Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210555116-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210551607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 11:43:00 đến ngày 2021-06-02 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,453,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đấu thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.766.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận đã học ATLĐ còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu, Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc ( Trắc địa)- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công phải có bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành nghề, và đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, | 409,864 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 337,5 | m | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 131,16 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, | 2,616 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 10,53 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | 0,932 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | 16,984 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 10,302 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 720,502 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 35,752 | m3 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 230,858 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | 230,859 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 348,196 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | 812,456 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 176,017 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | 176,018 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 25,3 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | 99,61 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần | 231,668 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | 540,56 | m2 | |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 79,416 | m3 | |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm -vữa XM M75, PCB40 | 5,13 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm -vữa XM M50, PCB40 | 0,373 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | 0,746 | m3 | |
| 4 | Gia công xà gồ thép | 1,904 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,904 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 243,542 | 1m2 | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm | 4,838 | 100m2 | |
| 8 | Tôn úp nóc | 77,32 | m | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 10,302 | m2 | |
| 10 | Đắp cát | 1,03 | m3 | |
| 11 | Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 27,286 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 22,544 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 230,858 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 348,196 | m2 | |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 176,017 | m2 | |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 25,3 | m2 | |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 231,668 | m2 | |
| 18 | Lớp lưới mắt cáo | 231,668 | m2 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M150, đá 2x4, PCB40 | 35,752 | m3 | |
| 20 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 671,453 | m2 | |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 25,585 | m2 | |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 23,464 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.057,79 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 836,296 | m2 | |
| 25 | Lan can inox 304 | 1.298,59 | kg | |
| 26 | Ốp chân hộp inox 80x40 | 50 | cái | |
| 27 | Ốp chân hộp inox 40x40 | 50 | cái | |
| 28 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | 50,4 | m2 | |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | 67,86 | m2 | |
| 30 | Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm | 12,9 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | 8,093 | 100m2 | |
| 32 | Đào móng băng, - Cấp đất II | 9,296 | 1m3 | |
| 33 | Đào móng cột, trụ, - Cấp đất II | 1,166 | 1m3 | |
| 34 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,487 | 100m3 | |
| 35 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | 2,048 | m3 | |
| 36 | Xây hố van, hố ga, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,348 | m3 | |
| 37 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 2,02 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,732 | m2 | |
| 39 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,785 | m2 | |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | 1,111 | m3 | |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,07 | 100m2 | |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,137 | tấn | |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 36 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED tuýp đôi -2x18W-1,2M | 63 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED sát trần tròn 9W | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp sát trần tròn-18W | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | 41 | cái | |
| 5 | Hộp số quạt trần | 41 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 11 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 23 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp aptomat phòng | 9 | hộp | |
| 12 | Tủ điện tổng | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | 20 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 25A | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 450 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 500 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 200 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 15 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 50 | m | |
| 25 | Ống nhựa cứng PVC D16 bảo vê dây dẫn đi nổi trần | 500 | m | |
| 26 | Ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây dẫn đi âm tường | 650 | m | |
| 27 | Hộp PVC đầu nối dây điện | 11 | hộp | |
| 28 | Cút nhựa D16 | 150 | cái | |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | 11 | cọc | |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 42 | m | |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 170 | m | |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 15 | m | |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 9 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 6,24 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 38,45 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,69 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 34,25 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,25 | 1m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | 13,057 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch | 4,586 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ hàng rào thép | 92,64 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 17,643 | m3 | |
| 10 | Đào móng băng,-đất cấp II | 45,604 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, | 15,201 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất II ra bãi thải | 0,304 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 5,495 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 6,294 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, dày | 13,182 | m3 | |
| 16 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,198 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,158 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | 0,2 | 100m2 | |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 3,973 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | 11,413 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm -, vữa XM M50, PCB40 | 14,878 | m3 | |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 56,398 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 435,408 | m2 | |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 345,6 | m | |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 185,28 | m | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 491,806 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đấu thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.766.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận đã học ATLĐ còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu, Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc ( Trắc địa)- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 2 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 15 | Đội trưởng thi công phải có bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành nghề, và đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ≥ 5tấn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi