Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210575360-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng thương mại Quang Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210575355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 10:58:00 đến ngày 2021-06-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,964,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền, đánh cấp nền đường đất cấp II bằng TC (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,532 1m3
2 Đào nền, đánh cấp nền đường đất cấp II bằng máy (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9079 100m3
3 Vét hữu cơ bằng TC (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,767 1m3
4 Vét hữu cơ bằng máy (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,659 100m3
5 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.530,143 m3
6 Đắp đá lẫn đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,758 100m3
7 Đắp đá lẫn đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95; (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8223 100m3
8 Đắp đá lẫn đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3992 100m3
9 Đào móng kè chắn taluy bằng TC Cấp đất I (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,238 1m3
10 Đào móng kè chắn taluy bằng máy Cấp đất I (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5614 100m3
11 Mua đá lẫn đất đắp hoàn trả móng kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,151 m3
12 Đắp đá lẫn đất hoàn trả kè chắn taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1627 100m3
13 Vận chuyển đất hữu cơ, đất đào móng kè bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km, ô tô7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8005 100m3
14 Vận chuyển đất hữu cơ, đất đào móng kè tiếp cự ly =2km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8005 100m3/1km
15 Vận chuyển đất đào nền đường bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km, ô tô 7T đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1813 100m3
16 Vận chuyển đất đào nền đường, đào khuôn bằng ô tô tự đổ, tiếp cự ly 2km, ô tô 7T đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1813 100m3/1km
17 Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,18 m3
18 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7412 100m2
19 Lớp nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.316 m2
20 Rải lớp nilong chong cách nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,16 100m2
21 Giá vật liệu lớp cát vàng tạo phẳng (VL=440000) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,33 m3
22 Đắp cát vàng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,33 m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2406 100m3
24 Đóng cọc tre, dài L=2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7342 100m
25 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6078 100m
26 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m2
27 Tấm BT đúc sẵn M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
28 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 m3
30 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
31 Vải lọc tương đương ART14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0667 100m2
32 Đá hộc xây chân khay, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,12 m3
33 Đá hộc xây mái kè, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,32 m3
34 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,42 m3
35 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
36 Biển tam giác phản quang đường kính 700mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
37 Biển báo hình chữ nhật phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
38 Cột biển báo D88,3mm (báo giá HN quý I/2020) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cột
39 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang, iển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
B CỐNG HỘP 2.0X2.0M
1 Đóng cọc tre, dài L=2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7159 1m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4435 100m3
3 Lớp đá dăm đệm dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75 m3
4 BT lót M200 dày 20cm đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,491 100m3
5 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0421 100m
6 Bê tông M250# đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,32 m3
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9826 m3
8 Cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0801 100m2
9 Cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3286 tấn
10 Cốt thép ống cống, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0325 cái
11 Đóng cọc tre, dài L=2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3378 m
12 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0401 1 đoạn ống
13 Lớp đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,14 m3
14 Đá hộc xây móng vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,457 m3
15 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,045 100m
16 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0843 m3
17 Đóng cọc tre, dài L=2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3378 m3
18 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0401 100m2
19 Lớp đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,14 tấn
20 Đá hộc xây móng vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,457 tấn
21 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,045 100m
22 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0843 m3
23 Lớp đá dăm đệm dày TB 40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,27 m3
24 Bê tông M250# bản quá độ đổ tại chỗ: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,14 100m
25 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0119 m3
26 Thép ống mạ kẽm D42x23x970 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,58 m3
27 Cột ống thép D76x3.2x950 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,87 m3
28 Sản xuất kết cấu thép lan can thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0595 100m2
29 Lắp đặt lan can thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0595 tấn
30 Nhét bao tải gai tẩm 2 lớp nhựa đường giữa thân cống và sân, tường cánh thượng, hạ lưu: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,74 m3
31 Đóng cọc tre, dài L=2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6759 m3
32 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0829 100m2
33 Lớp đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,13 tấn
34 Đá hộc xây mái kè, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4 tấn
35 Đá hộc xây chân khay, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1 m3
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 500mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 100m2
37 Đào đất hố móng bằng TC (10%KL) đất CII Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,685 tấn
38 Đào đất hó móng bằng máy (90%KL) đất CII Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4117 m
