Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210555116-02
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210551607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 11:43:00 đến ngày 2021-06-02 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,453,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đấu thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.766.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận đã học ATLĐ còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu, Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc ( Trắc địa)- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công phải có bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành nghề, và đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn,409,864m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơn337,5m
3Tháo dỡ cửa131,16m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép,2,616tấn
5Tháo dỡ lan can cầu thang10,53m2
6Phá dỡ tường xây gạch0,932m3
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem16,984m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái10,302m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại720,502m2
10Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ35,752m3
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà230,858m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường230,859m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhà348,196m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường812,456m2
15Phá lớp vữa trát cột, trụ176,017m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột176,018m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm25,3m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm99,61m2
19Phá lớp vữa trát trần231,668m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần540,56m2
21Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại79,416m3
C CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm -vữa XM M75, PCB405,13m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm -vữa XM M50, PCB400,373m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB400,746m3
4Gia công xà gồ thép1,904tấn
5Lắp dựng xà gồ thép1,904tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ243,5421m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm4,838100m2
8Tôn úp nóc77,32m
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng10,302m2
10Đắp cát1,03m3
11Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400mm, vữa XM M75, PCB4027,286m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4022,544m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40230,858m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40348,196m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40176,017m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4025,3m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40231,668m2
18Lớp lưới mắt cáo231,668m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M150, đá 2x4, PCB4035,752m3
20Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40671,453m2
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4025,585m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4023,464m2
23Sơn dầm, trần, tường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.057,79m2
24Sơn dầm, trần, tường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ836,296m2
25Lan can inox 3041.298,59kg
26Ốp chân hộp inox 80x4050cái
27Ốp chân hộp inox 40x4050cái
28Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm50,4m2
29Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mm67,86m2
30Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm12,9m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài,8,093100m2
32Đào móng băng, - Cấp đất II9,2961m3
33Đào móng cột, trụ, - Cấp đất II1,1661m3
34Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,853,487100m3
35Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB302,048m3
36Xây hố van, hố ga, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,348m3
37Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M752,02m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4027,732m2
39Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB409,785m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn1,111m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,07100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,137tấn
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg36cái
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt bộ đèn LED tuýp đôi -2x18W-1,2M63bộ
2Lắp đặt đèn LED sát trần tròn 9W12bộ
3Lắp đặt đèn led ốp sát trần tròn-18W1bộ
4Lắp đặt quạt trần41cái
5Hộp số quạt trần41cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt11cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạt5cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi23cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn20cái
11Lắp đặt hộp aptomat phòng9hộp
12Tủ điện tổng2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 10A9cái
14Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A20cái
15Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A6cái
16Lắp đặt các aptomat 1 pha 25A8cái
17Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A4cái
18Lắp đặt các automat 3 pha 40A2cái
19Lắp đặt các automat 3 pha 50A1cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2450m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2500m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2200m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm215m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm250m
25Ống nhựa cứng PVC D16 bảo vê dây dẫn đi nổi trần500m
26Ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây dẫn đi âm tường650m
27Hộp PVC đầu nối dây điện11hộp
28Cút nhựa D16150cái
29Gia công, đóng cọc chống sét11cọc
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm42m
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm170m
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm15m
33Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m9cái
E HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột6,24m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần38,45m2
3Sơn dầm, trần, tường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ44,69m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại34,25m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,251m2
6Phá dỡ tường xây gạch13,057m3
7Phá dỡ tường xây gạch4,586m3
8Tháo dỡ hàng rào thép92,64m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại17,643m3
10Đào móng băng,-đất cấp II45,604m3
11Đắp đất nền móng công trình,15,201m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất II ra bãi thải0,304100m3
13Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB305,495m3
14Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB406,294m3
15Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, dày 13,182m3
16Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB402,198m3
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,158tấn
18Ván khuôn giằng móng0,2100m2
19Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB403,973m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB4011,413m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm -, vữa XM M50, PCB4014,878m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4056,398m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40435,408m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40345,6m
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40185,28m
26Sơn dầm, trần, tường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ491,806m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đấu thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.766.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận đã học ATLĐ còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu, Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc ( Trắc địa)- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)21
4 Đội trưởng thi công 15 Đội trưởng thi công phải có bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành nghề, và đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy cắt gạch, đá Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy hàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Ô tô tự đổ≥ 5tấn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->