DCVL liên xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 12:37:00 đến ngày 2021-06-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,243,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG+ GIA CỐ | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,244 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,6 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,404 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ dừa gia cố gốc >=30cm L= 8m (nc+ m) (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | 100m |
| 5 | Đóng cừ dừa gia cố gốc >=30cm L= 8m (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 6 | Cừ dừa dgốc >=30cm L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546 | m |
| 7 | Đóng cừ tràm gia cố d=(8-10)cm L=4.5m, đóng 10c/md (nc+ m) (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | 100m |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố d=(8-10)cm L=4.5m, đóng 10c/md (nc+ m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 9 | Gia công, lắp dựng gỗ vòng vây (nc+m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | m3 caukien |
| 10 | Cừ tràm d=(8-10)cm L=4,5m (đóng+ nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.186 | m |
| 11 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | Kg |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố d=(8-10)cm L=4.5m, đóng 16c/md (nc+ m) (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | 100m |
| 13 | Đóng cừ tràm gia cố d=(8-10)cm L=4.5m, đóng 16c/md (nc+ m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m |
| 14 | Ráp nẹp cừ tràm d=(8-10)cm L=4,5m (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | m3 caukien |
| 15 | Cừ tràm d=(8-10)cm L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.056,4 | m |
| 16 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,766 | Kg |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,36 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,877 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,179 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 (theo TT 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,179 | 100m2 |
| C | LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất phụ lề bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,877 | 100m3 |
| 2 | Đắp sỏi đỏ phụ lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vl sỏi + nc+ m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,881 | 100m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,846 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,793 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,896 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cau kien |
| 7 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,773 | m2 |
| 8 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 9 | Vữa BTXM M150 móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (nc+ m) (kể cả nc dổ vữa BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3m (kể cả BL, nắp chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Biển báo phản quang tam giác C70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,839 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi