Gói thầu: Xây lắp công trình Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng trường THCS Hợp Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210576923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng trường THCS Hợp Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210540554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 11:46:00 đến ngày 2021-06-07 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,384,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng + Xúc đá lên phương tiện + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7826 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2001 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,3597 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0621 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,8082 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1164 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4087 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9866 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0681 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9498 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,3235 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7725 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4418 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,5762 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1894 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8264 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,7724 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,273 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1143 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,6128 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,8788 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3753 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5632 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,113 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,795 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,1488 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,1012 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,3288 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1003 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,7491 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54,0918 | m3 |
| 33 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,7124 | m3 |
| 34 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,3528 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 152,0732 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 166,8408 | m3 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,205 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,7775 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,4687 | m3 |
| 40 | Xây gạch lỗ BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100,0815 | m3 |
| 41 | Xây gạch lỗ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 241,5182 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,644 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,6258 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,807 | m3 |
| 45 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,9505 | m3 |
| 46 | Xây gạch lỗ BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1572 | m3 |
| 47 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2248 | m3 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,89 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 315,32 | m |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 946,6795 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 311,7735 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.615,419 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 263,9834 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.648,8503 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 194,0336 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 331,1384 | m2 |
| 57 | Bê tông nền M100, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8704 | m3 |
| 58 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8148 | m3 |
| 59 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,488 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 234,36 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.258,4435 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5.020,806 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 75,1167 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,137 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,137 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 429,478 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày tôn 0,42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,044 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 86,45 | m |
| 70 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,7298 | 100m3 |
| 71 | Đất tôn nền còn thiếu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0037 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4775 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,684 | m3 |
| 74 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60,1007 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.544,9739 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 75,5787 | m2 |
| 77 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,7422 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 113,6144 | m2 |
| 79 | Trụ thang bằng gỗ nhóm II D18 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Gia công lan can bằng sắt hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3482 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 82 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 348,16 | kg |
| 83 | Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm II D70 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,2 | m |
| 84 | Đào đất móng băng rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,385 | 1m3 |
| 85 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2185 | m3 |
| 86 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,9762 | m3 |
| 87 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0138 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,916 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,916 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56,61 | m2 |
| 91 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 92 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,82 | m2 |
| 93 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 94 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 102,6 | m2 |
| 95 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 96 | Vách kính nhôm hệ - kính dày 6,38 ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | |
| 97 | S/x lắp dựng cửa sắt xếp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,472 | m2 |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9217 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 171 | m2 |
| 100 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.834,1012 | kg |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,578 | 1m3 |
| 102 | Đào đất móng băng rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,127 | 1m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,23 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,026 | m3 |
| 105 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,5388 | m3 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 156,0888 | m2 |
| 107 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,7576 | m2 |
| 108 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7948 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3445 | 100m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,7652 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 165 | cái |
| 112 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47 | m2 |
| 114 | Gia công lan can bằng sắt hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3449 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 138,006 | m2 |
| 116 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.344,79 | kg |
| 117 | S/x lắp dựng vách ngăn bằng tấm HPL compact chịu nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 118 | S/x lắp dựng thang thăm mái D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,561 | kg |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Chậu tiểu nam (kèm theo van xả, phụ kiện đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 126 | Chậu tiểu nữ (kèm theo van xả, phụ kiện đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 127 | Lô để giấy bằng inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 134 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20/20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | cái |
| 140 | Rắc co PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 141 | Rắc co PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Rắc co PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 66 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 149 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110/110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | cái |
| 151 | Lắp đặt nhưạ nối bằng p/p hàn, ĐK 90/90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90/34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa 135o nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa 135o nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa 135o nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110/90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 162 | Láp đất chân móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0597 | m3 |
| 163 | Vận chuyển đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1193 | 100m3 |
| 164 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0726 | tấn |
| 166 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0005 | m3 |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2156 | m3 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,3813 | m3 |
| 169 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0247 | 100m2 |
| 171 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 172 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 173 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,67 | m2 |
| 174 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,63 | m2 |
| 175 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | cái |
| 176 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 177 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55 | bộ |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.865 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 970 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 430 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn cáp 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn cáp 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 430 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.835 | m |
| 187 | Lắp đặt công tắc cầu thang 250/10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 192 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | bảng |
| 193 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 196 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63 | cái |
| 197 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường hộp chứa 3-4 module | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | chọn bộ |
| 198 | Lắp đặt vỏ tôn âm tường KT:450x350x150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 200 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 99,2 | m |
| 201 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 228 | m |
| 202 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cọc |
| 203 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,76 | 1m3 |
| 204 | Đắp đất nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,76 | m3 |
| 205 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 206 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 209 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà, KT: 500x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | hộp |
| 212 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay: | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 213 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, có mái che | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Hộp |
| 214 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay: | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | vòi |
| 215 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,8 | 1m3 |
| 216 | Đắp móng đường ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,8 | m3 |
| 217 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt van mặt bích(van 1 chiều) - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt van mặt bích(van chặn) - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt van ren (van chặn)- Đường kính50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt van ren(van 1 chiều+ van chặn), ĐK 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 228 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*25+1*16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 230 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,1 | 1m3 |
| 231 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 233 | Tủ điều kiển máy bơm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 234 | Rỏ lọc D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 236 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (H=50mcn, Q=63m3/h) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | máy |
| 237 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (H=50mcn, Q=63m3/h) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | máy |
| 238 | Giá giữ ống V63 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 239 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 240 | Bê tông bệ máy M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 241 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0438 | 100m2 |
| 242 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 10 Zone | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 130 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3 | 100 m |
| 245 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,7 | 1m3 |
| 246 | Đắp cát móng đường ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,7 | m3 |
| 247 | Lắp đặt đầu báo báo cháy khói thiết bị và đầu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 10 đầu |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*0,75mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.650 | m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.650 | m |
| 250 | Lắp đặt chuông báo cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 251 | Lắp đặt đèn báo cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 252 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 253 | Vỏ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 255 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*0,75mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 256 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 257 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 650 | m |
| 259 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 650 | m |
| 260 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 261 | Bình chữa cháy MT3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | bình |
| 262 | Bình chữa cháy MFZ4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bình |
| 263 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | Bộ |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng | Chi phí xây dựng x 5% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi