Gói thầu: Gói thầu 02-XL: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp sân trường và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học và trường mầm non Đức Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210576491-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
Tên gói thầu Gói thầu 02-XL: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp sân trường và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học và trường mầm non Đức Thuận
Số hiệu KHLCNT 20210576391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 11:51:00 đến ngày 2021-06-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,036,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC
B PHẦN PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ cửa Mô tả KT theo chương V 5,52 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả KT theo chương V 19,757 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả KT theo chương V 1,544 m3
4 Phá dỡ nền gạch Block Mô tả KT theo chương V 3.531,6 m2
5 Bốc xếp lên gạch block tự chèn Mô tả KT theo chương V 102,416 1000v
6 Bốc xếp xuống gạch block tự chèn Mô tả KT theo chương V 102,416 1000v
7 Vận chuyển phế thải Mô tả KT theo chương V 215,539 m3
8 Di dời ghế đá, bồn cây, dọn vệ sinh mặt bằng Mô tả KT theo chương V 10 Công
C PHẦN SAN NỀN:
1 Đất mua K95 Mô tả KT theo chương V 2.393,534 m3
2 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 18,581 100m3
D PHẦN LÁT GẠCH:
1 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 488,565 m3
2 Lát gạch Terazzo 400x400 Mô tả KT theo chương V 4.885,65 m2
E BỒN HOA, BỜ CHẮN:
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 54,503 1m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 10,481 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 28,824 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 36,816 m3
5 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả KT theo chương V 121,258 m2
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 136,511 m2
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 284,697 1m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 31,285 m3
3 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả KT theo chương V 84,8 1cấu kiện
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 50,483 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 111,119 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 442,74 m2
7 Láng đáy mương dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 150,68 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 1,232 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,108 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sản tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 2,987 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 23,579 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,828 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả KT theo chương V 462 1cấu kiện
G NHÀ HỌC 1 TẦNG:
H PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ cửa Mô tả KT theo chương V 30,075 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 14,175 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả KT theo chương V 6,393 m3
4 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,31 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 179,629 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 213,513 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 72,2 m2
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 15 m2
9 Vận chuyển phế thải Mô tả KT theo chương V 17,806 m3
I CẢI TẠO:
1 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,959 m3
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 116,24 m2
3 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả KT theo chương V 40,896 m2
4 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,359 100m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 17,91 m3
6 Lát nền, sàn - Tiết diện Granit 600x600, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 170,233 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 116,24 m2
8 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 215,673 m2
9 Sản xuất LĐ cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm Mô tả KT theo chương V 8,82 m2
10 Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở bàn lề chử A nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm Mô tả KT theo chương V 16,275 m2
11 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1,4. Sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 16,275 m2
12 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả KT theo chương V 15 m2
J PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 8 cái
2 Lắp đặt quạt trần Mô tả KT theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 10 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả KT theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả KT theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt hộp nối âm tường KT ≤225cm2 Mô tả KT theo chương V 3 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây phòng KT ≤40cm2 Mô tả KT theo chương V 3 hộp
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 40 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 80 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Mô tả KT theo chương V 120 m
14 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V 140 m
K THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 0,24 100m
2 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả KT theo chương V 4 cái
4 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 12 cái
L MÁI CHE LỐI ĐI:
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả KT theo chương V 0,058 tấn
2 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả KT theo chương V 0,058 tấn
3 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8 Mô tả KT theo chương V 0,042 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 7,074 1m2
5 Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1,8 Mô tả KT theo chương V 0,042 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, Dày 0,45mm Mô tả KT theo chương V 0,128 100m2
7 Ke chống bão 1m xà gồ/ 3 cái Mô tả KT theo chương V 49,5 cái
M CỔNG, HÀNG RÀO:
N PHẦN PHÁ DỠ:
1 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 77,565 m3
2 Vận chuyển phế thải Mô tả KT theo chương V 77,565 m3
O CỔNG PHỤ:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 4,493 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,01 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,288 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,7 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,027 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,019 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,017 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 3,505 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,044 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,005 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,024 tấn
12 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,242 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,016 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4 m
16 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4 m
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 10 m2
18 Sản xuất, lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 và 20x40x1,8. Phụ kiện bản lề, khóa. Sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 6,88 m2
P LỐI VÀO CỔNG PHỤ:
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 14,362 1m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,663 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả KT theo chương V 0,02 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,684 m3
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả KT theo chương V 6 1 đoạn ống
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,718 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,56 m2
8 Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,64 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,005 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sản tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,02 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,154 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả KT theo chương V 1 1cấu kiện
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 0,839 m3
14 Đào xúc đất- Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,054 100m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 10,8 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 0,027 100m3
17 Rải bạt địa kỹ thuật lót nền công trình Mô tả KT theo chương V 0,18 100m2
18 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả KT theo chương V 0,016 100m2
19 Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,6 m3
Q HÀNG RÀO:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 90,478 1m3
2 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 150,878 1m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 15,472 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,114 100m2
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 15,312 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,403 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,35 tấn
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 89,94 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 134,991 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,073 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,807 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,421 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,865 tấn
