Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210577077-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TRUNG VĂN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210415102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 12:08:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,968,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VĂN CHỈ
B Phần Chuyên Ngành
C Phần Gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D 3,786 m3
2 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D 2,051 m3
3 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự 2,213 m3
4 Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự 0,161 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự 3,112 m3
6 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự 2,037 m3
7 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự 0,997 m3
8 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự (Phần vật liệu gia công) 0,121 m3
9 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự (Phần nhân công gia công) 2,011 m2
10 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự 2,735 m3
11 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự 0,397 m3
12 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự 3,835 m3
13 Tu bổ, phục hồi ván gió - Phần vật liệu gia công 0,202 m3
14 Tu bổ, phục hồi ván gió -Phần nhân công gia công 4,557 m2
15 Tu bổ, phục hồi ô thoáng con tiện (Phần vật liệu gia công) 0,227 m3
16 Tu bổ, phục hồi ô thoáng con tiện (Phần nhân công gia công) 8,142 m2
17 Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự 0,505 m3
18 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các loại tương tự 0,345 m3
19 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần vật liệu gia công 0,712 m3
20 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần nhân công gia công 15,271 m2
21 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ 24,56 m2
22 Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ 743,968 m2
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy 8,87 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác 7,597 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành 6,57 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác 0,397 m3
27 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 6 hệ khung
28 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 6 bộ vì
D PHẦN NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 38,81 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 40,751 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc 2 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài 28,386 m2
5 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài cao >4m 103,171 m2
6 Gia công lắp đặt chân đá tảng KT: 470*470*160 6 cái
7 Gia công lắp đặt chân đá tảng KT: 390*390*160 6 cái
8 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương 58,048 m2
9 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 28,48 m
10 Tu bổ, phục hồi tường, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo 5,445 m3
11 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá 3,23 m2
12 Tu bổ phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy 2 con
13 Tu bổ, phục hồi rồng loại có gắn mảnh sành, sứ 2 con
14 Tu bổ, phục hồi mặt nhật có gắn mảnh sành, sứ 1,223 m2
15 Tu bổ, phục hồi phượng có gắn mảnh sành, sứ 8 con
16 Lắp đặt các con thú 13 con
17 Trát tu bổ, phục hồi cột đồng trụ và các kết cấu tương tự 21,296 m2
18 Tu bổ, phục hồi hoa văn cột đồng trụ 9,174 m2
E Phần giàn giáo
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) 2,097 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (giàn giáo trong) 4,41 100m2
F Phần XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II 8,034 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 41,806 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 16,613 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,332 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 0,332 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,332 100m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,159 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,703 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 25,819 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,083 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,101 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,593 tấn
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,403 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,423 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 17,541 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 5,012 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 27,145 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,548 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 176,768 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 120,284 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 212,012 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 120,284 m2
23 Máng nước inox 11,94 m
24 Lắp đặt bản lề cửa bản lề cối 24 bộ
25 Lắp đặt quả đấm + chốt cài cửa 1 bộ
26 Lắp đặt chốt cửa đi 12 bộ
G Phần lắp đặt điện
1 Lắp đặt hộp điện 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều 2 cái
6 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
7 Lắp đặt đèn gắn tường 3 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 7 cái
9 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 120 m
10 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 80 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 120 m
12 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả 3 hộp
H PHẦN PCCC
1 Hộp đựng bình chữa cháy 1 cái
2 Biển nội quy, tiêu lệnh 1 cái
3 Bình bọt chữa cháy 6kg 2 bình
4 Bình khí CO2 1 bình
I Phần Chống mối
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình 5,6 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong 6,7 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền 39 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà 103,135 m2
J Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 112,533 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 10,56 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 37,74 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 19,009 m3
5 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II 0,104 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,671 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 0,671 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,671 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->