Gói thầu: Gói thầu xây lắp+ thiết bị dự án: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 12 phòng, nhà ăn nhà bếp và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Kim Xá, huyện Vĩnh Tường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553596-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp+ thiết bị dự án: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 12 phòng, nhà ăn nhà bếp và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Kim Xá, huyện Vĩnh Tường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 08:43:00 đến ngày 2021-06-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,221,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC:CẢI TẠO NỀN NHÀ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 945,8882 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 28,3766 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm | Theo yêu cầu của HSMT | 941,4402 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4,448 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC:CẢI TẠO SẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 73,122 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 4,7375 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 6,5656 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu của HSMT | 73,122 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSMT | 23,2892 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 23,2892 | m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC CẢI TẠO KHU WC | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSMT | 21,6355 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4327 | m3 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 36,8975 | m2 |
| D | NHÀ LỚP HỌC CẢI TẠO TƯỜNG NHÀ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSMT | 10,9649 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu của HSMT | 19,8 | m |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 2.815,2025 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 358,8587 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 837,337 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 58,5758 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50. | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7556 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 945,9342 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.902,7843 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 333,4907 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,368 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 172,92 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 912,4182 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 3.271,9 | m2 |
| 15 | Gia công lan can inox loại 304 | Theo yêu cầu của HSMT | 693,78 | kg |
| 16 | Trụ cầu thang | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 99,08 | m2 |
| E | NHÀ LỚP HỌC PHẦN MÁI, CẦU THANG, CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 2,3365 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của HSMT | 619,0172 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,2102 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,4313 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3209 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2911 | 100m2 |
| 7 | Xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,918 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu của HSMT | 6,7832 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của HSMT | 113,164 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 253,715 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách kính | Theo yêu cầu của HSMT | 18,4032 | m2 |
| 12 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 450, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 38,64 | m2 |
| 13 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 450, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,795 | m2 |
| 14 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt hệ 2600, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 164,7 | m2 |
| 15 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,36 | m2 |
| 16 | Vách kính nhôm hệ , kính dày 5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 85,6432 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của HSMT | 84,768 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 84,768 | 1m2 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 48,0124 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9602 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu của HSMT | 48,0124 | m2 |
| F | NHÀ LỚP HỌC PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 87 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 51 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 51 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 87 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp cài ATM 5 khe vỏ kim loại | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp cài ATM 4 khe vỏ kim loại | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.650 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.230 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 165 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2.880 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo yêu cầu của HSMT | 180 | m |
| 30 | Tủ điện chiếu sáng KT 450x300x150 tôn dày 1,5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện chiếu sáng KT 400x250x150 tôn dày 1,5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đào móng băng-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 29,24 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2924 | 100m3 |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo yêu cầu của HSMT | 72 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 100,7 | m |
| 37 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 38 | Bình sứ lồng chân kim | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt bộ bu lông, vành đệm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| G | NHÀ LỚP HỌC : CẢI TẠO HỆ THỐNG NƯỚC KHU WC | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van phao điện | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 10 | Vòi rửa sàn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,08 | 100m |
| 14 | Tê đều PPR D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 15 | Van chặn PPR D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van chặn PPR D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tê thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 18 | Tê đều PPR D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 19 | Côn thu PPR D32 /25,20 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút đầu ren PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê đều D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thu D90/60 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê đều D60/60 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 33 | măng sông nối D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 34 | măng sông nối D60 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của HSMT | 10,6044 | 100m2 |
| H | NHÀ ĂN: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 2,0679 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng-đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1183 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 13,4954 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 20,8438 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9313 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3911 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 42,7042 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 28,2907 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,2856 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8584 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3258 | tấn |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4639 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 23,4739 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu của HSMT | 19,6596 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 28,197 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 28,197 | m2 |
| 17 | Bê tông tam cấp, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,5868 | m3 |
| I | NHÀ ĂN: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1569 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0523 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6706 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6706 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0214 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0361 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,6957 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 20,8392 | m2 |
| 9 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,8047 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSMT | 24,6439 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4608 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0257 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| J | NHÀ ĂN: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0529 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8651 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,9775 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3675 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 2,3386 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 32,3598 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 2,8938 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 2,7574 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,0191 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5325 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3713 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 66,2105 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,8702 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 171,296 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 564,5297 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 28,512 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 16,368 | m2 |
