Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210569845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210455867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 11:21:00 đến ngày 2021-06-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,068,858,196 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,700,000 VNĐ ((Mười triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,24 | 100m |
| 2 | Cắt kết cấu bê tông xi măng không cốt thép dày ≤22cm | // | 1,332 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan cũ | // | 6 | 1cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | // | 17,736 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | // | 1,875 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | // | 0,7329 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 5,0925 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | // | 6,0215 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | // | 24,086 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | // | 4,0179 | 100m3 |
| 11 | Tấm ny lông lót | // | 6,4777 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 0,6 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 56,185 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 17,1 | m3 |
| 15 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | // | 1,96 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép móng | // | 0,116 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | // | 0,18 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | // | 0,0305 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | // | 0,4887 | 100tấn |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 3,703 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 18,077 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 2,484 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, đường kính Ø | // | 0,4752 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Ø | // | 0,2235 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Ø | // | 0,145 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm niền đan và hố ga | // | 0,6904 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | // | 0,4532 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường | // | 1,8655 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | // | 0,1146 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn dầm bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | // | 31 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 44 | 1cấu kiện |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x150 | // | 38 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30 | // | 38 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bản lề lá Inox | // | 38 | cái |
| 16 | Khoan lỗ trên bản lề | // | 76 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(76x30)cm dày 1cm | // | 19 | tấm |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm | // | 19 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=200mm dày 11,9mm | // | 0,07 | 100m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D=400mm dày 25mm | // | 4,295 | 100 m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt khâu nối ống nhựa HDPE 2 vách D=400mm | // | 66 | bộ |
| C | PHẦN NẠO VÉT MƯƠNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cũ | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 90 | 1cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | // | 18 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bùn lẫn sỏi đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | // | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đất bùn lẫn sỏi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | // | 0,72 | 100m3/1km |
| 5 | Lắp đặt lại tấm đan bê tông cũ | // | 90 | 1cấu kiện |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm | // | 4 | Cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo | // | 0,132 | tấn |
| 4 | Cung cấp đèn chớp tròn xoay | // | 4 | Cái |
| 5 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón | // | 20 | Cái |
| 6 | Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu và gậy | // | 1 | Bộ |
| 7 | Nhân công điều tiết giao thông | // | 10 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi