Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210568592-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210456924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 11:25:00 đến ngày 2021-06-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,835,518,693 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 246,96 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II // 2,136 100m3
3 Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m // 4,222 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km // 16,888 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km // 29,554 100m3/1km
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 // 0,383 100m3
7 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) // 2,084 100m3
8 Tấm lót ny lông mặt đường // 13,873 100m2
9 Đổ bê tông mặt đường, bê tông tươi đá 1x2 mác 250 // 277,54 m3
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông // 1,116 100m2
11 Cung cấp tấm cao su dày 0,5cm làm khe co và khe dọc // 70 m2
12 Cung cấp tấm cao su dày 1,0cm làm khe dãn // 7 m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 14,385 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 12,058 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m // 14,385 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km // 57,54 100m3/1km
5 Vận chuyển đất đổ đi 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km // 100,695 100m3/1km
6 Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt // 18 m3
7 Bê tông gối cống đá 1x2 B15 (M200) // 14,4 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK // 0,394 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gối cống // 1,62 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 400 1cấu kiện
11 Lắp đặt ống cống BTLT Ø=600-H30, đoạn ống dài 4m // 99 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống cống BTLT Ø=600-H30, đoạn ống dài 2m // 1 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống cống BTLT Ø=600-H30, đoạn ống dài 1m // 1 1 đoạn ống
14 Trát mối nối ống cống bằng VXM M100 // 19,4446 m2
15 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa // 19,445 m2
16 Tháo dỡ gạch Terrazzo // 0,324 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw // 0,621 m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 1,623 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 1,198 100m3
20 Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m // 1,632 100m3
21 Vận chuyển đất đào đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km // 6,528 100m3/1km
22 Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km // 11,424 100m3/1km
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 // 2,94 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 22,242 m3
25 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 1,758 m3
26 Sản xuất, lắp đặt thép hình niền đan và niền hố ga // 1,017 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Ø // 0,075 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Ø // 0,17 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng // 0,084 100m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga // 2,123 100m2
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan // 0,108 100m2
32 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D50mm lỗ thoát nước tấm đan // 0,216 100m
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 30 1cấu kiện
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,297 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,24 100m3
36 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m // 0,297 100m3
37 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km // 1,188 100m3/1km
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km // 2,079 100m3/1km
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 // 0,65 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 3,064 m3
41 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 0,52 m3
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Ø // 0,07 tấn
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng // 0,052 100m2
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga // 0,535 100m2
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm // 0,042 100m2
46 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm // 0,5798 100m
47 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng // 26 cái
48 Bê tông lót móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 // 0,54 m3
49 Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cm // 10,8 m2
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 2 Cái
2 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm // 4 Cái
3 Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo // 0,132 tấn
4 Cung cấp đèn chớp tròn xoay // 4 Cái
5 Cung cấp cọc tiêu chớp nón // 20 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->