14 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,396 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,531 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,121 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,443 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 17,765 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 21,318 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 153,12 m2
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 566,865 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 260,46 m2
23 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 69,6 m
24 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 69,6 m
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 980,445 m2
R CỔNG CHÍNH:
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V 25,236 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 25,236 m2
3 Sản xuất cánh cổng chính bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 kết hợp 30x60 và 20x40 sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 16,816 m2
S LỐI VÀO CỔNG CHÍNH:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 0,715 100m3
2 Rải bạt kỹ thuật làm móng công trình Mô tả KT theo chương V 2,86 100m2
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả KT theo chương V 0,097 100m2
4 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 57,2 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,375 100m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 10,316 m3
7 Lát gạch Terazzo 400x400, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 106,616 m2
8 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,461 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,61 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả KT theo chương V 0,273 100m2
11 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả KT theo chương V 2,021 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả KT theo chương V 48,7 1cấu kiện
13 Bê tông móng rộng Mô tả KT theo chương V 1,461 m3
14 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 3,73 1m3
15 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,865 m3
16 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,884 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 17,76 m2
T CỘT CỜ:
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1,147 1m3
2 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,32 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,24 m3
4 Đắp nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 0,072 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,06 100m2
6 Bê tông móng, rộng Mô tả KT theo chương V 0,75 m3
7 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả KT theo chương V 14,4 m2
8 Mặt bích 400x400, dày 10mm Mô tả KT theo chương V 6 Cái
9 Bu long M16, L500 Mô tả KT theo chương V 24 Cái
10 Cột cờ Inox cao 7.5m loại D110-D90-D60 (bao gồm cả dây và ròng rọc) Mô tả KT theo chương V 6 Cột
U TRƯỜNG MẦM NON
V SÂN TRƯỜNG:
W PHẦN PHÁ DỠ:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả KT theo chương V 18,797 m3
2 Phá dỡ nền gạch Block Mô tả KT theo chương V 2.162,6 m2
3 Bốc xếp lên gạch block tự chèn Mô tả KT theo chương V 62,715 1000v
4 Bốc xếp xuống gạch lát Block tự chèn các loại Mô tả KT theo chương V 62,715 1000v
5 Vận chuyển phế thải Mô tả KT theo chương V 137,74 m3
6 Di dời ghế đá, các dụng cụ học tập, bồn cây, dọn vệ sinh mặt bằng Mô tả KT theo chương V 10 Công
X PHẦN SAN NỀN:
1 Đất mua K95 Mô tả KT theo chương V 649,825 m3
2 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 4,953 100m3
Y PHẦN LÁT GẠCH:
1 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 233,216 m3
2 Lát gạch Terazzo 400x400, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 2.332,16 m2
Z BỒN HOA, BỜ CHẮN:
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 11,974 1m3
2 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 4,79 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,692 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 5,011 m3
5 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả KT theo chương V 57,902 m2
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 75,934 m2
AA MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 130,089 1m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 11,656 m3
3 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả KT theo chương V 101 cấu kiện
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 20,548 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 44,749 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 180,4 m2
7 Láng đáy mương dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 63 m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,048 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,368 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,459 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,968 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Mô tả KT theo chương V 8,779 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả KT theo chương V 241 1cấu kiện
AB CỔNG, HÀNG RÀO:
AC PHẦN PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ hoa sắt hàng rào, cánh cổng Mô tả KT theo chương V 10 Công
2 Phá dỡ Kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 60,501 m3
3 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép Mô tả KT theo chương V 2,346 m3
4 Vận chuyển phế thải Mô tả KT theo chương V 62,847 m3
AD PHẦN LÀM MỚI:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 74,61 1m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 98,952 1m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 10,385 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 12,199 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,825 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,306 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,29 tấn
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 59,403 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 91,575 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,055 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,032 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,362 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,565 tấn
14 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,654 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,114 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,093 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,367 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,908 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,083 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,021 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,124 tấn
22 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,217 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,169 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,11 tấn
25 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,588 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,706 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 22,297 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 1,117 100m2
29 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,55 tấn
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,788 m3
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 284,585 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 308,593 m2
33 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 45,6 m
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 593,178 m2
35 Vẽ họa tiết trang trí hàng rào Mô tả KT theo chương V 71,82 m2
36 Sản xuất, lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 và 20x40x1,8. Phụ kiện bản lề, khóa. Sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 14,768 m2
37 Lắp đặt chử nổi biển tên trường Mô tả KT theo chương V 1 TB
AE NHÀ XE GIÁO VIÊN:
1 Tháo dỡ nhà xe cũ đã xuống cấp, hư hỏng Mô tả KT theo chương V 1 Ca
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 13,39 1m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,06 m3
4 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,804 m3
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,121 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,006 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,12 tấn
8 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 0,135 100m
9 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 0,572 100m
10 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2 Mô tả KT theo chương V 0,679 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2 Mô tả KT theo chương V 0,679 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 61,577 1m2
13 Mắt bích, bản táp Mô tả KT theo chương V 0,043 tấn
14 Bu lông neo M20-500 Mô tả KT theo chương V 20 cái
15 Lợp mái che tường bằng tôn vòm dày 0,45mm Mô tả KT theo chương V 1,181 100m2
16 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 432,6 cái
AF LÁT VĨA HÈ:
1 Đào xúc đất Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,92 100m3
2 Vận chuyển phế thải Mô tả KT theo chương V 92 m3
3 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 1,84 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 46 m3
5 Lát gạch Terazzo 400z400, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 460 m2
6 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả KT theo chương V 3,15 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 31,5 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả KT theo chương V 0,588 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,358 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả KT theo chương V 105 1cấu kiện
11 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,15 m3
12 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,643 1m3
13 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,214 m3
14 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,312 m3
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,107 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->