Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường đal ấp Cồn Cò, xã Hưng Mỹ (Giai đoạn 3, HM8)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210575833-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường đal ấp Cồn Cò, xã Hưng Mỹ (Giai đoạn 3, HM8)
Số hiệu KHLCNT 20210574847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Châu Thành đạt tiêu chí huyện nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 11:16:00 đến ngày 2021-06-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,515,963,765 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: PHẦN ĐƯỜNG
B A. PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo HSTK được duyệt 28,024 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt 7,186 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 14,67 100m3
4 Cung cấp đất đắp Theo HSTK được duyệt 895,075 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 10,117 100m3
6 Trải tấm nilon Theo HSTK được duyệt 42,036 100m2
C Phần đan BTCT
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 30,65 tấn
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTK được duyệt 4,624 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt 503,172 m3
D B. GIA CỐ MÁI TALUY
1 Đóng cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt 10,8 100m
2 cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m, nẹp cổ Theo HSTK được duyệt 30 m
3 Thép D6 Theo HSTK được duyệt 3,87 kg
4 Phên tre Theo HSTK được duyệt 18 m2
E Hạng mục: CẢI TẠO CẦU SỐ 1
F A. PHẦN CẦU CHÍNH
G I. Phá dỡ bản mặt cầu hiện hữu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt 12,42 m3
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,084 tấn
H II. Thi công hệ mặt cầu (tại chổ)
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,247 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,06 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) Theo HSTK được duyệt 14,895 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt cầu Theo HSTK được duyệt 1,094 100m2
I III. Khe co dãn, thoát nước & Lan can - tay vịn
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,03 tấn
2 Gia công thép hình Theo HSTK được duyệt 0,204 tấn
3 Lắp đặt thép hình Theo HSTK được duyệt 0,204 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,534 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo HSTK được duyệt 1,524 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn lan can Theo HSTK được duyệt 0,552 100m2
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=60x2,6mm Theo HSTK được duyệt 0,062 100m
8 Quét vôi 3 nước trắng Theo HSTK được duyệt 66 m2
J Hạng mục: CẢI TẠO CẦU SỐ 2
K A. PHẦN CẦU CHÍNH
L I. Phá dỡ bản mặt cầu hiện hữu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt 12,42 m3
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,084 tấn
M II. Thi công hệ mặt cầu (tại chổ)
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt cầu, đường kính Theo HSTK được duyệt 1,247 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt cầu, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt 1,06 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) Theo HSTK được duyệt 14,895 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mặt cầu Theo HSTK được duyệt 1,094 100m2
N III. Khe co dãn, thoát nước & Lan can - tay vịn
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,03 tấn
2 Gia công thép hình Theo HSTK được duyệt 0,204 tấn
3 Lắp đặt thép hình Theo HSTK được duyệt 0,204 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,534 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo HSTK được duyệt 1,524 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn lan can Theo HSTK được duyệt 0,552 100m2
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=60x2,6mm Theo HSTK được duyệt 0,062 100m
8 Quét vôi 3 nước trắng Theo HSTK được duyệt 66 m2
O Hạng mục: HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG
P 1. Cung cấp lắp đặt biển báo
1 Cung cấp biển báo thông tin công trình Theo HSTK được duyệt 2 biển
2 Cung cấp biển báo tròn hạn chế tải trọng Theo HSTK được duyệt 4 biển
3 Cung cấp biển báo tam giác Theo HSTK được duyệt 4 biển
4 Cung cấp biển báo tên cầu Theo HSTK được duyệt 4 biển
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Theo HSTK được duyệt 4 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển thông tin Theo HSTK được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác Theo HSTK được duyệt 4 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tên cầu Theo HSTK được duyệt 4 cái
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt 3,384 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 1,492 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng KL đào) Theo HSTK được duyệt 1,88 m3
Q 2. Cung cấp lắp đặt cọc tiêu
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt 0,149 tấn
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo HSTK được duyệt 0,918 m3
3 Trải tấm nilon Theo HSTK được duyệt 0,078 100m2
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt 0,171 100m2
5 Sơn gốc dầu trắng - đỏ Theo HSTK được duyệt 31,752 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt 5,184 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 4,806 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng KL đào) Theo HSTK được duyệt 0,378 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt 54 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->