39 Mua đá lẫn đất đắp hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,489 kg
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3653 tấn
41 Đắp đường, đập tạm sau thi công từ đất đào hố móng tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7544 tấn
42 Đào phá đường, đập tạm sau thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7544 100m
43 Đóng nhổ cọc tre, dài L=2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
44 Phên nứa chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m2
45 Mua đá thải đắp đường tránh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,838 100m3
46 Đắp đá thải bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1575 1m3
47 Đào phá mặt đường, đập tạm sau thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1575 100m3
48 Bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
49 Ống cống dẫn dòng (HPVL*40%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m3
50 Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 100m3
51 Tháo rỡ ống cống bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
52 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,5 m3
53 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5685 100m3/1km
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp 2km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5685 100m3
56 Vận chuyển VL phá rỡ mặt đường đập tạm và cống cũ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8173 100m3/1km
57 Vận chuyển VL phá rỡ mặt đường đập tạm và cống cũ bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp 2km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8173 100m3/1km
C CỐNG HỘP 0.8X0.8M
1 Mua cống hộp BxH=0.8x0.8m HL93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
2 Lắp đặt cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 đoạn ống
3 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
4 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mối nối
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
6 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
7 Ván khuôn BT tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0337 100m2
8 Đá hộc xây móng tường đầu, tường cánh, chân khay sân cống vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,67 m3
9 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
10 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
11 Ván khuôn BT tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0337 100m2
12 Đá hộc xây móng tường đầu, tường cánh, chân khay sân cống vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,67 m3
13 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
14 Đóng cọc tre, dài L=2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3891 100m
15 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3891 100m
16 Đào đất móng bằng TC (10%KL) đất CII Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,328 1m3
17 Đào đất móng bằng máy (90%KL) đất CII Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2095 100m3
18 Mua đá lẫn đất đắp hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,48 m3
19 Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
20 Vét bùn sân cống bằng TC: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 m3
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,77 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
23 Vận chuyển đất thừa, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2328 100m3
24 Vận chuyển đất thừa, ô tô 7T tự đổ, tiếp cự ly 2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2328 100m3/1km
25 Vận chuyển VL phá rỡ ô tô 7T tự đổ cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0201 100m3
26 Vận chuyển VL phá rỡ ô tô 7T tự đổ, tiếp cự ly 2km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0201 100m3/1km
27 Mua cống hộp BxH=0.8x0.8m HL93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
28 Lắp đặt cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 đoạn ống
29 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mối nối
30 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
31 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
32 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
33 Ván khuôn BT tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0355 100m2
34 Đá hộc xây móng tường đầu, tường cánh, chân khay sân cống vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,73 m3
35 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
36 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
37 Ván khuôn BT tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0337 100m2
38 Đá hộc xây móng tường đầu, tường cánh, chân khay sân cống vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,73 m3
39 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
40 Bộ vít nâng V1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
41 Thép bản, thép góc cánh van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,13 kg
42 Lắp đặt thép bản, thép góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0161 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,29 1m2
44 Đóng cọc tre, dài L=2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,832 100m
45 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,832 100m
46 Đào đất móng bằng TC (10%KL) đất CII Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1m3
47 Đào đất móng bằng máy (90%KL) đất CII Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m3
48 Mua đá lẫn đất đắp hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,48 m3
49 Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
50 Vét bùn sân cống bằng TC: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 m3
51 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,77 m3
52 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
53 Vận chuyển đất thừa, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m3
54 Vận chuyển đất thừa, ô tô 7T tự đổ, tiếp cự ly 2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m3/1km
55 Vận chuyển VL phá rỡ ô tô 7T tự đổ cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0201 100m3
56 Vận chuyển VL phá rỡ ô tô 7T tự đổ, tiếp cự ly 2km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0201 100m3/1km
D Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1 Cọc tre cao 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
2 Cọc tre sơn trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m2
3 Đế cọc tiêu bằng BTXM C12 (M150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
4 Biển báo 441a KT800x1400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Biển
5 Biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Biển
6 Dây thừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 Biển
7 Cờ nheo tam giác: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
8 Đèn tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
11 Bóng điện 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
12 Điện năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 bộ
13 Người điều hành giao thông (NC2,5/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 KW
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->