| 19 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 53,25 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 117,1744 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 207,3436 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 81,88 | m |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm | Theo yêu cầu của HSMT | 238,7894 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm | Theo yêu cầu của HSMT | 14,3552 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 17,4064 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT30x60cm | Theo yêu cầu của HSMT | 83,222 | m2 |
| 27 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 450, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 25,48 | m2 |
| 28 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 450, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 11,48 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt 2600, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 33 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,36 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSMT | 73,8484 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 73,8484 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 73,8484 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | Theo yêu cầu của HSMT | 207,46 | kg |
| 35 | Gia công lan can INOX304 | Theo yêu cầu của HSMT | 117,7 | kg |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 9,504 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 283,05 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 875,4237 | m2 |
| K | NHÀ ĂN: PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 22,3518 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 16,28 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 16,28 | m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7556 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1596 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1226 | tấn |
| 7 | Xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,85 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu của HSMT | 3,744 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của HSMT | 51,6 | m |
| L | NHÀ ĂN: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng máng âm trần | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 130 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 185 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện KT40x30x15cm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| M | NHÀ ĂN: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 3 bồn INOX 50x90x50 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Van chặn D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van chặn D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,45 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 13 | Tê thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê đều D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê đều D50/50 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước bơm lên tec | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh -đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 11,592 | 1m3 |
| 2 | Đào móng hố ga-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8634 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2751 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,96 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,4003 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5762 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 44,848 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,025 | m3 |
| 9 | Cốt théo tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,154 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1275 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 59 | cái |
| O | LÁT SÂN | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2904 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 193,58 | m2 |
| P | BỂ NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bể-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,66 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1019 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0327 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3597 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm , giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1102 | tấn |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0551 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6612 | m3 |
| 12 | Cốt thép sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0912 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,51 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0647 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 22,6421 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 21,4242 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,27 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,02 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | m2 |
| 20 | Sỏi sạch 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3418 | m3 |
| 21 | Than hoạt tính | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2278 | m3 |
| 22 | Cát vàng sạch | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3418 | m3 |
| 23 | Cát đen sạch | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4557 | m3 |
| 24 | Ống lọc D60 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,6 | m |
| Q | HỆ THỐNG ỐNG CẤP: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Chếch PPr D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 4 | Côn thu PPR D32 /27 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tê đều PPR D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Vòi đồng D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 10 | Vòi đồng D27 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 12 | Hệ giàn phun mưa ống D27-đục lỗ | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| R | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1963 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1152 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4445 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,7369 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0261 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3432 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu của HSMT | 1,512 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,9992 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà, dầm giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1641 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6864 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1516 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,4116 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,748 | m3 |
| 17 | Xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1054 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2669 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của HSMT | 14,8 | m |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 20,6844 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 49,448 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 42,688 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 22,5 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 49,448 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 63,3724 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3452 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm | Theo yêu cầu của HSMT | 13,4524 | m2 |
| 28 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 450, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,98 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt 2600, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,52 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 4400, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,26 | đv |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox loại 304 | Theo yêu cầu của HSMT | 30,1025 | kg |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 3,78 | m2 |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,2 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 35,2 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 41 | Đế âm tường | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| S | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào cũ | Theo yêu cầu của HSMT | 16,1381 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 16,1381 | m3 |
| 3 | Đào móng -đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0098 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3366 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,4 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 59,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,8 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,3232 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 14,3726 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 269,66 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 32,648 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của HSMT | 302,308 | m2 |
| T | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn học sinh bán trú rời ghế đôi (lớp 1,2,3) kích thước bàn Mặt bàn: R0.8xD1.2xC0.65m và Mặt ghế: R0.33x D0.36x C0.35m , chất liệu bằng ghỗ cao su ghép d20mm, khung thép 25x25mmm, hộc bàn bằng ván tấm cao su ghép d18mm, toàn bộ khung thép được sơn tĩnh điện, liên kết bằng bu lông và mối hàn, chân tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | Theo yêu cầu của HSMT | 54 | bộ |
| 2 | Bàn học sinh bán trú rời ghế đôi (lớp 4,5) kích thước bàn Mặt bàn: R0.8xD1.2xC0.72m và Mặt ghế: R0.33x D0.36x C0.40m , chất liệu bằng ghỗ cao su ghép d20mm, khung thép 25x25mmm, hộc bàn bằng ván tấm cao su ghép d18mm, toàn bộ khung thép được sơn tĩnh điện, liên kết bằng bu lông và mối hàn, chân tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | Theo yêu cầu của HSMT | 144 | bộ |
| 3 | Bàn ghế giáo viên, Kích thước: (0.6x1.2x0.75)m , chất liệu bằng ghỗ cao su ghép d20mm, khung thép 25x25mmm, toàn bộ khung thép được sơn tĩnh điện, liên kết bằng bu lông và mối hàn, chân tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Tủ đề đồ bằng sắt sơn tĩnh điện KT 0,95*0,45,*1,83m, chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Bảng xanh viết phấn ghắn tường, kích thước 1,23x3,0m | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Biểu bảng khẩu hiệu 5 điều bác hồ dạy gắn tường, kích thước 60x80cmm, gắn khung nhôm | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | bộ |
| 7 | Điều hòa hiệu casper 12000 BTU 1 chiều | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi